Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYET TUYEN
Người gửi: Trương Khắc Khuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:16' 21-12-2009
Dung lượng: 552.3 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Hội giảng cấp huyện
Phòng GDĐT Nhơn Trạch
Trường THCS Phước Thiền
Kính chào Quý Thầy Cô và các em học sinh về dự
Người thực hiện: NGUYỆT TUYỀN
NH: 2008-2009
Người thực hiện:
NGUYỄN THỊ THẢO
TIẾT 17
mối quan hệ
giữa các loại hợp chất vô cơ
HOÁ HỌC 9
Có những chất sau:
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học .
a. ….. .…… Fe2O3 + H2O
b. H2SO4 + ……. ------ Na2SO4 + H2O
c. H2SO4 + ……. ------- K2SO4 + H2O
NaOH + ……. ------- NaCl + H2O
e. Na2CO3 + ………… ------- CaCO3 + NaOH
t0
2
2
2
3
Zn(OH)2
NaOH
KOH
Fe(OH)3
Ca(OH)2
HCl
Zn
2
2
,
,
,
,
,
,
,
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết 17
Muối
1
2
4
3
6
7
9
8
5
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết 17
Thảo luận nhóm:
Nội dung: Hoàn thành phiếu học tập của nhóm bằng cách:
1.Chọn các loại hợp chất vô cơ điền vào các ô trống cho thích hợp.
2. Dựa vào tính chất hóa học,hãy dùng mũi tên nối các loại hợp chất vô cơ có mối quan hệ với nhau .
II/ Những phản ứng hoá học minh hoạ:
CuCl2
1/ CuO ……
+ NaOH
2/ CO2 ……..
Na2CO3
+ H2O
H2O
3/ K2O + ……
+ H2O
4/ Cu(OH)2
CuO
5/ SO2 + …..
H2SO3
H2O
H2SO4
+ H2O
6/ Mg(OH)2 + ……
MgSO4
(L)
7/ CuSO4 + ……
Cu(OH)2 
+ Na2SO4
AgCl
(dd)
HCl
8/ AgNO3 + …….
(dd)
9/ H2SO4 + ……
(dd)
NaOH
(dd)
(dd)
+ HNO3
(dd)
ZnO
ZnSO4
+ H2O
(L)
(dd)
®
®
+ H2O
KOH
(l)
®
(dd)
(l)
(l)
®
(h)
(K)
(l)
(dd)
®
(dd)
(dd)
(dd)
®
®
(dd)
(dd)
(dd)
+ HCl
(dd)
2
2
2
2
2
……..
……..
……..
……..
……..
……..
……..
……..
……..
to
1/ Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
2
5
3
4
6
Fe(OH)3
1
FeCl3
Fe2O3
Fe2(SO4 )3
CuCl2
1
2
4
5
6
3
B/
A/
Nhóm 1,3
Nhóm 2,4
CuO
Cu
Cu(OH)2
Bài luyện tập củng cố
Fe2O3
+ BaCl2
+ BaSO4
2 .FeCl3
+ NaOH
 Fe(OH)3
+ NaCl
5. Fe(OH)3
t0
+ H2O
+ H2SO4
Fe2(SO4)3

+ H2O
3. Fe2(SO4)3
+ NaOH
 Fe(OH)3
+ Na2SO4
6. Fe2O3
4. Fe(OH)3
+ H2SO4
Fe2(SO4)3

+ H2O
ĐÁP ÁN CÂU A
dd
®
(h)
dd
dd
®
®
dd
dd
®
dd

1. Fe2(SO4)3
 FeCl3
3
2
3
3
3
3
3
2
3
3
6
2
3
2
6
1/ Cu + O2  CuO
2/ CuO + H2  Cu + H2O
6/ Cu(OH)2  CuO + H2O
3/ CuO + HCl  CuCl2 + H2O
5/ Cu(OH)2 + HCl  CuCl2 + H2O
4/ CuCl2 + NaOH  Cu(OH)2 + NaCl
ĐÁP ÁN CÂU B:
t0
t0
t0
®
(K)
(dd)
(h)
®
(K)
®
®
(dd)
(dd)
(l)
2
2
2
2
2
2
2 . Dựa vào mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ. Hãy sắp xếp các chất dưới đây thành một dãy chuyển hóa và viết phương trình hóa học:
CuSO4 , Cu(OH)2, CuO, CuCl2, Cu
a. CuCl2
Cu(OH)2
CuO
Cu
CuSO4
4
Đáp án
1
2
3
b. Cu
CuO
CuSO4
CuCl2
Cu(OH)2
c. Cu
CuSO4
CuCl2
Cu(OH)2
CuO
1
1
2
2
3
3
4
4
Phương trình hóa học
CuSO4
+ H2SO4(đ,nóng)
+ H2
Đáp án a
a. CuCl2
CuO
Cu
CuSO4
Cu(OH)2
2. Cu(OH)2
CuO
+ H2O
3. CuO
Cu
+ H2O
+ H2O
+ SO2
1
2
3
4
1. CuCl2
+ NaOH
+ NaCl
Cu(OH)2
t0
4. Cu
t0
2
2
2
2
b. Cu
CuSO4
Cu(OH)2
CuCl2
CuO
1
2
3
4
Đáp án b
Phương trình hóa học
1. Cu
CuO
+ O2
t0
2. CuO
CuSO4
+ H2SO4
+ H2O
3. CuSO4
CuCl2
+ BaSO4
4. CuCl2
Cu(OH)2
+ BaCl2
+ NaOH
+ NaCl
2
2
* Dặn dò:
- Về nhà học bài và làm các bài tập: 1; 4 trang 41 SGK
- Xem trước bài 13:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1
Kính Chúc sức khỏe
Quý Thầy Cô và các Em Học Sinh
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