Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Tuấn Lâm
Ngày gửi: 11h:32' 28-08-2021
Dung lượng: 320.7 KB
Số lượt tải: 542
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Tuấn Lâm
Ngày gửi: 11h:32' 28-08-2021
Dung lượng: 320.7 KB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 8
Giáo viên: MAI THỊ HỒNG VÂN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨ THƯ
TRƯỜNG TH & THCS VŨ VÂN
BÀI 10: HÓA TRỊ
ĐÁP ÁN
Câu 1: Phát biểu qui tắc hoá trị? Viết biểu thức của qui tắc hoá trị?
Câu 2: Viết hóa trị của 5 nguyên tố mà em biết
Câu 1: Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
- Biểu thức:
KIỂM TRA BÀI CŨ
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
- Biểu thức:
1/ Quy tắc:
Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
a
II
VD 1: Tính hóa trị của S có trong SO3?
- Gọi a là hóa trị của S.
- Công thức chung SO3
- Ta có biểu thức: 1.a = 3.II
- Vậy S trong công thức SO3 có hóa trị VI
VD 2: Tính hóa trị của Fe có trong FeCl3 , biết Cl có hóa trị I
a
I
Giải
- Gọi a là hóa trị của Fe
- Công thức dạng chung FeCl3
- Ta có biểu thức: 1 . a = 3 . I
Vậy trong CTHH của FeCl3 thì Fe có hóa tri III
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
VD: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi nitơ (IV) và oxi.
NxOy
- Ta có biểu thức: x.IV = y.II
Giải
IV
II
- Công thức dạng chung:
- Chuyển thành tỉ lệ
→ x = 1 ; y= 2
Vậy CTHH của hợp chất là : NO2
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2:Viết biểu thức qui tắc hóa trị.
x . a = y . b
B 3:Chuyển thành tỉ lệ
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
* Các bước giải
B 1: Viết CT dạng chung: AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
HÓA TRỊ
Bài 10
Bài 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hidro và oxi?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị
x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HxOy
- Ta có biểu thức: x.I = y.II
Giải
I
II
- Công thức dạng chung:
- Chuyển thành tỉ lệ
→ x = 2 ; y= 1
Vậy CTHH của hợp chất là:
H2O
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1, 4: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Kali và nhóm sunfat (SO4)?
Nhóm 2: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Magie và Oxi?
Nhóm 3: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Natri và Lưu huỳnh (II)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1, 4: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Kali và nhóm sunfat (SO4)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
Kx(SO4)y
I
II
x . 1 = y . II
x = 2 ; y = 1
CTHH là K2SO4
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 2: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Magie và Oxi?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
MgxOy
II
II
x . 2 = y . II
x = 1 ; y = 1
CTHH là MgO
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 3: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Natri và Lưu huỳnh (II)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
NaxSy
I
II
x . 1 = y . II
x = 2; y = 1
CTHH là Na2O
Cách lập nhanh CTHH dựa vào hoá trị
(Qui tắc đường chéo)
HÓA TRỊ
Bài 10
AXBY
a
b
Khi
là phân số tối giản thì x = b và y = a
NaxSy
I
II
Na2S
I
II
Khi
Chưa là phân số tối giản thì tối giản
x = b/ và y = a/
CuxOy
II
II
Cu2O2
I
II
CuO
I
II
VD:
VD:
HÓA TRỊ
Bài 10
ZnO
Al2(SO4)3
Hoàn thành bảng sau :
Câu 1: CTHH Al(OH)x , x có giá trị là bao nhiêu?
Câu 6:CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và S(II) là?
a/ FeS b/ FeS2 c/ Fe3S2 d/ Fe2S3
Câu 8: Trong CTHH Al2O3, áp dụng qui tắc hóa trị
ta có biểu thức gì?
Câu 5: CTHH nào sau đây phù hợp với S(VI)?
a/ SO b/ SO2 c/ SO3 d/ S2O6
Câu 7: Trong CTHH ZnClx, x có giá giá trị là mấy?
Câu 3: Trong hợp chất FeO, hóa trị của
Fe là bao nhiêu?
Câu 2: Bằng cách nào ta có thể lập công thức
hóa học nhanh?
Đáp án : x = 3
Câu 4: Công thức hóa học Al3O2 đúng hay sai ?
Đáp án: Dựa vào quy tắc đường chéo
Đáp án : Fe (II)
Đáp án : Sai .
Công Thức đúng là Al2O3
Đáp án: C
Đáp án: d/ Fe2S3
Đáp án: x = 2
Đáp án: 2.III = 3.II
CỦNG CỐ
HÓA TRỊ
Bài 10
Hướng dẫn về nhà
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học cách lập công thức hoá học dựa vào hoá trị.
BTVN: 5, 6, 7, 8 SGK trang 38.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Bài luyện tập 2
Tìm hiểu kiến thức cần nhớ.
Giải các bài tập SGK trang 41.
Xem trước bài luyện tập 2.
CÔ CHÀO CÁC EM !
BÀI HỌC HÔM NAY ĐÃ KẾT THÚC RỒI.
