Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 21h:21' 08-11-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 21h:21' 08-11-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Gia LộC
Ngu?i th?c hi?n: Nguy?n Van Son
Chào mừng các thầy cô, các em học sinh về dự !
BÀI 6 : HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ (tt)
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Quy mô nền kinh tế
II. Các ngành KT
Tiết 2: KINH TẾ
GDP của Hoa kì và một số châu lục trên TG năm 2004 ( tỉ USD)
GDP Của Hoa Kì = ………..% của Thế giới ( 2004)
GDP của Hoa kì gấp ……….lần GDP của Châu Phi
28,5
14,8
I. QUI MÔ KINH TẾ
11667,5
14146,7
10092,9
790,3
- Đứng đầu thế giới từ năm 1890 đến nay.
- GDP/ người cao (2004) : 39739 USD
II. Các ngành kinh tế
1. Dịch vụ
- Phát triển mạnh, tạo ra giá trị lớn nhất
- Tỉ trọng trong GDP rất cao
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu cao, chiếm 12% GDP thế giới
- Cán cân XNK: nhập siêu
Hiện đại và hoàn thiện nhất thế giới
- Tài chính: hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn
TTLL: rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nước
- Du lịch: phát triển mạnh, doanh thu lớn
GIAO THÔNG CỦA HOA KÌ
HiỆN ĐẠI VÀ HOÀN THIỆN
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì.
- Tỉ trọng trong GDP đang giảm dần.
2. Công nghiệp
II. Các ngành kinh tế
Hoạt động nhóm
Nhóm 3: Thông tin phản hồi
Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (tiếp theo)
Tiết 2: KINH TẾ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch Vụ
a. Ngoại thương
Đặc điểm nổi bật của ngành Dịch vụ Hoa Kì?
Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số nước năm 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Tại sao Hoa Kì là nước nhập siêu nhưng nền kinh tế vẫn phát triển và giữ vị trí đứng đầu trên thế giới?
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
a. Ngoại thương
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
a. Ngoại thương
b. Giao thông vận tải
Hệ thống đường và phương tiện hiện nay như thế nào?
- Hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất thế giới
John Kennedy International Airport
Hãng hàng không AIR UNITED
Hãng hàng không AIR ATLANTA
Los Angeles International Airport
Hệ thống GTVT của Hoa Kỳ
Hệ thống giao thông đường biển và đường ống của Hoa Kì
c. Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
- Tài chính và ngân hàng hoạt động khắp Thế giới. , tạo nguồn thu và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì
- Thông tin liên lạc rất hiện đại:( vệ tinh, dịch vụ viễn thông)
- Ngành DL phát triển mạnh.
Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Ha-oai
Las Vegas
San Franxitco
Ngân hàng
Ngân hàng
Las Vegas
Hệ thống định vị toàn cầu
Ha-oai
- Tỉ trọng trong tổng cơ cấu có xu hướng giảm.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
- Vai trò
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
- Bao gồm 3 nhóm ngành chính
+ CN chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất, tạo ra nhiều mạt hàng xuất khẩu, giải quyết việc làm.
+ Công nghiệp điện phát triển đa dạng
+ Công nghiệp khai khoáng đứng đầu thế giới về khai thác phốt phát, mô lipđen
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Hoa Kỳ - năm (2004)
Công nghiệp chế biến
Hình ảnh các nguồn sản xuất điện ở Hoa Kì
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Pin năng lượng Mặt Trời
Thủy điện bang Colorado
Nhà máy điện hạt nhân
Hoạt động công nghiệp hàng không vũ trụ
Công nghiệp khai khoáng
2. Công nghiệp
- Cơ cấu:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
.
Giảm tỉ trọng những ngành truyền thống, tăng tỉ
trọng những ngành hiện đại.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
Phân bố:
+ Trước đây: tập trung ở Đông Bắc .
+ Hiện nay: mở rộng xuống phía nam và Thái Bình Dương.
