Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Phương
Ngày gửi: 09h:20' 06-04-2008
Dung lượng: 823.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
BÀI 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
SO2
SO3
H2SO4

A. CÁC OXIT CỦA LƯU HUỲNH
I. SO2
Tên gọi
+Lưu hùynh đioxit
+Khí sunfurơ
+Anhiđrit sunfurơ
+Lưu hùynh (IV) oxit
1. Khái quát
CTCT:
hoặc
A. CÁC OXIT CỦA LƯU HUỲNH
2. Tính chất vật lý
Trạng thái:
Màu:
Mùi:
d=
ts=

Khí
Không màu
Xốc
2.2
-10oC
3. Tính chất hóa học





SO2 + NaOH


SO2 + 2NaOH
NaHSO3 + H2O


Na2SO3 + H2O
Natri hidrosunfit
Natri sunfit
a) SO2 là một oxit axit
Tan trong nước tạo dd axit Sunfurơ
SO2 + H2O H2SO3

Tác dụng với dung dịch bazơ:
II. Tính chất hoá học:
2/ SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
S S S S
-2 0 +4 +6
SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
nâu đỏ
không màu
vàng
+4 -2 0
+4 0 - 1 +6
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
_ Sản xuất axit sunfuric.
_ Tẩy trắng giấy,bột giấy.
_Chống nấm mốc.
2/ Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3(tt) + H2SO4 (đ) Na2SO4 + H2O + SO2
b) Trong công nghiệp:
S + O2 SO2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
t0
t0
t0
Nguồn sinh ra SO2
1)Khái quát
*Tên gọi :
+ Lưu huỳnh (VI) oxit
+ Lưu hùynh trioxit
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
hoặc
II. SO3
2)Tính chất vật lý :
Ở điều kiện thường:
+ là chất lỏng
+ không màu
+ tan vô hạn trong nước
+ tan trong axit sunfuric ( tạo oleum)


Tác dụng với oxit bazơ và oxit bazơ:

2NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
3) Tính chất hóa học : là 1 oxit axit
Hút nước mạnh tạo thành H2SO4
SO3 + H2O  H2SO4 ΔH < 0
NaOH + SO3 NaHSO4
SO3 + Na2O Na2SO4
4 ) Ứng dụng:
Là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric

V2O5,to
2SO2 + O2 SO3 ?H< 0
5) Điều chế
CỦNG CỐ:
SO2
Tính oxi hóa
SO2+ Mg
SO2+H2S
SO2+CO
Tính khử
SO2+O2
SO2+Br2
+H2O
SO2+H2O
SO2+CaO
SO2+NaOH
Là oxit axit
Tính tẩy màu
SO3
Là oxit axit
Tính oxi hóa
B. AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
I. Axit sunfuric
1. Tính chất vật lý
Trạng thái tồn tại:
Màu:

D =
Tính tan:



Chất lỏng, sánh như dầu
Không màu,
không bay hơi
1.84g/cm3
Tan nhiều trong nước




H2SO4 + H2O H2SO4.nH2O ΔH<0
Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước.
Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Nhiệt độ cuối: 131.20C.
Nhiệt độ sau 30`: 45.50C.
(Tăng 1120C)
Khi pha loãng axit sunfuric đặc
nên thêm nước vào axit hay ngược lại?
NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiệt lớn
?
KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ NƯỚC VÀO AXIT ĐẶC !
2. Tính chất hóa học
+6
Nhận xét về đặc điểm cấu tạo, từ đó suy ra tính chất hóa học?
Có 2 nguyên tử H linh động
là axit 2 nấc
S có số oxh +6
H2SO4 có tính oxi hóa
 Với hóa chất: Axit sunfuric loãng, quỳ tím, Cu, Fe,CuO,Cu(OH)2,dd NaCl,CaCO3. Chọn những thí nghiệm chứng minh tính axit của axit sunfuric và điền vào bảng sau:
Quỳ tím
Cu(OH)2
Fe
CaCO3
CuO
Quỳ hóa đỏ
Tan, dd xanh
Tan, dd xanh
Tan, có khí ?
Tan, có khí ?
Tính chất của dung dịch
axit sunfuric loãng
Kim loại trước H
Oxit bazơ
Bazơ
Muối của axit yếu
b) Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính oxh mạnh: tác dụng với hầu hết kim
loại (trừ Au, Pt), phi kim và nhiều hợp chất
2H2SO4(đặc) + Cu
CuSO4 + 2H2O + SO2
to
+6
0
+2
+4


6H2SO4(đăc) + 2Fe


Fe2(SO4)3 +6 H2O + 3 SO2
+6 0 +3 +4
to
2H2SO4(đặc) + S 3SO2 + 2H2O
+6
0
H2SO4 (đặc)+ 8HI 4I2 + H2S +4H2O
+6
-1
0
-2
Nguội
Nguội
+4
to
to
b) Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính háo nước.
Cn(H2O)
Cacbohidrat
H2SO4đặc)
nC
+ mH2O
2H2SO4(đặc) + C CO2 + 2SO2 + 2H2O.
CẨN THẬN KHI TIẾP
XÚC VỚI H2SO4
3.Ứng dụng
? Từ nguyên liệu ban đầu là S/FeS, hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric (các nguyên liệu khác có đủ)
Sơ đồ điều chế H2SO4
3 giai đoạn
Muối của axit H2SO4
Muối trung hoà
(muối sunfat)
Na2SO4 , CuSO4
Muối axit
(muối hidrosunfat)
NaHSO4
?Viết PTPƯ khi cho H2SO4 tác dụng với NaOH.
H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O
KL: dùng muối bari để nhận
biết ion SO42-
II. Muối của axit H2SO4
Muối của axit H2SO4
H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
trắng
K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
KL: dùng muối bari để nhận
biết ion SO42- trong dd
 
Gửi ý kiến