Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 12-11-2008
Dung lượng: 20.7 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Tổ Địa lí
Trường THPT Buôn Ma Thuột
G/viên: Bùi Văn Tiến
11/12/2008
1/ Lãnh thổ Hoa Kỳ có 50 bang thuộc các đới khí hậu nào:
A, Ôn đới-cận nhiệt B, Ôn đới-hàn đới
C, Ôn đới-nhiệt đới-hàn đới D,Tất cả đều sai
2/ Khu vực nào của Hoa Kỳ tập trung nhiều khoáng sản và tiềm năng thủy điện nhất:
A,Phía Đông B, Phía Nam
C,Phía Tây D, Phía Bắc
3/ Tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ có những thuận lợi như thế nào cho việc phát triển kinh tế ?
1/ Lịch sử định cư và phân bố dân cư của Hoa Kỳ chủ yếu diễn ra qua các giai đoạn nào sau đây:
A,Sau 1492 đến 1776 B,Sau 1492 đến 1936
C,Từ 1492 đến 1945 D,Từ 1492 đến 1975
2/Thành phần dân cư của Hoa Kỳ có đặc điểm:
A, Da trắng gốc châu Âu B, 3 chủng tộc
C, Da vàng gốc châu Á D,Tất cả đều sai
3/ Dân nhập cư đã đưa lại cho Hoa Kỳ những lợi thế nào?

Khu Mahattan-NewYook
Thị trường phố Wall
Máy bay phun thuốc
Sự kiện 11.9
*Dựa vào 2 bảng GDP của Hoa Kỳ và một số nước, châu lục; cho biết:

1/ GDP của HK=……………GDP thế giới năm 2004
2/ GDP của HK kém GDP của Châu Âu………….tỉ USD
3/ GDP của HK nhiều hơn GDP của Châu Á …………tỉ USD và lớn gấp……….lần GDP của Châu Phi.
4/ GDP của HK năm 2005 lớn gấp……….lần GDP của Nhật, gấp ……….lần GDP của Đức, gấp……….lần GDP của Trung Quốc
28,5%
2479,2
1574,6
14,7
2,76
4,47
5,58
- Nền kinh tế có quy mô lớn nhất TG
+Giữ vị trí đứng đầu TG từ 1890 đến nay
+Năm 2004: GDP đạt 11.667,5 tỉ USD; chiếm hơn ¼(28,5%) TG; GDP/người/2004: 39.793 usd.


-Nguyên nhân:
+ Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, giàu có
+ Nguồn lao động dồi dào do nhập cư
+ Đầu tư để phát triển lao động có trình độ cao
+ Đất nước không bị tàn phá trong chiến tranh
+ Thực hiện chính sách thực dân mới
+ Sự điều chỉnh chính sách kinh tế thị trường linh hoạt
+ Toàn cầu hóa nền kinh tế, phát triển nền kinh tế tri thức
BIỂU ĐỒ GDP THEO KVKT
NĂM 2001
NĂM 2005
* Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng GDP của các khu vực kinh tế từ 2001- 2005 ?
1/ Các ngành dịch vụ:
Khu vực dịch vụ phát triển mạnh với tỉ trọng GDP năm 1960 là:62,1% đến 2004: 79,4% và 2005: 78,3 %.
Trong các ngành dịch vụ thì ngoại thương(XNK), giao thông vận tải, tài chính, thông tin liên lạc, du lịch phát triển mạnh.
HOÀN THÀNH BẢNG SAU
a, Ngoại thương
Tổng kim ngạch XNK năm 2004: 2344,2 tỉ usd-chiếm 12% TG
1990-2004: giá trị nhập siêu ngày càng lớn
b,Giao thông vận tải
Đầy đủ các loại hình đường gtvt và phương tiện vận tải hiện đại nhất TG
800 sân bay với khoảng 30 hãng hàng không nổi tiếng chiếm 1/3 tổng số hành khách trên TG
2004: 6,43 triệu Km đường ôtô, 226,6 nghìn Km đường sắt.
Vận tải biển và đường ống phát triển
c,Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch:
600.000 tổ chức ngân hàng với 7 triệu lao động, có mặt hầu khắp với nguồn thu lớn, nhiều lợi thế.
Nhiều vệ tinh, thiết lập hệ thống GPS, cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước trên TG
2004: 1,4 tỉ lượt khách trong nước và 50 triệu khách quốc tế-doanh thu đạt 74,5 tỉ usd
2/ Công nghiệp
Hoàn thành bảng sau
Nhất TG:2004:16,8 triệu
ô tô các loại
2/ Công nghiệp
Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
% GDP công nghiệp giảm tương đối.
Sản xuất công nghiệp gồm 3 nhóm ngành chính có nhiều ưu thế.
Cơ cấu ngành có sự thay đổi tích cực
Phân bố ở Đông Bắc sau đó mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương.
3/ Nông nghiệp
* Dựa vào kiến thức ở mục 3 và hình 6.6, hãy hoàn thành sơ đồ trên ?
Đặc điểm chung của nền nông nghiệp
Nền nông nghiệp tiên tiến hàng đầu TG
Tính chuyên môn hóa cao
Gắn với công nghiệp chế biến và xuất khẩu
Nông nghiệp ở Hoa Kỳ là ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1-2% GDP nhưng mỗi năm cũng thu về cho đất nước khoảng 240 - 260 tỷ USD. Sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75 - 80 tỉ USD mỗi năm.
Sản lượng và giá trị
2004: 140 tỉ usd chiếm 0,9 % GDP
Theo số liệu năm 2003 của FAO, hai mươi loại sản phẩm nông nghiệp đứng đầu của Hoa Kỳ là (đơn vị tính theo tấn, thứ tự xếp hạng theo giá trị của sản phẩm):
1.Ngũ cốc 256,904,992 2.Thịt gia súc 11,736,300
3.Sữa tươi 78,155,000 4.Thịt gà 15,006,000
5.Đậu nành 65,795,300 6.Thịt lợn 8,574,290
7.Lúa mì 63,589,820 8.Bông-len 3,967,810
9.Trứng gà 5,141,000 10.Thịt gà tây 2,584,200
11.Cà chua 12,275,000 12.Khoai tây 20,821,930
13.Nho 6,125,670 14.Cam 10,473,450
15.Thóc-Gạo 9,033,610 16.Táo 4,241,810
17.Miến 10,445,900 18.Rau diếp 4,490,000
19.Hạt bông 6,072,690 20.Củ cải đường 27,764,390


Sản lượng một số nông sản Hoa Kỳ năm 2004
Chuyển dịch cơ cấu
Giảm giá trị thuần nông
Tăng giá trị dịch vụ nông nghiệp:
-Xuất hàng năm: 10 triệu tấn lúa mì, 61 triệu tấn ngô, 17-18 triệu tấn đỗ tương; cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.
-Giá trị xuất khẩu khoảng 20 tỉ usd hàng năm

Hình thức TCSX nông nghiệp
2,1 triệu trang trại ( 176 ha/ trang trại )
Số lượng trang trại giảm nhưng diện tích mỗi trang trại tăng lên ( tăng khả năng cạnh tranh )
Phân bố
Khu vực phía Đông: lúa mì, đỗ tương, rau qủa, chăn nuôi bò thịt, bò sữa.
Phía bắc-Trung tâm: lúa mạch, củ cải đường, chăn nuôi bò, lợn.
Các bang ở Trung tâm: lúa mì và ngô, đỗ tương, bông, thuốc lá, chăn nuôi bò.
Các bang phía nam-Trung tâm: lúa gạo, nông sản nhiệt đới, chăn nuôi bò, lợn.
Phía Tây: lúa mạch, lâm nghiệp đa canh, chăn nuôi bò, lợn
* Dựa vào hình 6.6-Hãy trình bày sự phân bố các vùng sản xuất nông nghiệp chính của Hoa Kỳ?
1, Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ là:
A,Ngư nghiệp B,Công nghiệp chế biến
C,Công nghiệp D,Nông nghiệp
2, Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản lớn:
A,Thứ 1 thế giới B,Thứ 2 thế giới
C,Thứ 3 thế giới D,Thứ 4 thế giới
3, Giá trị sản lượng công, nông nghiệp của Hoa Kỳ có xu hướng:
A, Tăng B, Giảm
C, Không tăng D, Không giảm
4, Vùng sản xuất lúa gạo và các nông sản nhiệt đới của Hoa Kỳ là vùng:
A, Đông Bắc B,Tây Bắc
C, Đông Nam D,Duyên hải Tây Nam và Đông Nam
5,Siêu cường về kinh tế của Hoa Kỳ thể hiện ở:
A,Cơ cấu GDP B, Cơ cấu lao động
C,GDP và GDP/người. D, Tất cả đều đúng.
Làm các câu hỏi và bài tập-Sgk-trang 40 (bài tập 1- vẽ biểu đồ ? )
Tìm hiểu một số ngân hàng và công ty xuyên quốc gia nổi tiếng của Hoa Kỳ.
Chuẩn bị bài 6-HOA KỲ-tiết 3: THỰC HÀNH

468x90
 
Gửi ý kiến