Tràn dầu ở vịnh Mexico
3. Nông nghiệp:
- Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Hoa Kỳ
đứng đầu thế giới
3. Nông nghiệp:
Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Cơ cấu:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Dịch vụ trong nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kỳ
- Phân bố sản xuất: Đa dạng hoá nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
- Hình thức: chủ yếu là trang trại (DT bình quân tăng)
Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
3. Nông nghiệp:
Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Cơ cấu:
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Một số trang trại ở Hoa Kỳ
Một số nông sản xuất khẩu chính
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
* Sự phân hoá lãnh thổ của nền KT Hoa Kỳ
Dựa vào lược đồ, hãy nêu sự phân bố NN của Hoa Kỳ?
TÂY
ĐÔNG
TRUNG TÂM
Sơ đồ nội dung bài học
Dịch vụ
(trung tâm
thương mại,
tài chính của
thế giới)
Công nghiệp
(rất phát triển)
Nông nghiệp
(hiện đại)
CỦNG CỐ
1. Hoa Kì trở thành cường quốc kinh tế số 1 thế giới từ năm:
A. 1776. B. 1890. C. 1918. D. 1945.
2. Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chu yếu của Hoa Kì là
Công nghiệp. B. Lâm nghiệp.
C. Ngư nghiệp. D. Nông nghiệp.
CỦNG CỐ
3. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn:
Thứ nhất thế giới. C. Thứ ba thế giới.
B. Thứ hai thế giới. D. Thứ tư thế giới.
4. Các ngành dịch vụ tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho kinh tế Hoa Kì là
A. Dịch vụ ngoại thương.
B. Dịch vụ giao thông vận tải.
C. Dịch vụ thông tin liên lạc, du lịch.
D. Dịch vụ ngân hàng và tài chính.
Xem trước bài thực hành
Làm câu 1/45 SGK
Trả lời câu hỏi cuối bài
DẶN DÒ
Chân thành cảm ơn
Ngu?i th?c hi?n: Nguy?n Van Son
Chào mừng các thầy cô, các em học sinh về dự !
BÀI 6 : HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ (tt)
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Quy mô nền kinh tế
II. Các ngành KT
Tiết 2: KINH TẾ
GDP của Hoa kì và một số châu lục trên TG năm 2004 ( tỉ USD)
GDP Của Hoa Kì = ………..% của Thế giới ( 2004)
GDP của Hoa kì gấp ……….lần GDP của Châu Phi
28,5
14,8
I. QUI MÔ KINH TẾ
11667,5
14146,7
10092,9
790,3
- Đứng đầu thế giới từ năm 1890 đến nay.
- GDP/ người cao (2004) : 39739 USD
II. Các ngành kinh tế
1. Dịch vụ
- Phát triển mạnh, tạo ra giá trị lớn nhất
- Tỉ trọng trong GDP rất cao
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu cao, chiếm 12% GDP thế giới
- Cán cân XNK: nhập siêu
Hiện đại và hoàn thiện nhất thế giới
- Tài chính: hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn
TTLL: rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nước
- Du lịch: phát triển mạnh, doanh thu lớn
GIAO THÔNG CỦA HOA KÌ
HiỆN ĐẠI VÀ HOÀN THIỆN
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì.
- Tỉ trọng trong GDP đang giảm dần.
2. Công nghiệp
II. Các ngành kinh tế
Hoạt động nhóm
Nhóm 3: Thông tin phản hồi
Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (tiếp theo)
Tiết 2: KINH TẾ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch Vụ
a. Ngoại thương
Đặc điểm nổi bật của ngành Dịch vụ Hoa Kì?
Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số nước năm 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Tại sao Hoa Kì là nước nhập siêu nhưng nền kinh tế vẫn phát triển và giữ vị trí đứng đầu trên thế giới?
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
a. Ngoại thương
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
a. Ngoại thương
b. Giao thông vận tải
Hệ thống đường và phương tiện hiện nay như thế nào?
- Hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất thế giới
John Kennedy International Airport
Hãng hàng không AIR UNITED
Hãng hàng không AIR ATLANTA
Los Angeles International Airport
Hệ thống GTVT của Hoa Kỳ
Hệ thống giao thông đường biển và đường ống của Hoa Kì
c. Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
- Tài chính và ngân hàng hoạt động khắp Thế giới. , tạo nguồn thu và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì
- Thông tin liên lạc rất hiện đại:( vệ tinh, dịch vụ viễn thông)
- Ngành DL phát triển mạnh.
Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Ha-oai
Las Vegas
San Franxitco
Ngân hàng
Ngân hàng
Las Vegas
Hệ thống định vị toàn cầu
Ha-oai
- Tỉ trọng trong tổng cơ cấu có xu hướng giảm.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
- Vai trò
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
- Bao gồm 3 nhóm ngành chính
+ CN chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất, tạo ra nhiều mạt hàng xuất khẩu, giải quyết việc làm.
+ Công nghiệp điện phát triển đa dạng
+ Công nghiệp khai khoáng đứng đầu thế giới về khai thác phốt phát, mô lipđen
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Hoa Kỳ - năm (2004)
Công nghiệp chế biến
Hình ảnh các nguồn sản xuất điện ở Hoa Kì
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Pin năng lượng Mặt Trời
Thủy điện bang Colorado
Nhà máy điện hạt nhân
Hoạt động công nghiệp hàng không vũ trụ
Công nghiệp khai khoáng
2. Công nghiệp
- Cơ cấu:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
.
Giảm tỉ trọng những ngành truyền thống, tăng tỉ
trọng những ngành hiện đại.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
Phân bố:
+ Trước đây: tập trung ở Đông Bắc .
+ Hiện nay: mở rộng xuống phía nam và Thái Bình Dương.
Tràn dầu ở vịnh Mexico
3. Nông nghiệp:
- Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Hoa Kỳ
đứng đầu thế giới
3. Nông nghiệp:
Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Cơ cấu:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Dịch vụ trong nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kỳ
- Phân bố sản xuất: Đa dạng hoá nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
- Hình thức: chủ yếu là trang trại (DT bình quân tăng)
Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
3. Nông nghiệp:
Vị trí: Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Cơ cấu:
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Một số trang trại ở Hoa Kỳ
Một số nông sản xuất khẩu chính
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
* Sự phân hoá lãnh thổ của nền KT Hoa Kỳ
Dựa vào lược đồ, hãy nêu sự phân bố NN của Hoa Kỳ?
TÂY
ĐÔNG
TRUNG TÂM
Sơ đồ nội dung bài học
Dịch vụ
(trung tâm
thương mại,
tài chính của
thế giới)
Công nghiệp
(rất phát triển)
Nông nghiệp
(hiện đại)
CỦNG CỐ
1. Hoa Kì trở thành cường quốc kinh tế số 1 thế giới từ năm:
A. 1776. B. 1890. C. 1918. D. 1945.
2. Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chu yếu của Hoa Kì là
Công nghiệp. B. Lâm nghiệp.
C. Ngư nghiệp. D. Nông nghiệp.
CỦNG CỐ
3. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn:
Thứ nhất thế giới. C. Thứ ba thế giới.
B. Thứ hai thế giới. D. Thứ tư thế giới.
4. Các ngành dịch vụ tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho kinh tế Hoa Kì là
A. Dịch vụ ngoại thương.
B. Dịch vụ giao thông vận tải.
C. Dịch vụ thông tin liên lạc, du lịch.
D. Dịch vụ ngân hàng và tài chính.
Xem trước bài thực hành
Làm câu 1/45 SGK
Trả lời câu hỏi cuối bài
DẶN DÒ
Chân thành cảm ơn
 









Các ý kiến mới nhất