Bài 21. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Sinh
Ngày gửi: 16h:21' 16-07-2009
Dung lượng: 918.5 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Sinh
Ngày gửi: 16h:21' 16-07-2009
Dung lượng: 918.5 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
1
Lưu ý
Chữ màu xanh da trời không ghi.
Chỉ ghi những dòng chữ màu đỏ, chữ màu đen
2
BÀI 21: HỢP CHẤT CỦA
CACBON
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý của CO, CO2
II. Tính chất hóa học của CO, CO2
III. Axít cacbonic và muối cacbonat
IV. Điều chế CO, CO2
3
I. Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý của CO, CO2
THẢO LUẬN NHÓM THEO NỘI DUNG
PHIẾU HỌC TẬP 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1.Viết công thức cấu tạo, xác định số oxh của C, độ phân cực trong phân tử CO, CO2 .
2. Dựa vào số Oxh của C trong CO, CO2 dự đoán tính chất hóa học của nó.
4
1. Cấu tạo phân tử CO, CO2
CO
CTCT:C O
Số oxh : +2
Độ phân cực:ít
Tính khử, tính oxh
CO2
O=C=O
+4
Không phân cực
Tính oxh, tính axit
5
2.Tính chất vật lý của CO, CO2
a. Tính chất vật lý của CO:
Nguyên tố ở nhóm chính VA có cấu tạo tương tự CO, có M=28?
Nitơ(N2)
6
a. Tính chất vật lý của CO
Vậy CO có một số tính chất vật lý giống N2, đó là:
Không màu, không mùi, không vị, rất ít tan trong H2O, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, bền nhiệt.
CO là khí độc.
7
b. Tính chất vật lý của CO2
Dựa vào tính chất vật lý nào mà người ta hay dùng CO2 để chữa cháy
Nhẹ hơn không khí.
8
b. Tính chất vật lý của CO2
Dựa vào tính chất vật lý nào của CO2 mà người ta làm nước đá khô, mưa nhân tạo?
Dễ hóa lỏng, dễ hóa rắn.
9
b. Tính chất vật lý của CO2
Khác với CO, CO2 không độc(ở nồng độ trên 3% mới ảnh hưởng đến thần kinh).
CO2 là tác nhân chính gây hiệu ứng nhà kính
10
II. Tính chất hóa học của CO, CO2 :
1. Tính chất hóa học của CO
Thảo luận nhóm:
+Dựa vào số oxi hóa của C trong CO, hãy dự đoán tính chất hóa học của CO?
+Viết các phản ứng minh họa?
11
1. Tính chất hóa học của CO
12
1.Tính chất hóa học của CO:
a. Tính khử:
Tác dụng với O2
2 CO + O2 2CO2
Tác dụng với Cl2
CO + Cl2 COCl2
COCl2 (photgen) rất độc
13
a. Tính khử:
Tác dụng với oxit kim loại
CuO+CO Cu+CO2
Phản ứng dùng để nhận biết CO
Phản ứng tổng quát:
M2O + CO 2M + CO2
14
b. Tính oxi hóa:
CO + 3H2 CH4 + H2O
Xác định sự thay đổi số oxh của C trong phản ứng trên?
15
2. Tính chất hóa học của CO2 :
16
2. Tính chất hóa học của CO2 :
a. Tác dụng với một số KL:
Một số kim loại có tính khử mạnh như Mg, Na, Al cháy được trong CO2
CO2 + 2Mg 2MgO+ C
17
2. Tính chất hóa học của CO2 :
b. Với oxit bazơ:
CaO + CO2 CaCO3
Vôi sống Đá vôi
18
2. Tính chất hóa học của CO2 :
c. Với H2O:
CO2 + H2O H2CO3 : axit yếu, kém bền
H2CO3 HCO3-+ H+,K1=4,5.10-7
HCO3- CO32-+H+ , K2=4,8.10-11
19
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Nhận xét K1,K2 ?
20
K2 << K1
Xem như Ka = K1
Khi tính pH thì dựa vào K1
21
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Thí nghiệm: Làm đục nước vôi trong bằng hơi thở.
Hãy quan sát, nêu hiện tượng, giải thích?
22
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, sau đó thấy kết tủa tan ra.
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 +H2O
CO2 +CaCO3 +H2OCa(HCO3)2
23
2. Tính chất hóa học của CO2 :
GỌI :T= nOH/nco2
Cho biết muối nào được tạo thành khi: T=1, T=2, T<1, T>2, 124
Bài toán: T= nOH/nCO2
0T ≥ 2 : CO32-
125
III. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
Dựa vào bảng tính tan, nhận xét độ tan của muối CO32- ?
26
III. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
Tính tan:
Muối HCO3-, CO32- của kim loại kiềm, NH4+ đều dễ tan(Trừ Li2CO3 , NaHCO3 ít tan).
Muối CO32- của các kim loại còn lại không tan hoặc ít tan.
27
2. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
+Tác dụng với axit:
Thí nghiệm: thổi bong bóng.
Lấy 1 quả bong bóng, nhồi bột Na2CO3 vào.
Một ống nghiệm chứa dd HCl.
Luồn miệng quả bóng vào ống nghiệm.
Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
28
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
Thảo luận nhóm:
Lớp chia làm 5 nhóm:
Mỗi nhóm cử 1 thành viên lên làm thí nghiệm.
Các thành viên còn lại hãy quan sát thí nghiệm, hoàn thành nội dung trong phiếu học tập 2.
29
PHIẾU HỌC TẬP 2
Hiện tượng thí nghiệm:……
PTPU dạng phân tử……….
PT ion thu gọn:…………….
30
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
Hiện tượng TN: Thấy sủi bọt khí làm bong bóng căng lên.
Na2CO3 + 2HCl2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
31
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
+Tác dụng với dung dịch kiềm:
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
OH- + HCO3- CO32- + H2O
Trong thuốc chữa đau dạ dày có chứa NaHCO3 .
32
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
CaCO3 CaO + CO2
M2(CO3)n M2On + nCO2
(M là kim loại, trừ KLK, Ag, Hg)
Ag2CO3 Ag2O + CO2
2Ag2O 4Ag + O2
33
2. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
MHCO3 M2CO3 + CO2 + H2O
M: kim loại kiềm
N(HCO3)2 NCO3 + CO2 + H2O
N: kim loại kiềm thổ
3. Ứng dụng: SGK
34
IV. Điều chế CO, CO2 :
1. Điều chế CO:
a. Trong phòng thí nghiệm:
HCOOH CO + H2O
b. Trong công nghiệp:
C + H2O ↔ CO + H2
Khí than ướt chứa 44 % CO
CO2 +Cnóng đỏ2CO
Khí than khô chứa 25% CO
10500C
35
IV. Điều chế CO, CO2 :
2. Điều chế CO2:
a. Trong phòng thí nghiệm:
CaCO3 + 2HClCaCl2 + CO2 + H2O
b. Trong công nghiệp:
CaCO3 CaO +CO2
C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH
36
Bài tập củng cố
1. Nhận biết các khí trong hỗn hợp: N2, CO2, SO2
2. Cho 5,6 (l) CO2(đktc) hấp thụ hết vào 150ml dd Ca(OH)2 1M. Kết thúc thí nghiệm thu được muối:
A. CaCO3
B. Ca(HCO3)2
C. CaCO3, Ca(HCO3)2
D. Kết quả khác.
37
Đáp án:
Bài 1:
Dẫn hỗn hợp khí qua dd Br2(nâu đỏ), thấy dd Br2 nhạt màu nhận được SO2
SO2 + 2H2O + Br2 2HBr + H2SO4
Dẫn hỗn hợp khí còn lại qua dd Ca(OH)2dư, thấy xuất hiện kết tủa trắng nhận được CO2
Khí còn lại là N2
Bài 2:
Đáp án :C
38
Lưu ý
Chữ màu xanh da trời không ghi.