Giáo viên: MAI THỊ HỒNG VÂN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VŨ THƯ
TRƯỜNG TH & THCS VŨ VÂN
BÀI 10: HÓA TRỊ
ĐÁP ÁN
Câu 1: Phát biểu qui tắc hoá trị? Viết biểu thức của qui tắc hoá trị?
Câu 2: Viết hóa trị của 5 nguyên tố mà em biết
Câu 1: Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
- Biểu thức:
KIỂM TRA BÀI CŨ
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
- Biểu thức:
1/ Quy tắc:
Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
a
II
VD 1: Tính hóa trị của S có trong SO3?
- Gọi a là hóa trị của S.
- Công thức chung SO3
- Ta có biểu thức: 1.a = 3.II
- Vậy S trong công thức SO3 có hóa trị VI
VD 2: Tính hóa trị của Fe có trong FeCl3 , biết Cl có hóa trị I
a
I
Giải
- Gọi a là hóa trị của Fe
- Công thức dạng chung FeCl3
- Ta có biểu thức: 1 . a = 3 . I
Vậy trong CTHH của FeCl3 thì Fe có hóa tri III
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
VD: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi nitơ (IV) và oxi.
NxOy
- Ta có biểu thức: x.IV = y.II
Giải
IV
II
- Công thức dạng chung:
- Chuyển thành tỉ lệ
→ x = 1 ; y= 2
Vậy CTHH của hợp chất là : NO2
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2:Viết biểu thức qui tắc hóa trị.
x . a = y . b
B 3:Chuyển thành tỉ lệ
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
* Các bước giải
B 1: Viết CT dạng chung: AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HÓA TRỊ
Bài 10
II/ QUY TẮC HÓA TRỊ:
1/ Quy tắc:
2/ Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của 1 nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
HÓA TRỊ
Bài 10
Bài 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hidro và oxi?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị
x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HxOy
- Ta có biểu thức: x.I = y.II
Giải
I
II
- Công thức dạng chung:
- Chuyển thành tỉ lệ
→ x = 2 ; y= 1
Vậy CTHH của hợp chất là:
H2O
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1, 4: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Kali và nhóm sunfat (SO4)?
Nhóm 2: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Magie và Oxi?
Nhóm 3: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Natri và Lưu huỳnh (II)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1, 4: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Kali và nhóm sunfat (SO4)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
Kx(SO4)y
I
II
x . 1 = y . II
x = 2 ; y = 1
CTHH là K2SO4
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 2: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Magie và Oxi?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
MgxOy
II
II
x . 2 = y . II
x = 1 ; y = 1
CTHH là MgO
HÓA TRỊ
Bài 10
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 3: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Natri và Lưu huỳnh (II)?
Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Các bước giải:
B 1: Viết CT dạng chung AXBY
B 2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị: x . a = y . b
B 3: Chuyển thành tỉ lệ:
B 4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
a
b
NaxSy
I
II
x . 1 = y . II
x = 2; y = 1
CTHH là Na2O
Cách lập nhanh CTHH dựa vào hoá trị
(Qui tắc đường chéo)
HÓA TRỊ
Bài 10
AXBY
a
b
Khi
là phân số tối giản thì x = b và y = a
NaxSy
I
II
Na2S
I
II
Khi
Chưa là phân số tối giản thì tối giản
x = b/ và y = a/
CuxOy
II
II
Cu2O2
I
II
CuO
I
II
VD:
VD:
HÓA TRỊ
Bài 10
ZnO
Al2(SO4)3
Hoàn thành bảng sau :
Câu 1: CTHH Al(OH)x , x có giá trị là bao nhiêu?
Câu 6:CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và S(II) là?
a/ FeS b/ FeS2 c/ Fe3S2 d/ Fe2S3
Câu 8: Trong CTHH Al2O3, áp dụng qui tắc hóa trị
ta có biểu thức gì?
Câu 5: CTHH nào sau đây phù hợp với S(VI)?
a/ SO b/ SO2 c/ SO3 d/ S2O6
Câu 7: Trong CTHH ZnClx, x có giá giá trị là mấy?
Câu 3: Trong hợp chất FeO, hóa trị của
Fe là bao nhiêu?
Câu 2: Bằng cách nào ta có thể lập công thức
hóa học nhanh?
Đáp án : x = 3
Câu 4: Công thức hóa học Al3O2 đúng hay sai ?
Đáp án: Dựa vào quy tắc đường chéo
Đáp án : Fe (II)
Đáp án : Sai .
Công Thức đúng là Al2O3
Đáp án: C
Đáp án: d/ Fe2S3
Đáp án: x = 2
Đáp án: 2.III = 3.II
CỦNG CỐ
HÓA TRỊ
Bài 10
Hướng dẫn về nhà
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học cách lập công thức hoá học dựa vào hoá trị.
BTVN: 5, 6, 7, 8 SGK trang 38.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Bài luyện tập 2
Tìm hiểu kiến thức cần nhớ.
Giải các bài tập SGK trang 41.
Xem trước bài luyện tập 2.
CÔ CHÀO CÁC EM !
BÀI HỌC HÔM NAY ĐÃ KẾT THÚC RỒI.
 








Các ý kiến mới nhất