Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hóa sinh chuyển hóa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Binh
Ngày gửi: 17h:59' 15-08-2020
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng

Đại cương chuyển hoá
& sự oxy hoá khử sinh học

Nội dung
I- Đại cương chuyển hoá
1.1. Chuyển hoá các chất
1.2. CH năng lượng: Đặc điểm
Các hợp chất cao năng
II- Sự oxy hoá khử sinh học:
2.1. Khái niệm: sự oxy hoá khử SH (hô hấp TB).
2.2. Vòng Krebs: sơ đồ, diễn biến, ý nghĩa.
2.3. Chuỗi hô hấp tế bào: Thành phần
Hoạt động
ý nghĩa
2.4. Sự phosphoryl oxy hoá:
+ Khái niệm
+ Cơ chế
Đại cương chuyển hoá
Chuyển hoá các chất: 2 QT: đồng hoá và dị hoá.
+ Đồng hoá: - tổng hợp các phân tử lớn từ phân tử nhỏ, cần NL.
+ Dị hoá: phân huỷ các phân tử lớn = f.tử nhỏ và giải phóng NL.
Chuyển hoá Năng Lượng
Chuyển hoá chất luôn đi kèm với ch.hoá NL.
NL giải phóng từ f.ư: chất A => B (f.ư phát năng), được dùng cho f.ư
C => D (f.ư thu năng):









NL từ f.ư A -> B: tích luỹ/các HCCN (~E) để sử dụng cho f.ư thu năng.
Các hợp chất cao năng
+K.N: là những hợp chất chứa  1 l.k cao năng (~); L.k CN - L.k khi thuỷ phân tạo  5 Kcal.mol; L.k thường chỉ cho 1-3 Kcal/mol).
+ 5 HCCN:
1. Guanidinphosphat. Ví dụ Creatinphosphat
2. Enolphosphat. VD- Phospho enol pyruvat (P.E.P)
3. Acylphosphat. VD- 1,3 Diphosphoglycerat (1,3-DPG)
4. Pyrophosphat (anhydritphosphat). VD- ATP, GTP, CTP, UTP
5. Thioester. VD- AcylcoA, acetylCoA
ATP (Adenosin triphosphat):
+ Công thức cấu tạo đơn giản:








*: ATP -> ADP + Pi + 12000 Calo - cần cho các quá trình cần NL:
- Co cơ, vận động
- Dẫn truyền XĐTK,
- Chuyển hoá chất: Thoái hoá, tổng hợp chất (AB?)
**: ATP -> AMP + PPi + NL (hoạt hóa chất: AB -> acylCoA).

+ ATP được tạo nên: W
ADP + Pi  ATP
II: sự oxy hoá sinh học
2.I.Vòng Krebs: (vòng citric, vòng tricarboxylic)
+ KN: là quá trình "O": acetyl CoA -> SPCC là CO2 và H2O,
+ Xảy ra ở ty thể
* Các phản ứng:
f.ư 1: Ngưng tụ acetylCoA và oxaloacetat tạo citrat.
f.ư 2: Đồng phân hoá citrat thành isocitrat.
f.ư 3: Khử carboxyl lần 1: Tạo -cetoglutarat (- CG), NADH2
f.ư 4: Khử CO2-Oxy hóa -cetoglutarat tạo succinylCoA, NADH2
f.ư 5: Từ succinylCoA tạo succinat.
f.ư 6: Oxy hóa succinat thành fumarat (FADH2)
f.ư 7: Hydrat hóa fumarat thành malat.
f.ư 8: Oxy hóa malat thành oxaloacetat; NADH2. Sơ đồ ->
f.ư 3,4,8 -> 3NADH2, f.ư 6: 1 FADH2
Chu trình
krebs
2.2 Tổng quát
1. Có 2 f.ư ứng ko thuận nghịch là (1) và (4).
2. Về năng lượng:
+f.ư tổng quát của vòng Krebs:
CH3 - CO ~ SCoA + 3 NAD + FAD + GDP + Pi + H2O

2CO2 + CoASH + 3NADH2 + FADH2 + GTP
+ 1 acetylCoA qua Krebs : 2CO2 và 12 ATP và H2O.
3 NADH2 (f.ư 3,4,8): qua HHTB (X3)-> 9 ATP
1 FADH2 (f.ư 6): -> HHTB (X2)-> 2 ATP
1 GTP (f.ư 5): 1 ATP
12 ATP
2.3. ý nghĩa:
1.Krebs, chuỗi HHTB và sự phosphoryl oxy hoá: là con
đường chung cuối cùng của sự thoái biến các chất G, L, P.
+ Tạo ra phần lớn CO2 ở tổ chức (từ 2 f.ư 3 và 4).
+ Tạo ra phần lớn ATP cho cơ thể (12 ATP ).
2. VòngKrebs liên quan với các quá trình chuyển hoá
khác:
+ Cung cấp H và e- cho chuỗi HHTB và sự phosphoryl hóa.
+Tạo các chất: AcetylCoA, -Cetoglutarat, Oxaloacetat..
3. Thể hiện sự tiến hóa- cơ thể tích lũy và sử dụng NL 1
cách hiệu quả, các cơ thể kỵ khí ko có Krebs, Hồng cầu cũng
ko có Krebs.
2.2. Chuỗi hô hấp tế bào.
* Thành phần chính:
1. Cơ chất (SH2)
- là SPTG của Krebs (S chủ yếu): NADH2, FADH2
- Là những chất CH mang H2: a.acid, acid pyruvic, succinat..
2. O2: của không khí, do Hb vận chuyển vào .
3. Hệ thống E v.c hydro và e-:
- Khu trú ở mặt trong của màng trong ty thể, theo trật tự nhất định, tạo thành chuỗi vận chuyển.
- Nằm giữa SH2 và O2. Nhiệm vụ v.chuyển H, e -> O2.
*. Các dehydrogenase: tách &vận chuyển hydro, có CoE ≠ =>
+ Các DH có CoE là NAD (NADP) .
+ Các DH là các flavin/ flavoproteid có CoE:FAD/ FMN.
+ Coenzym Q (CoQ hoặcUbiquinon):
- Nhận H từ FADH2, sau đó tách H+ và vận chuyển e- cho Cyt
CoQ + 2H+ + 2e- <--> CoQH2
*. Các cytochrom: vận chuyển e-
+ Là những hemoproteid, gồm Cyt a, b, c.
+ Cơ chế vận chuyển: Cyt (Fe3+) + e- -> Cyt (Fe2+)
Mỗi Cyt vận chuyển một e-.
* Sơ đồ hoạt động của chuỗi hô hấp TB ->
* Các phức hợp v.c điện tử:
f.h 1: gồm protein xuyên màng, v/c e- từ NAD -> UQ.
f.h 2: v/c điện tử (e-) từ succinat -> UQ .
f.h 3: v/c e- từ UQ tới Cyt C.
f.h 4: v/c e- từ Cyt C -> O2 .

* Hoạt động của chuỗi hô hấp:
3 giai đoạn:
G.đ1: vận chuyển e‑ theo f.h I,hoặc II --> UQ nhờ E " O-K“
có CoE là NADH2, FADH2.
G.đ2: vận chuyển e- đến Cyt C
G.đ2: vận chuyển e- tới oxy để tạo thành H2O
Trong quá trình v.c e‑, H được bơm từ matrix ra ngoài (khoang giữa 2 màng) theo f.h I, III và IV.
* Ý NGHĨA:
1. Là con đường chung CC của thoái biến các chất G, P, L tạo CoE khử để chuyển H+, e- vào chuỗi tạo H2O và ATP.
2. Là nơi tạo năng lượng chủ yếu với hiệu xuất cao ( 40%)/ ái khí.
3. Thể hiện sự đốt cháy chậm: NL giải phóng tích luỹ dưới dạng ATP.
*Các chuỗi HHTB:
+ Chuỗi dài: 4ATP ( khi “ O” [S] là pyruvat và -cetoglutat, hydro
tách ra từ [S] gắn vào LTPP rồi mới đến NAD+. Theo sơ đồ:
Pyruvat  LTPP  NAD  FP  Cyt  O2
(S)
+ Chuỗi trung bình (như trên): tạo ra 3 ATP.
+ Chuỗi ngắn: tạo ra 2 ATP.
“O” AB, Hydro v.c thẳng đến FAD: S  Flavoprotein  Cyt  O2
+ Chuỗi cực ngắn: tạo 1 ATP ( S chuyển H cho Oxy)
2.3. SỰ PHOSPHORYL OXY HOÁ.
* Khái niệm:
Là sự ghép cặp giữa phản ứng O-K ở chuỗi HH TB
với f.ư phosphoryl hoá ADP = ATP. Nhờ sự ghép cặp
này, năng lượng giải phóng ở chuỗi hô hấp (một phần)
được tích luỹ dưới dạng ATP
- Khi chênh lệch thế năng giữa 2 cặp O - K  0,25v sẽ đủ
để tổng hợp 1 ATP từ ADP và Pi
 
Gửi ý kiến