Chỉ ghi những dòng chữ màu đỏ, chữ màu đen
2
BÀI 21: HỢP CHẤT CỦA
CACBON
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý của CO, CO2
II. Tính chất hóa học của CO, CO2
III. Axít cacbonic và muối cacbonat
IV. Điều chế CO, CO2
3
I. Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý của CO, CO2
THẢO LUẬN NHÓM THEO NỘI DUNG
PHIẾU HỌC TẬP 1
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1.Viết công thức cấu tạo, xác định số oxh của C, độ phân cực trong phân tử CO, CO2 .
2. Dựa vào số Oxh của C trong CO, CO2 dự đoán tính chất hóa học của nó.
4
1. Cấu tạo phân tử CO, CO2
CO
CTCT:C O
Số oxh : +2
Độ phân cực:ít
Tính khử, tính oxh
CO2
O=C=O
+4
Không phân cực
Tính oxh, tính axit
5
2.Tính chất vật lý của CO, CO2
a. Tính chất vật lý của CO:
Nguyên tố ở nhóm chính VA có cấu tạo tương tự CO, có M=28?
Nitơ(N2)
6
a. Tính chất vật lý của CO
Vậy CO có một số tính chất vật lý giống N2, đó là:
Không màu, không mùi, không vị, rất ít tan trong H2O, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, bền nhiệt.
CO là khí độc.
7
b. Tính chất vật lý của CO2
Dựa vào tính chất vật lý nào mà người ta hay dùng CO2 để chữa cháy
Nhẹ hơn không khí.
8
b. Tính chất vật lý của CO2
Dựa vào tính chất vật lý nào của CO2 mà người ta làm nước đá khô, mưa nhân tạo?
Dễ hóa lỏng, dễ hóa rắn.
9
b. Tính chất vật lý của CO2
Khác với CO, CO2 không độc(ở nồng độ trên 3% mới ảnh hưởng đến thần kinh).
CO2 là tác nhân chính gây hiệu ứng nhà kính
10
II. Tính chất hóa học của CO, CO2 :
1. Tính chất hóa học của CO
Thảo luận nhóm:
+Dựa vào số oxi hóa của C trong CO, hãy dự đoán tính chất hóa học của CO?
+Viết các phản ứng minh họa?
11
1. Tính chất hóa học của CO
12
1.Tính chất hóa học của CO:
a. Tính khử:
Tác dụng với O2
2 CO + O2 2CO2
Tác dụng với Cl2
CO + Cl2 COCl2
COCl2 (photgen) rất độc
13
a. Tính khử:
Tác dụng với oxit kim loại
CuO+CO Cu+CO2
Phản ứng dùng để nhận biết CO
Phản ứng tổng quát:
M2O + CO 2M + CO2
14
b. Tính oxi hóa:
CO + 3H2 CH4 + H2O
Xác định sự thay đổi số oxh của C trong phản ứng trên?
15
2. Tính chất hóa học của CO2 :
16
2. Tính chất hóa học của CO2 :
a. Tác dụng với một số KL:
Một số kim loại có tính khử mạnh như Mg, Na, Al cháy được trong CO2
CO2 + 2Mg 2MgO+ C
17
2. Tính chất hóa học của CO2 :
b. Với oxit bazơ:
CaO + CO2 CaCO3
Vôi sống Đá vôi
18
2. Tính chất hóa học của CO2 :
c. Với H2O:
CO2 + H2O H2CO3 : axit yếu, kém bền
H2CO3 HCO3-+ H+,K1=4,5.10-7
HCO3- CO32-+H+ , K2=4,8.10-11
19
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Nhận xét K1,K2 ?
20
K2 << K1
Xem như Ka = K1
Khi tính pH thì dựa vào K1
21
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Thí nghiệm: Làm đục nước vôi trong bằng hơi thở.
