Hỗn số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hoa châu
Ngày gửi: 20h:38' 12-10-2021
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hoa châu
Ngày gửi: 20h:38' 12-10-2021
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 5D
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 15-16)
Bài 2/15: Chuyển các hỗn số sau thành phân số :
Bài 3/15: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = … m
3dm = … m
9dm = …m
Hướng dẫn:
10dm = 1m ; 1dm = m; 3dm = m
b) 1g = … kg
8g = … kg
25g = … kg
c) 1 phút = …giờ
6 phút = …giờ = giờ
12 phút = …giờ = giờ
Mẫu: 5m 7dm = 5m + =
Bài 4: Viết các số đo độ dài (theo mẫu):
5m7dm; 2m3dm; 4m37cm; 1m53cm.
Bài 1/15: Tính
9m 5dm; 8dm 9cm; 12cm 5mm
Bài 4/15: Viết các số đo độ dài (theo mẫu)
Bài giải
Độ dài quãng đường AB là:
12 : 3 = 4 (km)
Độ dài quãng đường AB là:
4 x 10 = 40 (km)
Đáp số: 40 km
Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 5: Biết quãng đường AB dài 12km.
Chúc các em vui vẻ!
LỚP 5D
LUYỆN TẬP CHUNG
(Trang 15-16)
Bài 2/15: Chuyển các hỗn số sau thành phân số :
Bài 3/15: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = … m
3dm = … m
9dm = …m
Hướng dẫn:
10dm = 1m ; 1dm = m; 3dm = m
b) 1g = … kg
8g = … kg
25g = … kg
c) 1 phút = …giờ
6 phút = …giờ = giờ
12 phút = …giờ = giờ
Mẫu: 5m 7dm = 5m + =
Bài 4: Viết các số đo độ dài (theo mẫu):
5m7dm; 2m3dm; 4m37cm; 1m53cm.
Bài 1/15: Tính
9m 5dm; 8dm 9cm; 12cm 5mm
Bài 4/15: Viết các số đo độ dài (theo mẫu)
Bài giải
Độ dài quãng đường AB là:
12 : 3 = 4 (km)
Độ dài quãng đường AB là:
4 x 10 = 40 (km)
Đáp số: 40 km
Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 5: Biết quãng đường AB dài 12km.
Chúc các em vui vẻ!
 







Các ý kiến mới nhất