Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:34' 23-07-2011
Dung lượng: 327.0 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người

















Hóa học 8:
Tiet 13: Mol


KiÓm tra












2 : 1 : 1
? : ? : ?
với tỉ lệ lượng chất khác




























1. Khái niệm mol:













6,02.1023 ng.t Na

6,02.1023 ph.t O2

6,02.1023 ph.t H2O
6,02.1023
= N

12
6,02.1023 ng.t C












2.Định nghĩa:
Mol là lượng chất (hay nguyên tố) gồm có N hạt vi mô (nguyên tử, phân tử...)
Mol nguyên tử gồm N ng.tử
Mol phân tử gồm có N ph.tử
CuO













II. khối lượng mol (M):


Là khối lượng của N hạt vi mô.
tính bằng đơn vị gam.
Có số trị bằng số trị của PTK hoặc NTK.













Ví dụ:

H = 1
Na = 23
O2 = 32
CuO = 80
C = 12
MC =12g












Bài tậpI
Tính khối lượng của:
a) 3mol S
b) 0,5 mol O2
c) 1,5 mol H2O
có khối lượng là 96g
có khối lượng là 27g
có khối lượng là 16g












III. Công thức biến đổi giữa
khối lượng và lượng chất (hay nguyêntố):
1. Công thức biến đổi:
n : Số mol.
M : Khối lượng mol.
m : Khối lượng chất (hay ng.tố)









2. áp dụng:
Bài toán1:
Có 0,75 mol S:
a) Tính khối lượng của 0,75 mol S ?.
b) Tính số nguyên tử S ?
Bài toán 2:
Có 9 gam nước(H2O):
a) Tính số mol nước.
b) Tính số phân tử nước.
Bài tậpII

Bài toán1:
Có 0,75 mol S:
a) Tính khối lượng của 0,75 mol S ?.
b) Tính số nguyên tử S ?
2. áp dụng:










b) Số nguyên tử S có trong 24g S:
0,75 . N = 0,75 . 6,02.1023.
= 4, 515 .1023 ng.tử












Bài tậpIII
0,4mol
19,2g
32g
0,2 mol
62g
36g
23g
62

Tính và điền số liệu
vào chỗ có dấu (?)












Bài tập về nhà:
Nắm vững định nghĩa mol.
Cách xác định khối lượng mol.
Nắm vững công thức biến đổi.
Bài tập: 3, 4(tr.43)
và 1/a,b ; 2/b,d (44); 3/d ;4; 5(45).












Hãy đặt kí hiệu
cho các đại lượng và
lập công thức tính khối lượng khi biết số mol và khối lượng mol.
Bài tậpIII
 
Gửi ý kiến