Bài 21. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng
Ngày gửi: 08h:49' 10-11-2008
Dung lượng: 480.5 KB
Số lượt tải: 864
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đăng
Ngày gửi: 08h:49' 10-11-2008
Dung lượng: 480.5 KB
Số lượt tải: 864
Số lượt thích:
0 người
Cacbon monooxit: tính chất,ứng dụng và điều chế.
Cacbon đioxit: tính chất,ứng dụng và điều chế.
Axit cac bonic và muối cacbonat: tính chất,ứng dụng.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
I/Cacbon monooxit
Cấu tạo phân tử:
CTCT của CO:
+2
Trong phân tử CO, C và O liên kết với nhau bằng một nối ba.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
2/ Tính chất vật lý:
Chất khí không màu, không mùi, không vị,
hơi nhẹ hơn không khí,rất ít tan trong nước, hóa lỏng ở - 191oC, hóa rắn ở -205,2oC, rất bền với nhiệt và rất độc.
3/ Tính chất hóa học:
a. Giống N2, CO kém hoạt động ở t0 thường và trở nên hoạt động khi đun nóng. CO là oxit không tạo muối.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
b. Chất khử mạnh:
CO cháy trong không khí
CO kết hợp được với Clo:
CO + O2
CO2
CO + Cl2
COCl2 (photgen)
to,xt
to
Tác dụng nhiều oxit kim loại:
CO + CuO
Cu + CO2
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
H < O
to
+4
+2
+2
+2
+4
+4
4.Điều chế:
A.Trong công nghiệp
C + H2O
CO + H2
1050oC
B.Trong phòng thí nghiệm:
HCOOH CO + H2O
H2SO4đ
II.Cacbon đioxit (CO2)
1.Cấu tạo phân tử CO2:
O = C = O
CO2 là phân tử không phân cực
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Một góc lò nung than
C + O2 CO2
to
PP khí than ướt
PP khí lò gas
CO2 + C 2CO
to
2.Tính chất vật lý:
CO2 là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí,tan không nhiều trong nước.
* CO2 hóa rắn ở -76oC, tạo thành khối rắn, trắng, gọi là “nước đá khô”.
3.Tính chất hóa học:
a.CO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Nước đá khô (băng khô)
CO2 + 2 Mg 2 MgO + C
+4
0
+2
0
b. CO2 là oxit axit:
CO2 + H2O
H2CO3
4. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Axit cacbonic
Tác dụng oxit bazơ, bazơ tạo thành muối cacbonat.
Khi tan trong nước, CO2 tạo thành dd axit cacbonic:
b. Trong công nghiệp:
- Đốt cháy hoàn toàn than để thu năng lượng.
-Thu hồi từ quá trình chuyển hóa khí thiên nhiên, các sản phẩm dầu mỏ.
- Quá trình nung vôi, quá trình lên men.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Khí CO2 có tác hại như thế nào đối với trái đất của chúng ta?
Hiệu ứng nhà kính
Cháy rừng ,các đám cháy lớn: một trong những nguồn thải khí CO2 lớn gây hiệu ứng nhà kính
Khí thải công nghiệp
Hoạt động giao thông vận tải, nạn kẹt xe…
Núi băng tan ở nam cực
Lũ lụt
Lũ lụt
Học sinh đi học vùng lũ
III/ Axit cacbonic và muối cacbonat:
* Axit cacbonic là một axit 2 nấc rất yếu và kém bền.
*Phân li theo hai nấc trong dung dịch:
Làm thế nào để góp phần trong việc hạn chế bớt khí thải gây hiệu ứng nhà kính?
1. Tính chất của muối cacbonat:
a. Tính tan:
-Muối trung hòa của kim loại kiềm (trừ Li2CO3, muối amoni, muối hydrocacbonat ( trừ NaHCO3) đều dễ tan trong nước.
-Các muối trung hòa của kim loại khác đều không tan hoặc ít tan trong nước.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
b. Tác dụng với axit:
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
VD 1:
VD 2:
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
MgCO3 + 2H+ Mg2+ + CO2 + H2O
c. Tác dụng với dung dịch kiềm:
giải phóng CO2 và H2O
Muối HCO3- tác dụng dd kiềm muối CO32-
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
VD 3:
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
d. Phản ứng nhiệt phân:
- Muối cácbonat trung hòa của kim loại kiềm đều bền với nhiệt
- Muối cacbonat trung hòa của kim loại khác và các muối hidrocacbonat bị nhiệt phân hủy.
MgCO3 MgO + CO2
to
2 NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
to
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
VD 4:
to
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Thạch nhũ
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat:( SGK)
CaCO3 :Chất độn cao su và một số nghành công nghiệp ( sản xuất xi măng, phân bón…)
Na2CO3: còn gọi là sođa khan. Dùng trong công nghiệp thủy tinh ,đồ gốm, bột giặt…
NaHCO3: dùng trong công nghiệp thực phẩm.(dd sođa), làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit…
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
CO là chất khử mạnh và là oxit trung tính.
CO2 là chất oxi hóa và là oxit axit. CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Các muối cacbonat dễ tham gia phản ứng trao đổi ion khi tác dụng với dung dịch Axit.
