Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thưởng
Ngày gửi: 17h:43' 09-11-2010
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Nguyễn Xuân Thưởng
Tiết 25: Bài 18. MOL
HÓA HỌC 8
56 dvC
12 dvC
44 dvC
58,5 dvC
18 dvC
27 dvC
b) 1 nguyên tử C có khối lượng bằng 1,9926.10 -23 g
Vậy 1 đvC = ............................g = .................. g
1,9926.10-23.
Điền số ho?c t? thích hợp vào ô trống:
a)
0,16605.10-23
Kiểm tra bài cũ
Bài tập: Diền số thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một tá bút chì : cái
12
?
Một chục quả cà chua: quả
10
?
Một rame giấy : tờ
Một lố tập : cuốn
?
?
500
20
I. Mol là gì?
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
I. Mol là gì?
6.1023
1 mol nguyên Fe chứa 6.1023 nguyên tử Fe
1 mol phân tử H2O chứa 6.1023 phân tử H2O
1 mol phân tử NaCl chứa .......
NaCl
6.1023 phân tử
1 mol ....... chứa 6.1023 nguyên tử C
Một mol là lượng chất chứa ……….nguyên
tử hoặc phân tử chất đó.
nguyên tử C
Bài 1: Điền từ, cụm từ, số thích hợp vào ô trống:
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
Chú ý:

(Số Avogadro)
N = 6.1023
- Kí hiệu: n
I. Mol là gì?
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogadro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Bài 2: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau.
chương iii : mol và tính toán hoá học
Bài 18 : Mol
1) 3 mol H2 có chứa :
A. 3 N nguyên tử H2 C. 6.1023 nguyên tử H2
B. 3 N phân tử H2 D. 6.1023 phân tử H2
2) 1,5 mol Cu có chứa :
A. 1 N nguyên tử Cu C. 9.1023 nguyên tử Cu
B. 1 N phân tử Cu D. 9.1023 phân tử Cu
3) 6.1023 phân tử Na2O có chứa :
A. 1 mol nguyên tử Na2O C. 2 mol nguyên tử Na2O
B. 1 mol phân tử Na2O D. 2 mol phân tử Na2O
Bài 3:
a) Tính số phân tử có trong 0,05 mol phân
tử H2O
b) Tính số mol có trong 18.1023 phân tử
NaCl
Đáp án:
a)Số phân tử H2O = Số mol . 6.1023
= 0,05 . 6.1023
= 0,3.1023 phân tử
Chú ý: N = 6.1023
Số hạt vi mô = n.N
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
(Số Avogadro)
- Kí hiệu: n
I. Mol là gì?
18 g
56 g
2 g
Kết luận gì về mối liên hệ giữa khối lượng mol M và số N?
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
MFe = 56 g
Chú ý: N = 6.1023
Số hạt vi mô = n.N
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
(Số Avogadro)
- Kí hiệu: n
I. Mol là gì?
II. Khối lượng mol là gì?
TA TÌM HIỂU BẢNG SAU
Khối lượng mol
56 g
18 g
12 g
44 g
58,5 g
27 g
Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lượng mol một chất ?
Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Chú ý: N = 6.1023
Số hạt vi mô = n.N
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
(Số Avogadro)
- Kí hiệu: n
I. Mol là gì?
II. Khối lượng mol là gì?
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
- Vớ d? 2:
+ Khối lượng 1 mol nguyên tử Cl:

+ Khối lượng 1 mol phân tử Cl2:

+ Khối lượng 1 mol phân tử Fe2O3:
MCl = 35,5g
MCl2= 35,5. 2 = 71g
MFe2O3= 2.56 + 3.16 = 160g
- Kí hiệu: M
Bài 4: Chọn đáp án đúng cho câu sau.
Kh?i lu?ng mol c?a Na2O l:
A. 23 .2 + 16 = 62 đvC
C. 23 + 16 = 62 đvC
B. 23 .2 + 16 = 62 g
D. 23 + 16 = 62 g
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol SO2
?
?
?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Chú ý: N = 6.1023
Số hạt vi mô = n.N
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
(Số Avogadro)
- Kí hiệu: n
I. Mol là gì?
II. Khối lượng mol là gì?
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
- Kí hiệu: M
III. Thể tích mol của chất khí
là gì?
Định nghĩa: (Sgk-tr63)
Di?u ki?n tiờu chu?n: (dktc)
- Ví dụ 3:
* Ở đktc :
* Ở đkp :
(00C, 1atm)
Ở đktc một mol chất khí bất kỳ
đều có thể tích là 22,4 lit
Vđktc = n.22,4 (lít)
Bài 5: Tìm thể tích các chất khí ở đktc của:
a) 0,5 mol khí O2.
b) 1,25 mol khí CO2
V
CO2
= 0,5.22,4 = 11,2 lít
= 1,25.22,4 = 28 lít
V
O2
Bi 6: Em hy chn t hoỈc cơm t thch hỵp iỊn vo ch "."
Khi lỵng mol cđa mt cht l khi lỵng cđa ... nguyn tư hoỈc phn tư cht , tnh bng ...., c s tr .... nguyn tư khi hoỈc phn tư khi.
N
gam
bằng
đvC
khác
Từ để chọn:
chương iii : mol và tính toán hoá học
Bài 18 : Mol
Học bài
Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 _ SGK
Đọc trước bài 19:
HD: Bài 4 (Sgk-tr65):
Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