Hóa học 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Quyên
Ngày gửi: 09h:52' 22-12-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Quyên
Ngày gửi: 09h:52' 22-12-2025
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1
ESTER - LIPID
Khởi động
Một số ester như ethyl butyrate, benzyl acetate, linalyl acetate,
geranyl acetate,... có mùi thơm nên được dùng làm hương liệu.
Chất béo (thành phần chính của mỡ động vật và dầu thực vật) là
thức ăn quan trọng của con người. Vậy, ester và chất béo là gì?
Chúng có tính chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản nào?
BÀI 1
I
ESTER - LIPID
ESTER
1. Khái niệm
2. Danh pháp
3. Tính chất vật lí
4. Tính chất hóa học
5. Điều chế
6. Ứng dụng
1. KHÁI NIỆM
Nhiều ester có trong tự nhiên là nguyên liệu để sản xuất hương liệu, mĩ
phẩm. Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các ester dưới đây:
CH3COOCH2C6H5
Có trong hoa nhài
CH3COO[CH2]7CH3
Có trong quả cam
CH3 [CH2]14 COO[CH2]29CH3
Có trong sáp ong
1. KHÁI NIỆM
Carboxylic acid
Ester
1. KHÁI NIỆM
Carboxylic acid
Ester
Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm carboxyl (–COOH) của
carboxylic acid bằng nhóm –OR' thì thu được ester.
Trong đó, R là gốc hydrocarbon.
1. KHÁI NIỆM
Ester đơn chức có công thức tổng quát:
R–CO–R'
═
R–COO–R' hay
Trong đó:
O
R là gốc hydrocarbon hoặc hydrogen
R' là gốc hydrocarbon
CTPT của ester no, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2)
Ví dụ
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5COOCH3
2. DANH PHÁP
Quy tắc gọi tên ester đơn chức:
Tên ester
Tên gốc R'
Tên gốc RCOO
Trong đó, tên gốc RCOO được hình thành bằng cách thay
đuôi ic trong tên carboxylic acid tương ứng bằng đuôi ate.
Ví dụ
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Methyl formate
Ethyl acetate
Methyl methanoate
Ethyl ethanoate
C6H5COOCH3
Methyl benzoate
Ví dụ 2
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Vinyl acetate
Methyl acrylate
Vinyl ethanoate
Methyl propenoate
?
1. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester
có công thức phân tử C4H8O2.
Lời giải
Có 4 công thức cấu tạo (2n-2, n<5)
Công thức cấu tạo
HCOOCH2–CH2–CH3
Tên gọi
Propyl formate
HCOOCH(CH3)2
Isopropyl formate
CH3COOC2H5
Ethyl acetate
C2H5COOCH3
Methyl propionate
? 2. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
c) ethyl propionate;
b) isopropyl acetate;
d) methyl butyrate.
Lời giải
a. methyl formate
HCOOCH3
b. isopropyl acetate
CH3COOCH(CH3)CH3
c. ethyl propionate
CH3CH2COOCH2CH3
d. methyl butyrate.
CH3CH2CH2COOCH3
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Tại sao trong số các hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương
đương dưới đây, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
Loại hợp chất
Alcohol
Carboxylic acid
Phân tử khối
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
HCOOCH3
Ester
60
32
Lời giải
Các phân tử ester không tạo được liên kết hydrogen với
nhau, còn các phân tử alcohol và các phân tử
carboxylic acid tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
nên nhiệt độ sôi của ester thấp hơn nhiều so với alcohol
và carboxylic acid có phân tử khối tương đương.
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bảng. So sánh một số tính chất giữa ester, alcohol, acid cùng số C
Nhiệt độ sôi
Độ tan
C2H5OH
CH3COOH
HCOOCH3
78,30C
1180C
31,50C
Tan vô hạn
Tan vô hạn
Ít tan
Liên kết hydrogen giữa phân tử acetic acid và nước
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số ester có mùi thơm đặc trưng:
Ethyl formate
HCOOC2H5
Đào chín
Isoamyl acetate
CH3COOC5H11-iso
Mùi chuối chín
Ethyl butyrate
n-C3H7COOC2H5
Mùi dứa chín
Benzyl acetate
CH3COOCH2C6H5
Mùi hoa nhài
?
3. Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và
các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57°C; 118°C; 141°C,
Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
Lời giải
- Do không có liên kết hydrogen giữa các phân tử, ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt
độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng
phân tử tương đương. Do cấu tạo của nhóm carboxyl nên carboxylic acid có khả năng
tạo thành liên kết hydrogen bền vững hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol
nên nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn nhiệt độ sôi của alcohol.
- Các chất trên có khối lượng phân tử tương đương, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần như sau: Methyl acetate (57oC); butan-1-ol (118oC); propanoic acid
(141°C).
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thủy phân
Môi trường acid
Môi trường kiềm
Phản ứng thuận nghịch (2 chiều)
Phản ứng 1 chiều (xà phòng hóa)
Xúc tác H+, t0
Xúc tác t0
Tạo acid và alcohol ban đầu
Tạo muối và alcohol ban đầu
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
Phản ứng thuỷ phân ester đã được tiến hành như sau:
- Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl
acetate.
- Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và
khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Quan sát
thấy chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thuỷ tinh ở nhiệt độ
60 – 70 °C. Sau một thời gian, quan sát thấy:
Ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm.
Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
Thực hiện các yêu cầu sau:
1. Tại sao ban đầu chất lỏng trong cả hai ống nghiệm lại
tách thành hai lớp? Ester thuộc lớp nào?
2. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid hay
môi trường kiềm xảy ra tốt hơn?
Lời giải
1.
- Vì ester ít tan trong nước và dung dịch của H 2SO4 hoặc
dung dịch NaOH, nên khi nhỏ ester vào hai ống nghiệm
trên, tạo thành hỗn hợp không đồng nhất, chất lỏng
trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Ester nhẹ hơn nước nên trong hỗn hợp trên, ester thuộc
lớp chất lỏng phía trên.
Lời giải
2.
- Ở ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm,
chứng tỏ ester phản ứng chưa hết;
- Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất, chứng tỏ
ester phản ứng hết với dung dịch NaOH.
⇒ Phản ứng thủy phân ester diễn ra trong môi trường kiềm
tốt hơn.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + H2O
Môi trường acid
H+, t0
RCOOH
+
R'OH
Ví dụ
CH3COOCH3 + HOH
Ethyl acetate
H+, t0
CH3COOH + CH3OH
Acetic acid
Ethylic alcohol
Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc RCOOC(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành carboxylic
acid và aldehyde hoặc ketone.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + NaOH
Ví dụ
CH3COOCH3 + NaOH
Ethyl acetate
Môi trường kiềm
t0
t0
RCOONa
+
R'OH
CH3COONa + CH3OH
Potassium acetate
Ethylic alcohol
Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc
RCOO-C(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường kiềm
tạo thành muối của carboxylic acid và aldehyde hoặc ketone.
?
4. Em hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau của
phản ứng thuỷ phân ester CH3COOCH3 trong môi trường
acid và môi trường base.
Lời giải
Môi trường acid
PTPƯ
Giống
Khác
CH3COOCH3+H2O
H+, t0
CH3COOH+CH3OH
Môi trường base
0
CH3COOCH3 + NaOH t
CH3COONa +CH3OH
Phản ứng xảy ra khi đun nóng nhẹ và cùng tạo thành 1 alcohol là CH3OH
Sản phẩm
CH3COOH
CH3COONa
Chiều pư
Thuận nghịch
1 chiều
?
5. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau
a) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).
b) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).
Lời giải
a. CH3COOC2H5 + H2O
b. HCOOCH3 + NaOH
H+, t0
t0
CH3COOH + C2H5OH
HCOONa + CH3OH
?
6. Propyl ethanoate là ester có mùi đặc trưng của quả lê,
còn methyl butanoate là ester có mùi đặc trưng của quả táo.
a) Viết công thức cấu tạo của propyl ethanoate và methyl
butanoate.
b) Viết phương trình hoá học của phản ứng thuỷ phân
propyl ethanoate và methyl butanoate trong môi trường
acid và môi trường base.
Lời giải
a.
Tên
propyl ethanoate
methyl butanoate
Công thức cấu tạo
CH3COOCH2CH2CH3
CH3CH2CH2COOCH3
b. CH3COOCH2CH2CH3+ H2O
H+, t0
t0
CH3COOCH2CH2CH3 + NaOH
CH3CH2CH2COOCH3+ H2O
H+, t0
CH3CH2CH2COOCH3 + NaOH
CH3COOH + CH3CH2CH2OH
t0
CH3COONa + CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2COOH + CH3OH
CH3CH2CH2COONa + CH3OH
EM CÓ BIẾT
Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, ha sốt. Sau khi uống, Aspirin bị thuỷ
nhân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh
tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nóng độ trong máu cao
hơn mức bình thường).
OH
OOCCH3
COOH
COOH
+ H2O
Aspirin
+ CH3COOH
Salicylic acid
5. ĐIỀU CHẾ
Các ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá
carboxylic acid và alcohol, sử dụng sulfuric acid đặc làm xúc tác.
RCOOH + H−O−R'
H2SO4 đặc, to
RCOOR' + H2O
Nhận xét: Ester sinh ra thường ít tan trong nước, nhẹ hơn
nước, nổi lên trên và thường có mùi thơm đặc trưng.
5. ĐIỀU CHẾ
RCOOH + H−O−R'
Ví dụ
H2SO4 đặc, to
RCOOR' + H2O
Phản ứng điều chế ethyl acetate
CH3COOH + HOC2H5
H2SO4đặc, t0
Ethyl alcohol
CH3COOC2H5 + H2O
ethyl acetate
?
7. Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín
nên còn được gọi là dầu chuối. Khi đun nóng hỗn hợp
gồm 16,2g acetic acid và 15,2g isoamyl alcohol
((CH3)2CHCH2CH2OH) với xúc tác là H2SO4 đặc. thu
được 14,16 g dầu chuối. Tính hiệu suất của phản ứng điều
chế dầu chuối trên.
Lời giải
nacetic acid = = 0,27(mol); nisoamyl alcohol = ≈ 0,173(mol)
Phương trình hóa học:
H,t
(CH3)2CHCH2CH2OH + CH3COOH
CH3COOCH2CH(CH3)2 + H2O
0,173 0,27
Ta có: 0,173<0,27 ⇒ isoamyl alcohol hết, ester tính theo isoamyl alcohol.
nester = nisoamyl alcohol = 0,173(mol)
⇒ mester = 0,173×116 = 20,068(g)
⇒ H= ×100% ≈ 71%
+
0
6. ỨNG DỤNG
Em hãy tìm hiểu và trình bày về ứng dụng của một ester mà em biết.
Lời giải
- Trong ngành chế biến thực phẩm, isoamyl acetate thường được gọi là
dầu chuối. Dầu chuối là chất tạo mùi được sử dụng rất nhiều trong chế
biến loại đồ ngọt.
- Trong sản xuất, isoamyl acetate được sử dụng làm dung môi vecni và
sơn mài nitrocellulose.
- Isoamyl acetate còn được dùng làm chất dẫn dụ các đàn ong mật hoặc
được dùng để kiểm tra độ hiệu quả của mặt nạ chống độc hoặc mặt nạ khí
bởi đặc tính chứa mùi tạo hưng phấn, có cường độ mạnh và ít độc hại.
6. ỨNG DỤNG
Công nghệ
thực phẩm
Làm dung môi
Hương liệu cho
mĩ phẩm
Một số ứng dụng
Vật liệu polymer
Dược phẩm
6. ỨNG DỤNG
Các ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong
công nghiệp thực phẩm (ethyl butyrate, benzyl acetate,...), mĩ phẩm
(linalyl acetate, geranyl acetate,...).
Nước hoa
Xà phòng
Mỹ phẩm
6. ỨNG DỤNG
Isoamyl acetate có mùi chuối chín, được dùng làm hương liệu
cho bánh kẹo.
Chuối chín
Bánh kẹo
6. ỨNG DỤNG
Vinyl acetate được dùng để tổng hợp poly(vinyl acetate) làm keo dán;
Methyl methacrylate được dùng để tổng hợp poly(methyl methacrylate)
làm thuỷ tinh hữu cơ.
Keo dán
Thủy tinh hữu cơ
6. ỨNG DỤNG
Một số hợp chất chứa nhóm chức ester được dùng làm dược phẩm
(aspirin, methyl salicylate,...).
Butyl acetate được dùng để pha sơn tổng hợp; ethyl acetate được
dùng nhiều trong tách chiết.
BÀI 1
II
ESTER - LIPID
LIPID
1. Khái niệm về lipid, chất béo, acid béo
2. Tính chất vật lí của chất béo
3. Tính chất hóa học của chất béo
4. Ứng dụng của chất béo và acid béo
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Thế nào là lipid?
- Lipid là các hợp chất hữu cơ có
trong tế bào sống, không tan trong
nước nhưng tan trong dung môi hữu
cơ không phân cực
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
* Phân loại
LIPID
Triglyceride (chất béo)
Sáp
Steroid
Phospholipid
Trong chương trình học chúng ta chỉ nghiên cứu về lipid đơn
giản là chất béo.
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo,
gọi chung là triglyceride
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Công thức cấu tạo:
R1COO–CH2
R2COO–CH
R3COO–CH2
R1,R2,R3 là các gốc hydrocarbon no hoặc không no, có thể
giống nhau hoặc khác nhau.
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Acid béo là carboxylic acid đơn chức. Hầu hết chúng có mạch carbon
dài (thường từ 12 đến 24 nguyên tử carbon), không phân nhánh và có
số nguyên tử carbon chẵn.
Gốc hydrocarbon trong phân tử acid béo có thể là gốc no (acid béo
bão hoà) hoặc không no chứa một hay nhiều liên kết đôi >C=C<
(acid béo không bão hòa).
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Acid béo
Chất béo
CH3[CH2]16COOH
stearic acid
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 hay (C17H35COO)3C3H5
glyceryl tristearate hay tristearin
CH3[CH2]14COOH
palmitic acid
(CH3[CH2]14COO)3C3H5 hay (C15H31COO)3C3H5
glyceryl tripalmitate hay tripalmitin
CH3[CH2]7
[CH2]7COOH
C=C
H
H
oleic acid
CH3[CH2]4 CH2 [CH2]7COOH
C=C C=C
H
HH
H
linoleic acid
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 hay
(C17H33COO)3C3H5
glyceryl trioleate hay triolein
(CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
hay (C17H31COO)3C3H5
glyceryl trilinoleate hay trilinolein
EM CÓ BIẾT
?
8. Viết công thức cấu tạo của chất béo được tạo thành
từ glycerol và palmitic acid.
Lời giải
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT BÉO
Chất béo
ESTER - LIPID
Khởi động
Một số ester như ethyl butyrate, benzyl acetate, linalyl acetate,
geranyl acetate,... có mùi thơm nên được dùng làm hương liệu.
Chất béo (thành phần chính của mỡ động vật và dầu thực vật) là
thức ăn quan trọng của con người. Vậy, ester và chất béo là gì?
Chúng có tính chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản nào?
BÀI 1
I
ESTER - LIPID
ESTER
1. Khái niệm
2. Danh pháp
3. Tính chất vật lí
4. Tính chất hóa học
5. Điều chế
6. Ứng dụng
1. KHÁI NIỆM
Nhiều ester có trong tự nhiên là nguyên liệu để sản xuất hương liệu, mĩ
phẩm. Hãy nhận xét đặc điểm chung về cấu tạo của các ester dưới đây:
CH3COOCH2C6H5
Có trong hoa nhài
CH3COO[CH2]7CH3
Có trong quả cam
CH3 [CH2]14 COO[CH2]29CH3
Có trong sáp ong
1. KHÁI NIỆM
Carboxylic acid
Ester
1. KHÁI NIỆM
Carboxylic acid
Ester
Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm carboxyl (–COOH) của
carboxylic acid bằng nhóm –OR' thì thu được ester.
Trong đó, R là gốc hydrocarbon.
1. KHÁI NIỆM
Ester đơn chức có công thức tổng quát:
R–CO–R'
═
R–COO–R' hay
Trong đó:
O
R là gốc hydrocarbon hoặc hydrogen
R' là gốc hydrocarbon
CTPT của ester no, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2)
Ví dụ
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5COOCH3
2. DANH PHÁP
Quy tắc gọi tên ester đơn chức:
Tên ester
Tên gốc R'
Tên gốc RCOO
Trong đó, tên gốc RCOO được hình thành bằng cách thay
đuôi ic trong tên carboxylic acid tương ứng bằng đuôi ate.
Ví dụ
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Methyl formate
Ethyl acetate
Methyl methanoate
Ethyl ethanoate
C6H5COOCH3
Methyl benzoate
Ví dụ 2
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Vinyl acetate
Methyl acrylate
Vinyl ethanoate
Methyl propenoate
?
1. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ester
có công thức phân tử C4H8O2.
Lời giải
Có 4 công thức cấu tạo (2n-2, n<5)
Công thức cấu tạo
HCOOCH2–CH2–CH3
Tên gọi
Propyl formate
HCOOCH(CH3)2
Isopropyl formate
CH3COOC2H5
Ethyl acetate
C2H5COOCH3
Methyl propionate
? 2. Viết công thức cấu tạo của các ester có tên gọi sau đây:
a) methyl formate;
c) ethyl propionate;
b) isopropyl acetate;
d) methyl butyrate.
Lời giải
a. methyl formate
HCOOCH3
b. isopropyl acetate
CH3COOCH(CH3)CH3
c. ethyl propionate
CH3CH2COOCH2CH3
d. methyl butyrate.
CH3CH2CH2COOCH3
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Tại sao trong số các hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương
đương dưới đây, ester lại có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
Loại hợp chất
Alcohol
Carboxylic acid
Phân tử khối
60
60
Nhiệt độ sôi (oC)
97
118
HCOOCH3
Ester
60
32
Lời giải
Các phân tử ester không tạo được liên kết hydrogen với
nhau, còn các phân tử alcohol và các phân tử
carboxylic acid tạo được liên kết hydrogen liên phân tử
nên nhiệt độ sôi của ester thấp hơn nhiều so với alcohol
và carboxylic acid có phân tử khối tương đương.
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bảng. So sánh một số tính chất giữa ester, alcohol, acid cùng số C
Nhiệt độ sôi
Độ tan
C2H5OH
CH3COOH
HCOOCH3
78,30C
1180C
31,50C
Tan vô hạn
Tan vô hạn
Ít tan
Liên kết hydrogen giữa phân tử acetic acid và nước
3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số ester có mùi thơm đặc trưng:
Ethyl formate
HCOOC2H5
Đào chín
Isoamyl acetate
CH3COOC5H11-iso
Mùi chuối chín
Ethyl butyrate
n-C3H7COOC2H5
Mùi dứa chín
Benzyl acetate
CH3COOCH2C6H5
Mùi hoa nhài
?