Hãy quan sát, nêu hiện tượng, giải thích?
22
2. Tính chất hóa học của CO2 :
Ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, sau đó thấy kết tủa tan ra.
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 +H2O
CO2 +CaCO3 +H2OCa(HCO3)2
23
2. Tính chất hóa học của CO2 :
GỌI :T= nOH/nco2
Cho biết muối nào được tạo thành khi: T=1, T=2, T<1, T>2, 1
Bài toán: T= nOH/nCO2
0
1
III. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
Dựa vào bảng tính tan, nhận xét độ tan của muối CO32- ?
26
III. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
Tính tan:
Muối HCO3-, CO32- của kim loại kiềm, NH4+ đều dễ tan(Trừ Li2CO3 , NaHCO3 ít tan).
Muối CO32- của các kim loại còn lại không tan hoặc ít tan.
27
2. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
+Tác dụng với axit:
Thí nghiệm: thổi bong bóng.
Lấy 1 quả bong bóng, nhồi bột Na2CO3 vào.
Một ống nghiệm chứa dd HCl.
Luồn miệng quả bóng vào ống nghiệm.
Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
28
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
Thảo luận nhóm:
Lớp chia làm 5 nhóm:
Mỗi nhóm cử 1 thành viên lên làm thí nghiệm.
Các thành viên còn lại hãy quan sát thí nghiệm, hoàn thành nội dung trong phiếu học tập 2.
29
PHIẾU HỌC TẬP 2
Hiện tượng thí nghiệm:……
PTPU dạng phân tử……….
PT ion thu gọn:…………….
30
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
Hiện tượng TN: Thấy sủi bọt khí làm bong bóng căng lên.
Na2CO3 + 2HCl2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
31
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
+Tác dụng với dung dịch kiềm:
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
OH- + HCO3- CO32- + H2O
Trong thuốc chữa đau dạ dày có chứa NaHCO3 .
32
b. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
CaCO3 CaO + CO2
M2(CO3)n M2On + nCO2
(M là kim loại, trừ KLK, Ag, Hg)
Ag2CO3 Ag2O + CO2
2Ag2O 4Ag + O2
33
2. Tính chất hóa học của muối HCO3-, CO32-
MHCO3 M2CO3 + CO2 + H2O
M: kim loại kiềm
N(HCO3)2 NCO3 + CO2 + H2O
N: kim loại kiềm thổ
3. Ứng dụng: SGK
34
IV. Điều chế CO, CO2 :
1. Điều chế CO:
a. Trong phòng thí nghiệm:
HCOOH CO + H2O
b. Trong công nghiệp:
C + H2O ↔ CO + H2
Khí than ướt chứa 44 % CO
CO2 +Cnóng đỏ2CO
Khí than khô chứa 25% CO
10500C
35
IV. Điều chế CO, CO2 :
2. Điều chế CO2:
a. Trong phòng thí nghiệm:
CaCO3 + 2HClCaCl2 + CO2 + H2O
b. Trong công nghiệp:
CaCO3 CaO +CO2
C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH
36
Bài tập củng cố
1. Nhận biết các khí trong hỗn hợp: N2, CO2, SO2
2. Cho 5,6 (l) CO2(đktc) hấp thụ hết vào 150ml dd Ca(OH)2 1M. Kết thúc thí nghiệm thu được muối:
A. CaCO3
B. Ca(HCO3)2
C. CaCO3, Ca(HCO3)2
D. Kết quả khác.
37
Đáp án:
Bài 1:
Dẫn hỗn hợp khí qua dd Br2(nâu đỏ), thấy dd Br2 nhạt màu nhận được SO2
SO2 + 2H2O + Br2 2HBr + H2SO4
Dẫn hỗn hợp khí còn lại qua dd Ca(OH)2dư, thấy xuất hiện kết tủa trắng nhận được CO2
Khí còn lại là N2
Bài 2:
Đáp án :C
38
 







Các ý kiến mới nhất