Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Một số hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Ly Thi Kim Nguyen
Ngày gửi: 19h:57' 27-10-2008
Dung lượng: 552.0 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 0 người
Bài 43
FeCl2+ Cl2 
FeO + CO 
Kiểm tra bài cũ
Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
t0
t0
Fe
Fe2+
Fe3+
Fe2+: muối, hydroxyt,oxyt.
Fe3+ : muối, hydroxyt, oxyt.
Fe + HCl 
Fe + Cl2 
Fe2O3 + Al 
FeCl3 + Fe 
FeCl2 + H2
FeCl3
FeCl3
Fe + CO2
Al2O3 + Fe
FeCl2
2
3/2
1/2
2
2
3
2
I- HỢP CHẤT SẮT (II) :
1. Tính chất hóa học :
Fe2+ - 1e  Fe3+
Fe2+ + 2e  Fe
Ngoài ra :

Tính chất hóa học
của hợp chất Sắt (II )?

 Hợp chất sắt (II) vừa có tính khử ( cơ bản ) vừa có tính oxh.
a. Tính khử :
 Ở nhiệt độ thường, không khí ( có oxy và hơi nước)
oxh nhanh chóng Fe(OH)2  Fe(OH)3.
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
+2
+3
Màu lục nhạt
Màu nâu đỏ
 Cho khí Clo qua dung dịch muối sắt (II). Clo sẽ oxh Fe(II)  Fe (III).
2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
Hòa tan sắt (II) oxyt (hoặc Fe(OH)2) trong dung dịch HNO3 (loãng )  muối sắt (III).
FeO + HNO3(loãng) 
Fe(NO3)3 + NO + H2O
3
3
10
5
b. Tính oxy hóa :
FeO + CO Fe + CO2
+2
+3
+2
+3
+2
0
2- Điều chế một số hợp chất sắt (II):
a. Fe(OH)2 :
 Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch kiềm.
FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2↓ + 2NaCl
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2↓
b. FeO :
Fe(OH)2 FeO + H2O
(Chất rắn , màu đen)
Màu lục nhạt
FeO, Fe(OH)2 là những oxyt bazơ và bazơ .
Chúng tác dụng với HCl,H2SO4( loãng ) Muối Fe2+
FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

Để tạo muối sắt (II) ; FeO, Fe(OH)2
tác dụng với axit nào?

II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
1. Tính chất hóa học :
 Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là tính oxh
Fe3+ + 3e  Fe
Fe3+ + 1e  Fe2+
a. Ở nhiệt độ cao Fe3+ oxh Al Al3+
Fe2O3 + 2Al Al2O3 + 2Fe
+3
0
Sản phẩm
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Hg22+ Ag+ Pt2+ Au3+

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Pt Au
b.Fe tác dụng với dung dịch muối sắt(III),
+3
+2
Fe + FeCl3 
FeCl2
2
3
Fe3+oxh FeFe2+
Tính oxh của ion KL tăng
Tính khử của KL giảm
2- Điều chế :
a. Fe(OH)3 :
 Cho dung dịch muối Fe3+ tác dụng với dung dịch kiềm.
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3↓ + 3NaCl
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3↓
Màu nâu đỏ
b. Fe2O3 :
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Chất rắn, màu nâu đỏ.
t0
* Fe(OH)3 , Fe2O3 là những bazơ, oxyt bazơ tác dụng với axit tạo ra muối sắt (III).
Fe(OH)3 + 3HNO3  Fe(NO3)3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
CÂU HỎI CỦNG CỐ
Câu 1. Cấu hình nào dưới đây viết sai?
A
Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Fe3+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
Fe2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
C
B
D
Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Câu 2. Hợp chất sắt (II) thể hiện tính chất :
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính khử và tính oxh
Tất cả đều sai
A
B
C
D
Câu 3. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) bị khử ?
A. Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag
B. FeCl2 + Mg  MgCl2 + Fe
C. 2FeO +4H2SO4(đặc, nóng) Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O
D. 10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4  5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H2O
Câu 4 : Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch : CuCl2, FeCl2, FeCl3?
AgNO3
A
NaOH
B
Na2CO3
D
Ba(NO3)2
C
CuCl2+2NaOH  2NaCl + Cu(OH)2↓ (↓màu xanh)
FeCl2 + 2NaOH  2NaCl + Fe(OH)2↓ (↓màu xanh)
4Fe(OH)2 + O2+2H2O  4Fe(OH)3 ↓ (màu nâu đỏ)
FeCl3 + 3NaOH  3NaCl + Fe(OH)3↓
 
Gửi ý kiến