Bài 21. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 23h:04' 03-11-2008
Dung lượng: 343.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 23h:04' 03-11-2008
Dung lượng: 343.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Hoá học
Lớp 11
Trường:
THPT chuyên hà giang
Axit cacbonic và
muối cacbonat
Cacbon monooxit
Hợp chất của Cacbon
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Cacbon đioxit
Điều chế
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Điều chế
Tính chất
Bài 21
Hợp chất của cacbon
Bài 21
a, Trong PTN
b, Trong CN
Trong phân tử CO có 2 liên kiết CHT và 1 liên kiết cho nhận
C có SOH + 2
CTCT
Các liên kết trong phân tử CO2 là liên kết CHT có cực, do phân tử có cấu tạo thẳng nên CO2 là phân tử không có cực.
C có SOH + 4
Chất khí, không màu, không mùi, không vị nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước, bền với nhiệt, rất độc
-Điều kiện thường kém rất kém hoạt động, hoạt động hơn khi đun nóng.
- CO là oxit trung tính.
- CO là chất khử mạnh
Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy.
- Thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh( Mg, Al,..)
- CO2 là một oxit axit
a, Trong phòng thí nghiệm. b, Trong công nghiệp.
a, Trong phòng thí nghiệm. b, Trong công nghiệp.
Hợp chất của cacbon
Bài 21
I- Cacbon monooxit
II- Cacbon Đioxit
III- axit cacbonic và muối cacbonat
? Axit cacbonic (H2CO3)
- Tạo ra 2 loại muối: + Muối cacbonat trung hoà( CO32-)
+ Muối hiđrocacbonat( HCO3- )
III- axit cacbonic và muối cacbonat
٭ Axit cacbonic
1. Tính chất của muối cacbonat
a, Tính tan
Các muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm( trừ Li2CO3), amoni, các muối hiđrocacbonat( trừ NaHCO3) dễ tan trong nước, còn lại là muối ít tan hoặc không tan
b,Tác dụng với axit
NaHCO3 + HCl ? NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ ? CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl ? 2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ ? CO2 + H2O
CaCO3 + 2HCl ? CaCl2 + CO2 + H2O
Muối cacbonat tan hay không tan đều tác dụng dễ dàng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic giải phóng khí CO2
c, Tác dụng với dung dịch kiềm
Các muối hiđrocacbonat tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH ? Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- ? CO32- + H2 O
→ Muèi cacbonat tan bÞ thuû ph©n.
→ Ion HCO3- võa cã kh¶ n¨ng nhêng proton võa cã kh¶ n¨ng nhËn Proton.
d, Phản ứng nhiệt phân
2. ứng dụng của một số muối cacbonat
Natri hiđrocacbonat
Canxi cacbonat
2. ứng dụng
Natri Cacbonat
Làm chất độn cao su, công nghiệp xây dựng.
Sô đa khan dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, gốm, bột giặt..
Dùng trong công nghiệp thực phẩm, trong y học.
Câu hỏi 1
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
a. Dung dịch KMnO4
b. Dung dịch Ca(HCO3)2
c. Dung dịch Br2
d. Dung dịch Ca(OH)2
Củng cố
Câu hỏi 2
Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây.
Củng cố
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
Bạn có biết khí CO có thể gây chết người không?
- Khí CO được sinh ra trong lò khí than đặc biệt là khi ủ bếp than ( Do bếp không được cung cấp đầy đủ oxi cho than cháy).Đã có một số trường hợp tử vong do ủ than trong nhà đóng kín cửa. Đó là do nồng độ khí CO sinh ra từ bếp ủ trong phòng kín vượt quá mức cho phép. Khí CO kết hợp với hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho các tế bào và sau đó gây tử vong cho con người.
- Cần đun than ở nơi thoáng gió. Tuyệt đối không dùng bếp than để sưởi và ủ bếp trong phòng kín.
? Hãy nêu những ứng dụng của khí CO?
- Khí CO được sử dụng làm nhiên liệu.
- Khí CO là chất khử trong công nghiệp luyện kim để điều chế một số kim loại
I. Cacbon monooxit
3. Tính chất hoá học
a, Trong phòng thí nghiệm.
4. Điều Chế
I. Cacbon monooxit
b, Trong công nghiệp
II. Cacbon Đioxit
3. Tính chất hoá học
4.Điều Chế
II. Cacbon Đioxit
a, Trong phòng thí nghiệm.
Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi.
CaCO3 + 2HCl ? CaCl2 + H2O + CO2
b, Trong công nghiệp
Thu CO2 là sản phẩm phụ của quá trình nung vôi.
Đốt cháy hoàn toàn than cốc, dầu mỏ, khí thiên nhiên rồi làm sạch khí, hoá rắn thành tuyết cacbonic
- Thu từ các nguồn tự nhiên, trong quá trình lên men.
