Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn some more

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Van Dong (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 11-02-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Thị trấn Yên Định
Môn: Tiếng Anh lớp 3
Teacher:
PHAN THÚY HẰNG
The Purple Sneaker Song

One little, two little, three little sneakers,
Four little, five little, six little sneakers,
Seven little, eight little, nine little sneakers,
Ten little purple sneakers.

How many sneakers? Ten sneakers!

Ten little, nine little, eight little sneakers,
Seven little, six little, five little sneakers,
Four little, three little, two little sneakers,
One little purple sneaker.

How many sneakers? One sneaker!
Games
Games
The Purple Sneaker Song

One little, two little, three little sneakers,
Four little, five little, six little sneakers,
Seven little, eight little, nine little sneakers,
Ten little purple sneakers.

How many sneakers? Ten sneakers!

Ten little, nine little, eight little sneakers,
Seven little, six little, five little sneakers,
Four little, three little, two little sneakers,
One little purple sneaker.

How many sneakers? One sneaker!
How many
Practice.
Saturday, February 6th, 2010
(Cont.)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhìn tranh và gọi tên những đồ vật có trong tranh
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
Three cassettes.
How many cassettes?
One cassette.
How many cassettes?
Practice.
(Cont.)
Chú ý cách phát âm
/ z /: rulers, crayons, pens, pencils,
markers,erasers, doors, chairs …
/ s /: books, notebooks, cats, desks …
/ iz / : pencil cases …
Nhìn tranh .Nghe và lặp lại.
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many cassettes?
B: Three cassettes.
1
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many notebooks?
B: Two notebooks.
2
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many pens?
B: Five pens
3
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many crayons?
B: Six crayons.
4
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
B: One pencil.
A: How many pencils?
5
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many rulers?
B: Four rulers
6
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
B: One book.
A: How many books?
7
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
A: How many markers?
B: Three markers.
8
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
B: Four erasers.
A: How many erasers?
9
Nhìn tranh. Hỏi và trả lời
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
Hỏi, đáp những đồ vật có trong lớp
(Cont.)
GOODBYE EVERYONE
SEE YOU LATER
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
Practice.
Structure:
Hỏi và đáp về số lượng
How many cassettes ?
One cassette.
How many + danh từ số nhiều ?
Số đếm + danh từ
EX:
Three cassettes.
Sam :
Ginger:
(Cont.)
UNIT 3:
LET`S LEARN SOME MORE
Saturday, February 6th, 2010
Practice.
Structure:
Hỏi và đáp về số lượng
How many cassettes ?
One cassette.
How many + danh từ số nhiều ?
Số đếm + danh từ
EX:
Three cassettes.
Sam :
Ginger :
(Cont.)
Games
 
Gửi ý kiến