3. Cho ba hợp chất butan-1-ol, propanoic acid, methyl acetate và
các giá trị nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là: 57°C; 118°C; 141°C,
Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
Lời giải
- Do không có liên kết hydrogen giữa các phân tử, ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt
độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng
phân tử tương đương. Do cấu tạo của nhóm carboxyl nên carboxylic acid có khả năng
tạo thành liên kết hydrogen bền vững hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol
nên nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn nhiệt độ sôi của alcohol.
- Các chất trên có khối lượng phân tử tương đương, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần như sau: Methyl acetate (57oC); butan-1-ol (118oC); propanoic acid
(141°C).
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thủy phân
Môi trường acid
Môi trường kiềm
Phản ứng thuận nghịch (2 chiều)
Phản ứng 1 chiều (xà phòng hóa)
Xúc tác H+, t0
Xúc tác t0
Tạo acid và alcohol ban đầu
Tạo muối và alcohol ban đầu
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
Phản ứng thuỷ phân ester đã được tiến hành như sau:
- Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1,0 mL ethyl
acetate.
- Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1) và
khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Quan sát
thấy chất lỏng trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thuỷ tinh ở nhiệt độ
60 – 70 °C. Sau một thời gian, quan sát thấy:
Ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm.
Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Môi trường acid
Thực hiện các yêu cầu sau:
1. Tại sao ban đầu chất lỏng trong cả hai ống nghiệm lại
tách thành hai lớp? Ester thuộc lớp nào?
2. Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid hay
môi trường kiềm xảy ra tốt hơn?
Lời giải
1.
- Vì ester ít tan trong nước và dung dịch của H 2SO4 hoặc
dung dịch NaOH, nên khi nhỏ ester vào hai ống nghiệm
trên, tạo thành hỗn hợp không đồng nhất, chất lỏng
trong cả hai ống nghiệm tách thành hai lớp.
- Ester nhẹ hơn nước nên trong hỗn hợp trên, ester thuộc
lớp chất lỏng phía trên.
Lời giải
2.
- Ở ống nghiệm (1): thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm,
chứng tỏ ester phản ứng chưa hết;
- Ống nghiệm (2): tạo thành hỗn hợp đồng nhất, chứng tỏ
ester phản ứng hết với dung dịch NaOH.
⇒ Phản ứng thủy phân ester diễn ra trong môi trường kiềm
tốt hơn.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + H2O
Môi trường acid
H+, t0
RCOOH
+
R'OH
Ví dụ
CH3COOCH3 + HOH
Ethyl acetate
H+, t0
CH3COOH + CH3OH
Acetic acid
Ethylic alcohol
Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc RCOOC(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường acid tạo thành carboxylic
acid và aldehyde hoặc ketone.
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phương trình tổng quát:
RCOOR' + NaOH
Ví dụ
CH3COOCH3 + NaOH
Ethyl acetate
Môi trường kiềm
t0
t0
RCOONa
+
R'OH
CH3COONa + CH3OH
Potassium acetate
Ethylic alcohol
Chú ý: Các ester không no có dạng RCOO-CH=CH-R' hoặc
RCOO-C(R')=CH-R'' khi bị thủy phân trong môi trường kiềm
tạo thành muối của carboxylic acid và aldehyde hoặc ketone.
?
4. Em hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau của
phản ứng thuỷ phân ester CH3COOCH3 trong môi trường
acid và môi trường base.
Lời giải
Môi trường acid
PTPƯ
Giống
Khác
CH3COOCH3+H2O
H+, t0
CH3COOH+CH3OH
Môi trường base
0
CH3COOCH3 + NaOH t
CH3COONa +CH3OH
Phản ứng xảy ra khi đun nóng nhẹ và cùng tạo thành 1 alcohol là CH3OH
Sản phẩm
CH3COOH
CH3COONa
Chiều pư
Thuận nghịch
1 chiều
?
5. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau
a) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng).
b) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng).
Lời giải
a. CH3COOC2H5 + H2O
b. HCOOCH3 + NaOH
H+, t0
t0
CH3COOH + C2H5OH
HCOONa + CH3OH
?
6. Propyl ethanoate là ester có mùi đặc trưng của quả lê,
còn methyl butanoate là ester có mùi đặc trưng của quả táo.
a) Viết công thức cấu tạo của propyl ethanoate và methyl
butanoate.
b) Viết phương trình hoá học của phản ứng thuỷ phân
propyl ethanoate và methyl butanoate trong môi trường
acid và môi trường base.
Lời giải
a.
Tên
propyl ethanoate
methyl butanoate
Công thức cấu tạo
CH3COOCH2CH2CH3
CH3CH2CH2COOCH3
b. CH3COOCH2CH2CH3+ H2O
H+, t0
t0
CH3COOCH2CH2CH3 + NaOH
CH3CH2CH2COOCH3+ H2O
H+, t0
CH3CH2CH2COOCH3 + NaOH
CH3COOH + CH3CH2CH2OH
t0
CH3COONa + CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2COOH + CH3OH
CH3CH2CH2COONa + CH3OH
EM CÓ BIẾT
Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, ha sốt. Sau khi uống, Aspirin bị thuỷ
nhân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh
tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nóng độ trong máu cao
hơn mức bình thường).
OH
OOCCH3
COOH
COOH
+ H2O
Aspirin
+ CH3COOH
Salicylic acid
5. ĐIỀU CHẾ
Các ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá
carboxylic acid và alcohol, sử dụng sulfuric acid đặc làm xúc tác.
RCOOH + H−O−R'
H2SO4 đặc, to
RCOOR' + H2O
Nhận xét: Ester sinh ra thường ít tan trong nước, nhẹ hơn
nước, nổi lên trên và thường có mùi thơm đặc trưng.
5. ĐIỀU CHẾ
RCOOH + H−O−R'
Ví dụ
H2SO4 đặc, to
RCOOR' + H2O
Phản ứng điều chế ethyl acetate
CH3COOH + HOC2H5
H2SO4đặc, t0
Ethyl alcohol
CH3COOC2H5 + H2O
ethyl acetate
?
7. Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín
nên còn được gọi là dầu chuối. Khi đun nóng hỗn hợp
gồm 16,2g acetic acid và 15,2g isoamyl alcohol
((CH3)2CHCH2CH2OH) với xúc tác là H2SO4 đặc. thu
được 14,16 g dầu chuối. Tính hiệu suất của phản ứng điều
chế dầu chuối trên.
Lời giải
nacetic acid = = 0,27(mol); nisoamyl alcohol = ≈ 0,173(mol)
Phương trình hóa học:
H,t
(CH3)2CHCH2CH2OH + CH3COOH
CH3COOCH2CH(CH3)2 + H2O
0,173 0,27
Ta có: 0,173<0,27 ⇒ isoamyl alcohol hết, ester tính theo isoamyl alcohol.
nester = nisoamyl alcohol = 0,173(mol)
⇒ mester = 0,173×116 = 20,068(g)
⇒ H= ×100% ≈ 71%
+
0
6. ỨNG DỤNG
Em hãy tìm hiểu và trình bày về ứng dụng của một ester mà em biết.
Lời giải
- Trong ngành chế biến thực phẩm, isoamyl acetate thường được gọi là
dầu chuối. Dầu chuối là chất tạo mùi được sử dụng rất nhiều trong chế
biến loại đồ ngọt.
- Trong sản xuất, isoamyl acetate được sử dụng làm dung môi vecni và
sơn mài nitrocellulose.
- Isoamyl acetate còn được dùng làm chất dẫn dụ các đàn ong mật hoặc
được dùng để kiểm tra độ hiệu quả của mặt nạ chống độc hoặc mặt nạ khí
bởi đặc tính chứa mùi tạo hưng phấn, có cường độ mạnh và ít độc hại.
6. ỨNG DỤNG
Công nghệ
thực phẩm
Làm dung môi
Hương liệu cho
mĩ phẩm
Một số ứng dụng
Vật liệu polymer
Dược phẩm
6. ỨNG DỤNG
Các ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong
công nghiệp thực phẩm (ethyl butyrate, benzyl acetate,...), mĩ phẩm
(linalyl acetate, geranyl acetate,...).
Nước hoa
Xà phòng
Mỹ phẩm
6. ỨNG DỤNG
Isoamyl acetate có mùi chuối chín, được dùng làm hương liệu
cho bánh kẹo.
Chuối chín
Bánh kẹo
6. ỨNG DỤNG
Vinyl acetate được dùng để tổng hợp poly(vinyl acetate) làm keo dán;
Methyl methacrylate được dùng để tổng hợp poly(methyl methacrylate)
làm thuỷ tinh hữu cơ.
Keo dán
Thủy tinh hữu cơ
6. ỨNG DỤNG
Một số hợp chất chứa nhóm chức ester được dùng làm dược phẩm
(aspirin, methyl salicylate,...).
Butyl acetate được dùng để pha sơn tổng hợp; ethyl acetate được
dùng nhiều trong tách chiết.
BÀI 1
II
ESTER - LIPID
LIPID
1. Khái niệm về lipid, chất béo, acid béo
2. Tính chất vật lí của chất béo
3. Tính chất hóa học của chất béo
4. Ứng dụng của chất béo và acid béo
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Thế nào là lipid?
- Lipid là các hợp chất hữu cơ có
trong tế bào sống, không tan trong
nước nhưng tan trong dung môi hữu
cơ không phân cực
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
* Phân loại
LIPID
Triglyceride (chất béo)
Sáp
Steroid
Phospholipid
Trong chương trình học chúng ta chỉ nghiên cứu về lipid đơn
giản là chất béo.
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo,
gọi chung là triglyceride
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Công thức cấu tạo:
R1COO–CH2
R2COO–CH
R3COO–CH2
R1,R2,R3 là các gốc hydrocarbon no hoặc không no, có thể
giống nhau hoặc khác nhau.
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Acid béo là carboxylic acid đơn chức. Hầu hết chúng có mạch carbon
dài (thường từ 12 đến 24 nguyên tử carbon), không phân nhánh và có
số nguyên tử carbon chẵn.
Gốc hydrocarbon trong phân tử acid béo có thể là gốc no (acid béo
bão hoà) hoặc không no chứa một hay nhiều liên kết đôi >C=C<
(acid béo không bão hòa).
1. KHÁI NIỆM LIPID, CHẤT BÉO, ACID BÉO
Acid béo
Chất béo
CH3[CH2]16COOH
stearic acid
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 hay (C17H35COO)3C3H5
glyceryl tristearate hay tristearin
CH3[CH2]14COOH
palmitic acid
(CH3[CH2]14COO)3C3H5 hay (C15H31COO)3C3H5
glyceryl tripalmitate hay tripalmitin
CH3[CH2]7
[CH2]7COOH
C=C
H
H
oleic acid
CH3[CH2]4 CH2 [CH2]7COOH
C=C C=C
H
HH
H
linoleic acid
CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 hay
(C17H33COO)3C3H5
glyceryl trioleate hay triolein
(CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
hay (C17H31COO)3C3H5
glyceryl trilinoleate hay trilinolein
EM CÓ BIẾT
?
8. Viết công thức cấu tạo của chất béo được tạo thành
từ glycerol và palmitic acid.
Lời giải
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT BÉO
Chất béo
 








Các ý kiến mới nhất