Bảng tính tan của một số chất trong nước
Lớp 11
Trường:
THPT chuyên hà giang
Axit cacbonic và
muối cacbonat
Cacbon monooxit
Hợp chất của Cacbon
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Cacbon đioxit
Điều chế
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Điều chế
Tính chất
Bài 21
Hợp chất của cacbon
Bài 21
a, Trong PTN
b, Trong CN
Trong phân tử CO có 2 liên kiết CHT và 1 liên kiết cho nhận
C có SOH + 2
CTCT
Các liên kết trong phân tử CO2 là liên kết CHT có cực, do phân tử có cấu tạo thẳng nên CO2 là phân tử không có cực.
C có SOH + 4
Chất khí, không màu, không mùi, không vị nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước, bền với nhiệt, rất độc
-Điều kiện thường kém rất kém hoạt động, hoạt động hơn khi đun nóng.
- CO là oxit trung tính.
- CO là chất khử mạnh
Khí CO2 không cháy, không duy trì sự cháy.
- Thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh( Mg, Al,..)
- CO2 là một oxit axit
a, Trong phòng thí nghiệm. b, Trong công nghiệp.
a, Trong phòng thí nghiệm. b, Trong công nghiệp.
Hợp chất của cacbon
Bài 21
I- Cacbon monooxit
II- Cacbon Đioxit
III- axit cacbonic và muối cacbonat
? Axit cacbonic (H2CO3)
- Tạo ra 2 loại muối: + Muối cacbonat trung hoà( CO32-)
+ Muối hiđrocacbonat( HCO3- )
III- axit cacbonic và muối cacbonat
٭ Axit cacbonic
1. Tính chất của muối cacbonat
a, Tính tan
Các muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm( trừ Li2CO3), amoni, các muối hiđrocacbonat( trừ NaHCO3) dễ tan trong nước, còn lại là muối ít tan hoặc không tan
b,Tác dụng với axit
NaHCO3 + HCl ? NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ ? CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl ? 2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+ ? CO2 + H2O
CaCO3 + 2HCl ? CaCl2 + CO2 + H2O
Muối cacbonat tan hay không tan đều tác dụng dễ dàng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic giải phóng khí CO2
c, Tác dụng với dung dịch kiềm
Các muối hiđrocacbonat tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH ? Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- ? CO32- + H2 O
→ Muèi cacbonat tan bÞ thuû ph©n.
→ Ion HCO3- võa cã kh¶ n¨ng nhêng proton võa cã kh¶ n¨ng nhËn Proton.
d, Phản ứng nhiệt phân
2. ứng dụng của một số muối cacbonat
Natri hiđrocacbonat
Canxi cacbonat
2. ứng dụng
Natri Cacbonat
Làm chất độn cao su, công nghiệp xây dựng.
Sô đa khan dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, gốm, bột giặt..
Dùng trong công nghiệp thực phẩm, trong y học.
Câu hỏi 1
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
a. Dung dịch KMnO4
b. Dung dịch Ca(HCO3)2
c. Dung dịch Br2
d. Dung dịch Ca(OH)2
Củng cố
Câu hỏi 2
Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây.
Củng cố
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
Bạn có biết khí CO có thể gây chết người không?
- Khí CO được sinh ra trong lò khí than đặc biệt là khi ủ bếp than ( Do bếp không được cung cấp đầy đủ oxi cho than cháy).Đã có một số trường hợp tử vong do ủ than trong nhà đóng kín cửa. Đó là do nồng độ khí CO sinh ra từ bếp ủ trong phòng kín vượt quá mức cho phép. Khí CO kết hợp với hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho các tế bào và sau đó gây tử vong cho con người.
- Cần đun than ở nơi thoáng gió. Tuyệt đối không dùng bếp than để sưởi và ủ bếp trong phòng kín.
? Hãy nêu những ứng dụng của khí CO?
- Khí CO được sử dụng làm nhiên liệu.
- Khí CO là chất khử trong công nghiệp luyện kim để điều chế một số kim loại
I. Cacbon monooxit
3. Tính chất hoá học
a, Trong phòng thí nghiệm.
4. Điều Chế
I. Cacbon monooxit
b, Trong công nghiệp
II. Cacbon Đioxit
3. Tính chất hoá học
4.Điều Chế
II. Cacbon Đioxit
a, Trong phòng thí nghiệm.
Cho dung dịch HCl tác dụng với đá vôi.
CaCO3 + 2HCl ? CaCl2 + H2O + CO2
b, Trong công nghiệp
Thu CO2 là sản phẩm phụ của quá trình nung vôi.
Đốt cháy hoàn toàn than cốc, dầu mỏ, khí thiên nhiên rồi làm sạch khí, hoá rắn thành tuyết cacbonic
- Thu từ các nguồn tự nhiên, trong quá trình lên men.
Bảng tính tan của một số chất trong nước
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất