Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:16' 06-04-2008
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:16' 06-04-2008
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
SO2 SO3 H2SO4 SO42-
A. Lưu huỳnh đioxit (SO2)
I. Cấu tạo phân tử:
S
O O
Tên gọi:
Lưu huỳnh(IV) oxit
SO2 lưu huỳnh đioxit
Khí sunfurơ
anhidrit sunfurơ
II. Tính chất vật lí
TT: khí
Màu: không màu
Mùi: hắc
dso2/kk = 64/29 = 2,2 nặng hơn không khí
Tan nhiều trong nước
SO2 là 1 khí độc, là chất gây ô nhiễm
Tác hại của SO2
Bệnh về mắt
Gây hại cho động, thực vật
Hiệnt ượng mưa axit
Bệnh về phổi và da
Phá hủy các công trình xây dựng
III. Tính chất hóa học
Em hãy cho biết SO2 là oxit gì? Có tính chất nào?
1. SO2 là oxit axit
Tác dụng với nước
Oxit bazo
bazo
SO2 + H2O ↔ H2SO3
SO2 + CaO→ CaSO3
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
H2SO3 :dd axit sunfurơ
Là axit yếu, không bền, trong dung dịch phân hủy thành SO2 và H2O
SO2 + bazo
Muối axit
(muối hidrosunfit)
Muối trung hòa
(muối sunfit)
nNaOH/nSO2
Em hãy xác định số oxi hóa của S trong SO2? Nhận xét và rút ra tính chất của SO2?
2. SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
S S S S
-2 0 +4 +6
Trong hợp chất SO2 ,S có số oxi hóa là +4
a) SO2 là chất khử
Với O2:
Với chất oxi hóa khác: Br2. Cl2 ,KMnO4…
c.khử
SO2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + H2SO4
+4
+6
c.khử
Quan sát và giải thích hiện tượng xảy ra.
Viết phương trình phản ứng. Vai trò SO2 ?
+6
c.khử
SO2 + Br2 + 2H2O
2HBr + H2SO4
+4
Nâu đỏ
Không màu
SO2 + KMnO4 + H2O
K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
dd màu tím
dd không màu
+4
+6
+7
+2
c.khử
b) SO2 là chất oxi hóa
Khi phản ứng với chất khử mạnh: KL hoạt động, H2, H2S…
SO2 + 2Mg t 2MgO + S
SO2 + 2H2 t 2H2O + S
SO2 + 2H2S t 3S + 2H2O
CO là c.khử mạnh: SO2 + CO 500C,boxit CO2 + S
+4
0
c.oxh
+4
0
c.oxh
+4
0
c.oxh
+4
0
c.oxh
c) SO2 có tính tẩy màu
Kết luận:
Tính chất
hóa học
của SO2
Là 1 oxit
axit
Là 1
chất khử
S+4 S+6
Là 1 chất
oxi hóa
S+4 S0, S-2
Có tính
tẩy màu
IV.Điều chế và ứng dụng
1. Ứng dụng:
Ứng dụng của SO2
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
Tẩy trắng giấy và bột giấy
Sản xuất axit sunfuaric
Phòng thí nghiệm:
PP: Muối sunfit ( muối hidro sunfit) + HSO4đ t SO2 + Muối sunfat ( muối hidro sunfat)
Công nghiệp:
+ Đốt lưu huỳnh: S + O2 t SO2
+ đốt quặng sunfua: M2Sn + O2 t M2Ox + SO2
(x: hóa trị cao nhất của KL)
VD: FeS2 + O2 t Fe2O3 + SO2
2. Điều chế:
SO2
Bông tấm NaOH
H2SO4
Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
B. Lưu huỳnh trioxit (SO3)
Cấu tạo phân tử:
O
S
O O
Tên gọi:
Lưu huỳnh (IV) oxit
SO3 Lưu huỳnh trioxit
Anhidrit sunfuric
II. Tính chất vật lí
TT: lỏng ( nhiệt độ thường)
Màu: không màu
Độ tan trong nước: tan vô hạn
tnc = 17C
ts = 45C
< 17 < 40 C
rắn lỏng khí
III. Tính chất hóa học
Tương tự SO2, SO3 là 1 oxit axit có tính chất của 1 oxit axit.
Tính chất của oxit axit:
SO3 + H2O H2SO4
tỏa nhiệt
+ Td với oxit bazo:
SO3 + BaO BaSO4
+ Td với bazo:
SO3 + NaOH NaHSO4
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
nNaOH /nso3= ? sản phẩm tạo thành là muối nào?
SO3 là 1 chất oxi hóa mạnh
Số oxh của S
trong SO3 là +6
td với X- X2
SO3 + KI K2SO3 + I2
SO3 1500C SO2+ O2
( X là halogen )
td với X- X2
IV. Điều chế và ứng dụng
ứng dụng: sản phẩm trung gian của quá trình sx axit sunfuric
Điều chế:
SO2 + O2 V2O5, 450C SO3
Xin cảm ơn sự chú ý lắng nghe của các em !!
 








Các ý kiến mới nhất