Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 19h:31' 31-01-2009
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
NHI?T LI?T CHO M?NG CC THY Cễ GIO D D?N D? GI? THAM L?P
Tiết 18: Luy?n t?p chuong
CC LO?I H?P CHT Vễ CO
I. Ki?n th?c c?n nh?
1) Phân loại các hợp chất vô cơ

D?a vo so d? SGK hóy l?a ch?n cỏc ch?t , v cỏc mui tờn . X?p trờn b?ng nhu so d? SGK
Cú cụng th?c cỏc ch?t hóy g?n dỳng v? trớ cỏc ch?t d? lm vớ d? minh h?a cho m?i lo?i
Tiết 18:luyện tÂp chương I
Các loại hợp chất vô cơ
I)Kiến thức cần nhớ
1) Phân loại các hợp chất vô cơ
CaO Fe2O3
CO2 SO2
HNO3 H2SO4
HCl HBr
NaOH KOH
Cu(OH)2 Fe(OH)3
NaHSO4 KHCO3
Na2SO4 K2CO3
I)Kiến thức cần nhớ
1) Phân loại các hợp chất vô cơ
2) Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
Căn cứ mối quan hệ giữa các chất vô cơ đã học hãy gắn các tên chất và mũi tên theo đúng sơ đồ SGK
Theo mối quan hệ đã gắn hãy đặt các chất cần tác dụng vào theo mũi tên để thể hiện tính chất hoá học của các chất
Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 18:luyện tÂp chương I
Tiết 18:luyện tÂp chương I
Các loại hợp chất vô cơ
I)Kiến thức cần nhớ
Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
II) Luyện tập
Từ sơ đồ trên các nhóm hoàn thành bài tập 1và 2 trong bảng nhóm rồi gắn kết quả lên bảng!
Kết quả bài tập 1:
Kết quả bài tập 2:
Bài tập (SGK)
Các nhóm đọc bài tập 2 SGK, thảo luận và chọn ra phương án đúng. Gắn ch? dó chọn úp lên bảng vào vị trí nhóm mình!
Kết quả:
NaOH tác dụng với HCl tạo ra muối và nước không có khí thoát ra, vây chất tác dụng với HCl phải là Na2CO3
Các phương trình phản ứng xảy ra:
2NaOH + CO2 ? Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2HCl ?2NaCl + H2O + CO2
Vậy đáp án đúng là : E
5/Trong nước lọc có những chất nào tan?Khối lượng là bao nhiêu? Hãy hoàn thành bài tập vào vở
Bài tập 3 : (SGK)
Các em đọc nội dung bài tập 3 SGK và trả lời các câu hỏi sau ra nháp của mình:
1,Bài cho những dung dịch nào? Số mol mỗi chất là bao nhiêu?
2, Trộn hai dd với nhau có phản ứng nào xảy ra? Viết PTPƯ? Chất Kết tủa là gì?
3, Nung chất kết tủa có phản ứng gì xảy ra? Viết PTPƯ? Chất rắn thu được là gì?
4, Để tính lượng chất rắn cần tìm lượng chất nào trước? Theo Phương trình 1 có biết hai lượng chất tham gia thì tính theo chất nào? Tại sao?
Lời giải bài tập 3(SGK)
Ta có nCuCl2 = 0,2 mol ; nNaOH = 20: 40 = 0,5 mol
Trộn hai dung dịch vào nhau ta có phương trình phản ứng sau: CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
n trước phản ứng 0,2 mol : 0,5mol
n phản ứng 0,2 mol : 0,4 mol
n sau phản ứng 0 mol : 0,1 mol : 0,2 mol : 0,4 mol

Sau ph?n ?ng thu du?c 0,2 mol Cu(OH)2 k?t t?a
Nung k?t t?a x?y ra ph?n ?ng.
Cu(OH)2 ? CuO + H2O
0,2 mol : 0,2 mol Ch?t r?n sau khi nung l CuO
Theo phương trình nCuO = nCu(OH)2 =0,2 mol
MCuO = 0,2 . 80 = 16 gam
Bài tập củng cố
Có những nhóm hợp chất sau:
1, SO3 ; SO2; H2SO4; Na2SO3;
2, CaO; CaCO3; Ca(OH)2; CaCl2
Hãy sắp xếp các hợp chất trong mỗi nhóm theo mối quan hệ tính chất hoá học và viết phương trình hoá học cho mối quan hệ giữa các chất trong mỗi dẫy
Trong nước lọc có: 0,1 mol NaOH và 0,4 mol NaCl
m NaOH = 0,1 . 40 = 4 gam
mNaCl = 0,4 . 58,5 = 23,4 gam
Một số phương án đúng
Na2 SO3 ? SO2 ? SO3 ? H2SO4
CaO? Ca(OH)2 ? CaCl2 ? CaCO3
Ca(OH)2 ? CaCO3 ? CaO ? CaCl2
Hãy viết các phương trình thực hiện dãy biến hóa hóa học trên.
468x90
 
Gửi ý kiến