Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Hợp chất của cacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Diep
Ngày gửi: 23h:38' 20-10-2008
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 1 người (Lavender Flower)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Mỹ Tho – Tiền Giang
NGUYỄN THỊ THANH DiỆP
TỔ HÓA
HỢP CHẤT CỦA CACBON
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
NỘI DUNG BÀI
I. Cacbon monooxit
II. Cacbon đioxit
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
I. Cacbon monooxit
1. Cấu tạo phân tử CO
C O
. .
. .
I. Cacbon monooxit
2. Tính chất vật lí
- Khí không màu, không mùi, không vị
- Rất độc
- Rất ít tan trong nước
- Rất bền đối với nhiệt
CO hơi nhẹ hơn không khí
I. Cacbon monooxit
3. Tính chất hóa học
2CO + O2
 2CO2
+4
I. Cacbon monooxit
3. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi không khí
to
+2
CO dùng làm nhiên liệu khí
I. Cacbon monooxit
3. Tính chất hóa học
c. Tác dụng với oxit kim loại sau Al ở to cao
Cu + CO2
b. Tác dụng với clo
+2
+4
CO + Cl2 
xt
COCl2 (phot gen)
I. Cacbon monooxit
4. Điều chế
a. Trong công nghiệp
* Sản xuất khí than ướt
Hơi nước
Khí than ướt
CO + H2
Than nung đỏ
I. Cacbon monooxit
Thí nghiệm minh họa phản ứng khí than ướt (1)
I. Cacbon monooxit
Thí nghiệm minh họa phản ứng khí than ướt (2)
I. Cacbon monooxit
4. Điều chế
a. Trong công nghiệp
* Sản xuất khí lò gas (khí than khô)
Khí lò gas
(Khí than khô)
CO2
2CO
Không khí
Than nung đỏ
I. Cacbon monooxit
4. Điều chế
b. Trong phòng thí nghiệm
I. Cacbon monooxit
4. Điều chế
b. Trong phòng thí nghiệm
Khí CO cháy với ngọn lửa xanh lơ nhạt
II. Cacbon đioxit
1. Cấu tạo phân tử CO2
O C O
Do cấu tạo thẳng => CO2 là phân tử không cực
II. Cacbon đioxit
2. Tính chất vật lí
- Khí không màu, ít tan trong nước
CO2 nặng gấp 1.5 lần KK
CO2 (rắn)
CO2 (lỏng)
CO2 (khí )
II. Cacbon đioxit
3. Tính chất hóa học
a. Tính oxi hóa
Không tác dụng với O2
Tdụng với kl tính khử mạnh như Mg, Al, …
Không dùng dập đám cháy Mg hay Al
Dùng dập đám cháy thông thường
II. Cacbon đioxit
3. Tính chất hóa học
b. Tính oxit axit
CO2
+ nước
+ oxit bazơ
+ bazơ
II. Cacbon đioxit
4. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
Đá vôi
Dd HCl
II. Cacbon đioxit
4. Điều chế
b. Trong công nghiệp
Đốt cháy hoàn toàn than, diesel, …
CO2
Thu hồi từ các quá trình khác (chuyển hóa khí thiên nhiên, sản phẩm dầu mỏ, nung vôi, lên men rượu, …)
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
1. Axit cacbonic H2CO3
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
- Phân li theo hai nấc:
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
2. Tính chất muối cacbonat
a. Tính tan
* Muối CO3²-
* Muối HCO3-
NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
2. Tính chất muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
NaHCO3 + HCl 
K2CO3 + HNO3 
CaCO3 + CO2 + H2O 
HCO3- + H+  CO2 + H2O
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
2. Tính chất muối cacbonat
c. Tác dụng với dd kiềm
NaHCO3 + NaOH 
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
2. Tính chất muối cacbonat
d. Phản ứng nhiệt phân
Dễ bị nhiệt phân trừ Na2CO3 , K2CO3
MgO + CO2
CaCO3 + CO2 + H2O
III. Axit cacbonic & muối cacbonat
3. Ứng dụng
* Na2CO3 : được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt.
* NaHCO3 : được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
CỦNG CỐ
1. CO tác dụng với dãy chất nào sau đây?
B. Dung dịch KOH, Cl2 , CuO
Cl2 , O2 , PbO
C. O2 , C , Fe2O3
D. CO2 , Cl2 , O2
2. CO2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?
B. O2 , Mg, BaO, dung dịch Ca(OH)2
C. Dung dịch Na2CO3, C, Al, CaO
A. Dung dịch NaOH, CO, CaO, Zn
D. CuO, Cl2 , CaCO3 , dung dịch KOH
Bài tập về nhà
Hoàn thành chuỗi phản ứng:
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