Hoán vị
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảo Châu
Ngày gửi: 10h:18' 30-04-2008
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảo Châu
Ngày gửi: 10h:18' 30-04-2008
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA
CÂU 1: CÂU 1
Tập nghiệm của bất phương trình latex(x^2-1 > 0) là :
a) Latex((1;+oo))
b) Latex((-1;+oo))
c) Latex((-1;1))
d) Latex((-oo;-1)U(1;+oo))
CÂU 2: CÂU 2
Tập nghiệm của bất phương trình latex(x^2-x-6 < 0) là :
a) Latex((-oo;-3) U (2;+oo))
b) Latex((-3;2))
c) latex((-2;3))
d) Latex((-oo;-2) U (3;+oo))
TỰ LUẬN: TỰ LUẬN
Giải các bất phương trình sau: a) latex(2x^2+9x+7>0) b) latex(x^2+x-6<0) HỆ BPT BẬC HAI
Kiểm tra: Kiểm tra
Giải các bất phương trình sau: a) latex(2x^2+9x+7>0) b) latex(x^2+x-6<0) Định nghĩa: 3. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Âënh nghéa hãû báút phæång trçnh báûc hai: Hãû bpt báûc hai laì hãû gäöm êt nháút 1 bpt báûc hai vaì caïc bpt coìn laûi báûc khäng quaï 2. Phæång phaïp giaíi : Giaíi tæìng báút phæång trçnh räöi láúy giao cuía caïc táûp nghiãûm thu âæåüc Giải: Ví dụ 1: Các ví dụ
Vê duû 1 : Giaíi hãû BPT: Giải: Vậy S = Ví dụ 2: Các ví dụ
Vê duû 2 : Giaíi hãû BPT: Giải: Vậy Ví dụ 3: Các ví dụ
Vê duû 3 : Giaíi hãû BPT Giải: Xét dấu: Ví dụ 3
Bảng xét dấu: x VT(1) x-1 latex(x^2-x-6) VT(2) latex(-oo) -2 1 2 3 latex(+oo) 0 0 0 0 0 - - - - + + + + + + + + - - - - + - - + 0 0 0 Dựa vào bảng xét dấu ta có: S = (-2;1) Ví dụ 4: Ví dụ 4
Vê duû 3: Tçm caïc giaï trë cuía m âãø bpt sau vä nghiãûm : f(x) = (m - 2)latex(x^2) + 2(m+1)x + 2m > 0 CỦNG CỐ
TRẮC NGHIỆM: CỦNG CỐ
CÂU 1: CÂU 1
Tập xác định của hàm số latex(y=sqrt(x^2-x+1)+(1)/(x+4)) là :
a) R
b) R {-4}
c) R {4}
d) latex((-4;+oo))
CÂU 2: CÂU 2
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
a) (2 ; 3]
b) [1 ; 2)
c) latex((-oo;1) U (4;+oo))
d) [1;4)
CÂU 3: CÂU 3
Hệ bất phương trình
a) latex(m<=4)
b) m<-1
c) m<4
d) m>-1
CÂU 4: CÂU 4
Hệ phương trình
a) m < 5
b) m > -2
c) m < -2
d) m > 5
CÂU 1: CÂU 1
Tập nghiệm của bất phương trình latex(x^2-1 > 0) là :
a) Latex((1;+oo))
b) Latex((-1;+oo))
c) Latex((-1;1))
d) Latex((-oo;-1)U(1;+oo))
CÂU 2: CÂU 2
Tập nghiệm của bất phương trình latex(x^2-x-6 < 0) là :
a) Latex((-oo;-3) U (2;+oo))
b) Latex((-3;2))
c) latex((-2;3))
d) Latex((-oo;-2) U (3;+oo))
TỰ LUẬN: TỰ LUẬN
Giải các bất phương trình sau: a) latex(2x^2+9x+7>0) b) latex(x^2+x-6<0) HỆ BPT BẬC HAI
Kiểm tra: Kiểm tra
Giải các bất phương trình sau: a) latex(2x^2+9x+7>0) b) latex(x^2+x-6<0) Định nghĩa: 3. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Âënh nghéa hãû báút phæång trçnh báûc hai: Hãû bpt báûc hai laì hãû gäöm êt nháút 1 bpt báûc hai vaì caïc bpt coìn laûi báûc khäng quaï 2. Phæång phaïp giaíi : Giaíi tæìng báút phæång trçnh räöi láúy giao cuía caïc táûp nghiãûm thu âæåüc Giải: Ví dụ 1: Các ví dụ
Vê duû 1 : Giaíi hãû BPT: Giải: Vậy S = Ví dụ 2: Các ví dụ
Vê duû 2 : Giaíi hãû BPT: Giải: Vậy Ví dụ 3: Các ví dụ
Vê duû 3 : Giaíi hãû BPT Giải: Xét dấu: Ví dụ 3
Bảng xét dấu: x VT(1) x-1 latex(x^2-x-6) VT(2) latex(-oo) -2 1 2 3 latex(+oo) 0 0 0 0 0 - - - - + + + + + + + + - - - - + - - + 0 0 0 Dựa vào bảng xét dấu ta có: S = (-2;1) Ví dụ 4: Ví dụ 4
Vê duû 3: Tçm caïc giaï trë cuía m âãø bpt sau vä nghiãûm : f(x) = (m - 2)latex(x^2) + 2(m+1)x + 2m > 0 CỦNG CỐ
TRẮC NGHIỆM: CỦNG CỐ
CÂU 1: CÂU 1
Tập xác định của hàm số latex(y=sqrt(x^2-x+1)+(1)/(x+4)) là :
a) R
b) R {-4}
c) R {4}
d) latex((-4;+oo))
CÂU 2: CÂU 2
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
a) (2 ; 3]
b) [1 ; 2)
c) latex((-oo;1) U (4;+oo))
d) [1;4)
CÂU 3: CÂU 3
Hệ bất phương trình
a) latex(m<=4)
b) m<-1
c) m<4
d) m>-1
CÂU 4: CÂU 4
Hệ phương trình
a) m < 5
b) m > -2
c) m < -2
d) m > 5
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất