Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy An
Ngày gửi: 15h:22' 13-01-2011
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Tiết 26 mol
CHươNG III - MOL Và TíNH TOáN hóa học
Kiểm tra bài cũ
a, TÝnh NTK (PTK) cña c¸c chÊt sau: Fe ; H2O ; C; CO2 ;NaCl
b, 1 nguyªn tö C cã khèi l­îng b»ng 1,9926 .10 -23 g
VËy 1 ®vC = ……?.... g
Đáp án
a, NTKFe = 56 đvC PTK H2O = 18 đvC
NTKC = 12 đvC PTK CO2 = 44 đvC
PTK NaCl = 58,5 đvC
b, 1 đvC = = 0,16605.10 -23 g
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một tá bút chì : bút chì
12
?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một chục qu c chua : quả c chua
?
10
- Một tá bút chì có bao nhiêu cây ?
- Một rame giấy có bao nhiêu tờ ?
- Một lố tập có bao nhiêu cuốn tập ?
12 cây bút chì
500 tờ giấy
20 cuốn tập
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt là gì?
Một mol phân tử nước là gì?
Một tá bút chì : 12 bút chì
Một chục qu c chua : 10 quả c chua
Mol là g ?
1 mol C :
1 mol Fe :
1 mol H2O :
6.1023 : Số Avogadro (k hiƯu N)
Mol là lượng chất có chứa nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N
6.1023
(Một mol nguyên tử cacbon)
(Một mol nguyên tử sắt)
(Một mol phân tử nước)
6.1023 nguyên tử C
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogadro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogadro (kí hiệu N)
1. Mol l gì ?
bi tp 1:
A) Tính số phân tử có trong 0,05 mol phân tử H2O
B) Tính số mol có trong 18.1023 phân tử NaCl
Đáp án:
A, Số phân tử H2O = số mol . 6.1023 = 0,05 . 6.1023
= 0,3.1023 phân tử
B,
VD
1 mol nguyn tư hiro c cha nguyn tư hiro
1 mol phn tư kh oxi c cha phn tư oxi
2 mol nguyn tư ng c cha nguyn tư ng
3 mol phn tư níc c cha phn tư níc
Vy n mol nguyn tư (phn tư) c cha
s ht vi m l :
Công thức Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023
Trong n l s mol
N
3 N
?
?
?
?
2 N
N
n . N
?
bi tp 2: Em hy chn p n ĩng
1) 3 mol H2 có chứa :
A, 3 N nguyên tử H2 C, 6.1023 nguyên tử H2
B, 3 N phân tử H2 D, 6.1023 phân tử H2
2) 1,5 mol Cu có chứa :
A, 1 N nguyên tử Cu C, 9.1023 nguyên tử Cu
B, 1 N phân tử Cu D, 9.1023 phân tử Cu
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023 trong n l s mol
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
18 g
?
56 g
2 g
M H2O = 18 g
M Fe = 56 g
M H2 = 2 g
Kết luận gì về mối liên hệ giữa
khối lượng mol M và số N?
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
M
M
M
Tìm hi?u bảng sau :
56 đvC
12 đvC
18 đvC
44 đvC
58,5 đvC
Khối lượng mol
(3)
56 g
18 g
12 g
44 g
58,5 g
Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lượng mol một chất ?
Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
VD : -Khối lượng 1 mol nguyên tử Cl :
- Khối lượng 1 mol phân tử Cl2 :
- Khối lượng 1 mol phân tử Fe2O3 :
MCl = 35,5g
MCl2= 35,5. 2 = 71g
M Fe2 O3 = 2 . 56 + 3 . 16 = 160 g
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
?
?
BÀI TẬP :
Hãy tìm khối lượng của :
1 mol CuO =
1 mol SO2 =
80 gam
64 gam
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol SO2
?
?
?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
II/ Khối lượng mol là gì ?
III/Thể tích mol của chất khí là gì ?
2/ Điều kiện :
1/ Định nghĩa:
3/ Ví dụ :
H2
M
N2
M
CO2
=44 gam
*ở đktc :
CO2
= 22,4 lít
*ở đkp :
V = V = V
H2
N2
CO2
= 24 lít
M
=2 gam
=28 gam
V = V = V
H2
N2
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
3. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogđro (kí hiệu N)
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
-Thể tích cht khí (ktc) = số mol . 22,4 (lt)
BÀI TẬP:
Tìm thể tích các chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn của:
a/ 0,5 mol khí O2
b/ 1,25 mol khí CO2
V
CO2
= 0,5. 22,4 = 11,2 lít
= 1,25 . 22,4 = 28 lít
V
O2
cu hi : Em hy chn t hoỈc cơm t thch hỵp iỊn vo ch "."
Khi lỵng mol cđa mt cht l khi lỵng cđa ... Nguyn tư hoỈc phn tư cht , tnh bng ..., c s tr ... nguyn tư khi hoỈc phn tư khi.
N
gam
Bằng
đvC
Khác
Từ để chọn:
1,5 mol Na có chứa :
A, 1,5 N nguyên tử Na C, 3 N nguyên tử Na
B, 1,5 N phân tử Na D, 3 N phân tử Na
cu hi 1: Em hy chn p n ĩng
cu hi 2: Em hy chn p n ĩng
2 mol H2O có chứa :
A, 1 N nguyên tử H2O C, 2 N nguyên tử H2O
B, 1 N phân tử H2O D, 2 N phân tử H2O
6.1023 phân tử Na2O có chứa :
A, 1 mol nguyên tử Na2O C, 2 mol nguyên tử Na2O
B, 1 mol phân tử Na2O D, 2 mol phân tử Na2O
cu hi 3: Em hy chn p n ĩng
Khối lượng mol phân tử Na2O là :
A, 23 .2 + 16 = 62 đvC
C, 23 + 16 = 62 đvC
B, 23 .2 + 16 = 62 g
D, 23 + 16 = 62 g
cu hi 4: Em hy chn p n ĩng
Hướng dẫn về nhà
Gợi ý bài 4 trang 65 SGK : Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
DẶN DÒ:
Học bài
Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 _ SGK
Đọc trước bài 19:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Chân thành cảm ơn quí thầy cô đến dự giờ-Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến