Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyen Thanh Trung
Người gửi: Nguyễn Thành Trung
Ngày gửi: 15h:02' 24-11-2009
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
















KiÓm tra
Đọc tên các loại phân bón hóa học:
KCl , NH4NO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 ,
Ca3(PO4)2 , Ca(H2PO4)2 , KNO3 .



Những loại phân bón trên thuộc loại hợp chất nào? Trộn các loại phân bón trên như thế nào ta được phân bón kép?

Kể tên các hợp chất vô cơ mà ta đã học













Mối quan hệ
giữa các loại
hợp chất vô cơ


Tiết 17
















1
2
3
4
6
5
7
8
9













Nhóm 2: Hoàn thành chuyển đổi 3 và 4
Nhóm 3: Hoàn thành chuyển đổi 5 và 6
Nhóm 4: hoàn thành chuyển đổi 7,8 và 9
Nhóm 1. Hoàn thành chuyển đổi 1 và 2
















2
3
5
OB
OA
A
B
M
1
4
6
7
8
9
1.OB + A ->M + H2O
OB +O A? M
2.OA + OB -> M
OA + B -> M + H2O
3. OB + H2O -> Bazo
4. Bazơ -> OB+ H2O
5. OA + H2O -> Axit
6. B + A -> M + H2O
B + OA -> M + H2O
B + M -> M(mới) + B(mới)
7. M + B-> B(mới) + M(mới)
8. M + A-> M(mới) + A(mới)
9. A + M -> M(mới) + A(mới)
A + B -> M + H2O
A + OB -> M + H2O

(1)
(1)
(2)
(2)
(3)
(3)
(4)
(4)
(5)
(5)
(6)
(6)













II.Mối quan hệ giữa các chất tham gia
pt 1
pt 2
pt 3
pt 4
pt 5
pt 6
pt 7
pt 8
pt 9













Bài tập 1. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:
Na2O 1 NaOH 2 Na2SO4 3 NaCl 4 NaNO3
Bài làm.
1. Na2O + H2O ? 2NaOH
2.2 NaOH + H2SO4 ? Na2SO4 + 2H2O
3. Na2SO4 + BaCl2 ? BaSO4 + 2NaCl
4. NaCl + AgNO3 ? AgCl + NaNO3













Bài tập 2: Cho các chất sau. Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3,
Xắp xếp thành dãy biến hoá viết phương trình phản ứng
1)
Al ?Al2O3?AlCl3?Al(OH)3?Al(NO3)3
2)
Al2O3?Al(NO3)3?Al(OH)3?AlCl3 ? Al
































2
3
5
OB
OA
A
B
M
1
4
6
7
8
9
1.OB + A ->M + H2O
OB + A? M
2.OA + OB -> M
OA + B -> M + H2O
3. OB + H2O -> Bazo
4. Bazơ -> OB+ H2O
5. OA + H2O -> Axit
6. B + A -> M + H2O
B + OA -> M + H2O
B + M -> M(mới) + B(mới)
7. M + B-> B(mới) + M(mới)
8. M + A-> A(mới) + M(mới)
9. A + M -> M(mới) + A(mới)
A + B -> M + H2O
A + OB -> M + H2O














II.Mối quan hệ giữa các chất tham gia
Bài tập về nhà. 2,3,4 SGK trang 41













Bài tập 1. Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:
a)Na? Na2O ? NaOH ? Na2SO4 ?NaCl ?NaNO3
b) Fe(OH)3? Fe2O3 ? FeCl3 ? Fe(NO3)3 ?Fe(OH)3? Fe2(SO4)3
Bài tập 2: Cho các chất sau. Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3,
Xắp xếp thành dãy biến hoá viết phương trình phản ứng
 
Gửi ý kiến