Ghi nhớ:
Cacbon đioxit: tính chất,ứng dụng và điều chế.
Axit cac bonic và muối cacbonat: tính chất,ứng dụng.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
I/Cacbon monooxit
Cấu tạo phân tử:
CTCT của CO:
+2
Trong phân tử CO, C và O liên kết với nhau bằng một nối ba.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
2/ Tính chất vật lý:
Chất khí không màu, không mùi, không vị,
hơi nhẹ hơn không khí,rất ít tan trong nước, hóa lỏng ở - 191oC, hóa rắn ở -205,2oC, rất bền với nhiệt và rất độc.
3/ Tính chất hóa học:
a. Giống N2, CO kém hoạt động ở t0 thường và trở nên hoạt động khi đun nóng. CO là oxit không tạo muối.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
b. Chất khử mạnh:
CO cháy trong không khí
CO kết hợp được với Clo:
CO + O2
CO2
CO + Cl2
COCl2 (photgen)
to,xt
to
Tác dụng nhiều oxit kim loại:
CO + CuO
Cu + CO2
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
H < O
to
+4
+2
+2
+2
+4
+4
4.Điều chế:
A.Trong công nghiệp
C + H2O
CO + H2
1050oC
B.Trong phòng thí nghiệm:
HCOOH CO + H2O
H2SO4đ
II.Cacbon đioxit (CO2)
1.Cấu tạo phân tử CO2:
O = C = O
CO2 là phân tử không phân cực
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Một góc lò nung than
C + O2 CO2
to
PP khí than ướt
PP khí lò gas
CO2 + C 2CO
to
2.Tính chất vật lý:
CO2 là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí,tan không nhiều trong nước.
* CO2 hóa rắn ở -76oC, tạo thành khối rắn, trắng, gọi là “nước đá khô”.
3.Tính chất hóa học:
a.CO2 là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Nước đá khô (băng khô)
CO2 + 2 Mg 2 MgO + C
+4
0
+2
0
b. CO2 là oxit axit:
CO2 + H2O
H2CO3
4. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Axit cacbonic
Tác dụng oxit bazơ, bazơ tạo thành muối cacbonat.
Khi tan trong nước, CO2 tạo thành dd axit cacbonic:
b. Trong công nghiệp:
- Đốt cháy hoàn toàn than để thu năng lượng.
-Thu hồi từ quá trình chuyển hóa khí thiên nhiên, các sản phẩm dầu mỏ.
- Quá trình nung vôi, quá trình lên men.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Khí CO2 có tác hại như thế nào đối với trái đất của chúng ta?
Hiệu ứng nhà kính
Cháy rừng ,các đám cháy lớn: một trong những nguồn thải khí CO2 lớn gây hiệu ứng nhà kính
Khí thải công nghiệp
Hoạt động giao thông vận tải, nạn kẹt xe…
Núi băng tan ở nam cực
Lũ lụt
Lũ lụt
Học sinh đi học vùng lũ
III/ Axit cacbonic và muối cacbonat:
* Axit cacbonic là một axit 2 nấc rất yếu và kém bền.
*Phân li theo hai nấc trong dung dịch:
Làm thế nào để góp phần trong việc hạn chế bớt khí thải gây hiệu ứng nhà kính?
1. Tính chất của muối cacbonat:
a. Tính tan:
-Muối trung hòa của kim loại kiềm (trừ Li2CO3, muối amoni, muối hydrocacbonat ( trừ NaHCO3) đều dễ tan trong nước.
-Các muối trung hòa của kim loại khác đều không tan hoặc ít tan trong nước.
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
b. Tác dụng với axit:
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
VD 1:
VD 2:
MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O
MgCO3 + 2H+ Mg2+ + CO2 + H2O
c. Tác dụng với dung dịch kiềm:
giải phóng CO2 và H2O
Muối HCO3- tác dụng dd kiềm muối CO32-
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
VD 3:
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
d. Phản ứng nhiệt phân:
- Muối cácbonat trung hòa của kim loại kiềm đều bền với nhiệt
- Muối cacbonat trung hòa của kim loại khác và các muối hidrocacbonat bị nhiệt phân hủy.
MgCO3 MgO + CO2
to
2 NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
to
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
VD 4:
to
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
Thạch nhũ
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat:( SGK)
CaCO3 :Chất độn cao su và một số nghành công nghiệp ( sản xuất xi măng, phân bón…)
Na2CO3: còn gọi là sođa khan. Dùng trong công nghiệp thủy tinh ,đồ gốm, bột giặt…
NaHCO3: dùng trong công nghiệp thực phẩm.(dd sođa), làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit…
Bài 21: HỢP CHẤT CỦA CACBON
CO là chất khử mạnh và là oxit trung tính.
CO2 là chất oxi hóa và là oxit axit. CO2 gây hiệu ứng nhà kính
Các muối cacbonat dễ tham gia phản ứng trao đổi ion khi tác dụng với dung dịch Axit.
Ghi nhớ:
 







Các ý kiến mới nhất