Bài 29. Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:23' 29-09-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 366
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:23' 29-09-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích:
0 người
- Tính chất vật lí: NaOH là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, nóng chảy ở 3220C, tan nhiều trong nước
- Tính chất hóa học: NaOH tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ mạnh, có đầy đủ tính chất của mottj bazơ như: làm quỳ tím hóa xanh, tác dụng với axit, oxit axit, dung dịch muối
Ví dụ: NaOH + H2SO4
Na2SO4 + H2O
2
2
NaOH + Fe2(SO4)3
Fe(OH)3 + Na2SO4
3
6
2
NaOH + CuSO4
Cu(OH)2+ Na2SO4
2
- Tính chất hóa học: NaOH làm quỳ tím hóa xanh, tác dụng với axit, oxit axit, dung dịch muối
Dung dịch NaOH khi tác dụng với CO2 , SO2 theo trình tự sau:
NaOH + CO2 NaHCO3 (1)
1 mol 1 mol muối axit
Nếu NaOH dư thì
NaOH(dư) + NaHCO3 Na2CO3 + H2O (2)
(1)+(2) NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O (3)
2
Khi làm bài tập CO2 phản ứng với NaOH thì ta lập tỉ lệ
+ Nếu a ≤ 1: phản ứng tạo NaHCO3 ( muối axit) pứ (1)
+ Nếu a ≥ 2: phản ứng tạo Na2CO3 ( muối trung hòa) pứ (3)
+ Nếu 1< a < 2: phản ứng tạo 2 muối pứ (1 và 3)
Ví dụ: Cho 2,688 (l) khí CO2 đktc đi qua dd có chứa 8 gam NaOH. Tính khối lượng muối thu được
NaOH + CO2 NaHCO3 (1)
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O (3)
Natri hyđroxit có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt,…
Vách ngăn xốp
Dd NaCl
H2
Cl2
Dd NaOH
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
+ Tại catot(-): Na+,H2O
H2O + e OH- + 1/2H2
+ Tại antot(+): Cl-, H2O
2Cl- - 2e Cl2
Ptđp: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
Đpdd
Có mn
- NaHCO3 là chất rắn màu trắng, bền ở nhiệt độ thường, phân hủy ở nhiệt độ cao
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
- Na2CO3 là chất rắn màu trắng, ở nhiệt độ thường tồn tại ở dạng ngậm nước: Na2CO3.10H2O, ở nhiệt độ cao mất nước tạo Na2CO3 khan. Na2CO3 không bị phân hủy ở nhiệt độ cao, nóng chảy ở 850oC
- NaHCO3 có tính lưỡng tính
NaHCO3 + H2SO4
NaHCO3 + KOHdư
Na2SO4 + CO2 +H2O
2
2
HCO3- + H+ CO2 + H2O
Na2CO3 + K2CO3 + H2O
2
2
2
HCO3- + OH- CO32- + H2O
- Na2CO3 có tính bazơ chỉ tác dụng với dd axit
Na2CO3 + H2SO4
Na2CO3 + HCl
Na2SO4 + CO2 + H2O
NaCl + CO2 + H2O
2
2
1,244(l)
0,448(l)
2,688(l)
2,24(l)
Ví dụ: Cho từ từ 500ml dung dịch HCl 0,24M vào dd có chứa 10,6g Na2CO3. Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là
- NaHCO3 có tính lưỡng tính
- Na2CO3 có tính bazơ chỉ tác dụng với dd axit
- Phản ứng thủy phân
+ NaHCO3 cho phản ứng thủy phân tạo dd kiềm yếu
(Dd NaHCO3 có pH=7)
+ Na2CO3 cho phản ứng thủy phân tạo dd kiềm mạnh
(Dd NaHCO3 có pH>7)
- Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng, giấy, dệt và điều chế nhiều muối khác. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mở bám trên các chi tiết máy trước khi sơn, tráng kim loại. Natri cacbonat còn được dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa.
- Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khác,…
- Tính chất hóa học: NaOH tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ mạnh, có đầy đủ tính chất của mottj bazơ như: làm quỳ tím hóa xanh, tác dụng với axit, oxit axit, dung dịch muối
Ví dụ: NaOH + H2SO4
Na2SO4 + H2O
2
2
NaOH + Fe2(SO4)3
Fe(OH)3 + Na2SO4
3
6
2
NaOH + CuSO4
Cu(OH)2+ Na2SO4
2
- Tính chất hóa học: NaOH làm quỳ tím hóa xanh, tác dụng với axit, oxit axit, dung dịch muối
Dung dịch NaOH khi tác dụng với CO2 , SO2 theo trình tự sau:
NaOH + CO2 NaHCO3 (1)
1 mol 1 mol muối axit
Nếu NaOH dư thì
NaOH(dư) + NaHCO3 Na2CO3 + H2O (2)
(1)+(2) NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O (3)
2
Khi làm bài tập CO2 phản ứng với NaOH thì ta lập tỉ lệ
+ Nếu a ≤ 1: phản ứng tạo NaHCO3 ( muối axit) pứ (1)
+ Nếu a ≥ 2: phản ứng tạo Na2CO3 ( muối trung hòa) pứ (3)
+ Nếu 1< a < 2: phản ứng tạo 2 muối pứ (1 và 3)
Ví dụ: Cho 2,688 (l) khí CO2 đktc đi qua dd có chứa 8 gam NaOH. Tính khối lượng muối thu được
NaOH + CO2 NaHCO3 (1)
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O (3)
Natri hyđroxit có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt,…
Vách ngăn xốp
Dd NaCl
H2
Cl2
Dd NaOH
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
+ Tại catot(-): Na+,H2O
H2O + e OH- + 1/2H2
+ Tại antot(+): Cl-, H2O
2Cl- - 2e Cl2
Ptđp: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
Đpdd
Có mn
- NaHCO3 là chất rắn màu trắng, bền ở nhiệt độ thường, phân hủy ở nhiệt độ cao
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
- Na2CO3 là chất rắn màu trắng, ở nhiệt độ thường tồn tại ở dạng ngậm nước: Na2CO3.10H2O, ở nhiệt độ cao mất nước tạo Na2CO3 khan. Na2CO3 không bị phân hủy ở nhiệt độ cao, nóng chảy ở 850oC
- NaHCO3 có tính lưỡng tính
NaHCO3 + H2SO4
NaHCO3 + KOHdư
Na2SO4 + CO2 +H2O
2
2
HCO3- + H+ CO2 + H2O
Na2CO3 + K2CO3 + H2O
2
2
2
HCO3- + OH- CO32- + H2O
- Na2CO3 có tính bazơ chỉ tác dụng với dd axit
Na2CO3 + H2SO4
Na2CO3 + HCl
Na2SO4 + CO2 + H2O
NaCl + CO2 + H2O
2
2
1,244(l)
0,448(l)
2,688(l)
2,24(l)
Ví dụ: Cho từ từ 500ml dung dịch HCl 0,24M vào dd có chứa 10,6g Na2CO3. Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là
- NaHCO3 có tính lưỡng tính
- Na2CO3 có tính bazơ chỉ tác dụng với dd axit
- Phản ứng thủy phân
+ NaHCO3 cho phản ứng thủy phân tạo dd kiềm yếu
(Dd NaHCO3 có pH=7)
+ Na2CO3 cho phản ứng thủy phân tạo dd kiềm mạnh
(Dd NaHCO3 có pH>7)
- Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng, giấy, dệt và điều chế nhiều muối khác. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mở bám trên các chi tiết máy trước khi sơn, tráng kim loại. Natri cacbonat còn được dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa.
- Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khác,…
 







Các ý kiến mới nhất