Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đình Thanh
Ngày gửi: 14h:53' 05-02-2010
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích: 0 người
HỢP CHẤT CÓ OXI
CỦA LƯU HUỲNH
Nhóm: 1
Lớp:10A5
Năm học: 2007 - 2008
Núi lửa
Khí thải nhà máy
I. Trạng thái tự nhiên:

Một mẩu lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu đỏ máu. Ngọn lửa màu xanh lam của nó có thể quan sát tốt nhất trong bóng tối.
II/ Cấu tạo :
Nguyên tử S ở trạng thái kích thích có 4 electron độc thân. Những electron độc thân này liên kết với 4 electron độc thân của 2 nguyên tử O tạo thành 4 liên kết cộng hóa trị có cực.
Công thức cấu tạo:
hay
_SO2 là chất khí, không màu, mùi hắc, rất độc (gây ho, viêm đường hô hấp,...).
_Nặng hơn không khí (dso2/KK = 64/29).
_Tan nhiều trong nước.
_ Hóa lỏng ở - 100C.
* Các tên gọi khác:
.Khí sunfurơ
.Lưu huỳnh (IV) oxit
.Anhiđrit sunfurơ
III. Tính chất vật lý:
IV/ Tính chất hóa học:
Tác dụng với H2O:
SO2 + H2O
H2SO3
Axit sunfurơ
Anhiđrit sunfurơ
b) Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + CaO
CaSO3
Canxi sunfit
c) Tác dụng với dung dịch bazơ:
SO2 + NaOH
SO2 + NaOH
NaHSO3
Na2SO3 + H2O
Natri hiđrosunfit
Natri sunfit
2
S S S S
-2 0 +4 +6
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
+4 0 -1 +6
SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4
nâu đỏ
không màu
SO2 là chất khử khi tác dụng với những chất oxy hóa mạnh.
SO2 là oxy hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
+4 -2 0
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
vàng
Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4
SO2 + 2H2S  3S + 2H2O
V/ SO2 là chất gây ô nhiễm:
SO2 là một trong những nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường. Nó được sinh ra do sự đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch, là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. Mưa axit tàn phá cây rừng, các công trình kiến trúc, ảnh hưởng tới sự sống của các sinh vật.
5/ Ứng dụng:
Sản xuất H2SO4.
Tẩy trắng giấy, bột giấy.
chống nấm mốc cho lương thực , thực phẩm.
6/ Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm: đun nóng dd H2SO4 với muối Na2SO3.
Trong công nghiệp: - Đốt quặng sunfua kim loại.
- Đốt cháy lưu huỳnh.
S + O2  SO2
Thí nghiệm : SO2 + H2S
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
_ Sản xuất axit sunfuric.
_ Tẩy trắng giấy,bột giấy.
_Chống nấm mốc.
2/ Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm:
Na2SO3 + H2SO4 (đ) Na2SO4 + H2O + SO2
b) Trong công nghiệp:
S + O2 SO2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
t0
t0
t0
Thí nghiệm : SO2+KMnO4
Thí nghiệm : SO2 + K2Cr2O7
Thí nghiệm : tẩy màu hoa hồng
BAN ĐẦU
SAU 1 PHÚT
Nguồn sinh ra SO2
CỦNG CỐ
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO2:
A/ SO2là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc.
B/ SO2rất ít tan trong nước.
C/ SO2 tan vào nước tạo dung dịch có tính axit mạnh.
D/ SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?
A. SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
B. 5SO2+2KMnO4+2H2O K2SO4+2MnSO4+2H2SO4
C. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D. 2SO2 + O2 2SO3
CỦNG CỐ
Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?
A. SO2 + H2O H2SO3
B. SO2 + NaOH NaHSO3
C. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D. SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
CỦNG CỐ
Câu 4: Bổ túc các phản ứng sau:
SO2 + CaO
SO2 + H2S
SO2 + + H2O + HBr
Br2 H2SO4
CaSO3
S + H2O
2 3 2
2 2
CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến