Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyên
Ngày gửi: 21h:59' 26-11-2020
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyên
Ngày gửi: 21h:59' 26-11-2020
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6 :HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (TT)
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô nền kinh tế
Các ngành KT
I. Quy mô nền kinh tế
1.Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì =...........% của thế giới
2. GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu............... tỉ USD, ít hơn của châu Á ................. tỉ USD và gấp ............ lần của châu Phi.
24,1
768,1
9.993
8,8
Bảng : GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2017 (tỉ USD).
- Hoa Kì có nền kinh tế đứng đầu Thế giới
- GDP/ người cao: 59.407 USD/ người năm 2017.
(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong SGK môn Địa lí)
3. Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì
Theo em những nguyên nhân nào giúp cho nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới ?
-Vị trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên.
- Nguồn lao động dồi dào, trình độ kỹ thuật cao
- Đất nước không bị chiến tranh tàn phá mà còn thu được nguồn lợi lớn từ 2 cuộc chiến tranh thế giới.
Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì qua 2 năm 1960 và 2016?
Biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
- Tỉ trọng của ngành nông nghiệp,công nghiệp có xu hướng giảm; tăng mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Bước 1: Các nhóm nghiên cứu mục II.1, II.2 SGK trang 41,42, 43 thảo luận theo phiếu học tập để hoàn thành các nội dung trong 3 phút
Bước 2: Sau 3 phút các nhóm khác việc tiến hành đổi sản phẩm cho nhau để bổ sung cho nhóm bạn: (Nhóm 1 đổi cho Nhóm 4; Nhóm 2 đổi cho Nhóm 5, Nhóm 3 đổi cho Nhóm 6 ) trong 2 phút.
Bước 3: Các nhóm nhận lại bài, trên cơ sở nhóm bạn bổ sung các nhóm hoàn thiện bài làm của nhóm mình trong 1 phút.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Dịch vụ
Công nghiệp
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
2:05
2:10
2:15
2:20
2:25
2:30
2:35
2:40
2:45
2:50
2:55
3:00
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1. Ngành Dịch vụ
1. Ngành Dịch vụ
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
1. Ngành Dịch vụ:
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
1. Ngành Dịch vụ
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thành phố Niu-Ióoc
Phố Wall
Thông tin liên lạc
Một số điểm Du lịch nổi tiếng của Hoa Kì
Kinh đô điện ảnh thế giới - Hollywood
Khu giải trí Walt Disney
Công viên Griffith
Bãi biển Haoai
Thứ hạng ngành Tài chính, Thông tin liên lạc và Du lịch của Hoa Kỳ năm 2016
1. Ngành Dịch vụ
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
2. Công nghiệp
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Pin năng lượng Mặt Trời
Thủy điện bang Colorado
Nhà máy điện hạt nhân
Nhà máy điện hạt nhân ở bang Pennsylvania
Công nghiệp khai thác dầu
2. Công nghiệp
Công nghiệp dệt may, luyện kim
Hoạt động công nghiệp hàng không vũ trụ
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
2. Công nghiệp
3. Ngành nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kì
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Hoa Kì
đứng đầu
thế giới
Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
3. Ngành nông nghiệp
Nhiệm vụ : Qua các tư liệu vừa quan sát và SGK các em hoàn thiện nội dung kiến thức theo dàn ý sau:
* Quy mô:…….
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
Nông nghiệp (Thuần nông):
- Dịch vụ nông nghiệp:
* Hướng chuyên môn hóa:
* Hình thức tổ chức sản xuất nôngnghiệp: …..
+ Số lượng trang trại:……..
+ Diện tích trang trại:………
3. Ngành nông nghiệp
* Quy mô: có nền nông nghiệp hàng đầu thế giới
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
Nông nghiệp (Thuần nông): giảm tỉ trọng.
- Dịch vụ nông nghiệp: tăng tỉ trọng
* Hướng chuyên môn hóa: thay đổi theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
* Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu là trang trại với xu hướng giảm số lượng, tăng diện tích trang trại.
* Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
CỦNG CỐ, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE,
THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Câu 1. Hoa Kì có số sân bay
B. nhiều thứ hai trên thế giới
D. nhiều thứ tư trên thế giới
C. nhiều thứ ba trên thế giới
A. nhiều nhất thế giới
QUAY VỀ
Câu 2. Ngành có tỉ trọng tăng trong cơ cấu công nghiệp của Hoa Kì hiện nay là
A. hàng không - vũ trụ, điện tử.
B. luyện kim, dệt may.
C. luyện kim, dệt may, điện tử, tin học.
D. gia công đồ nhựa, cơ khí .
QUAY VỀ
Câu 3 . Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành giao thông vận tải của Hoa Kì?
A. Loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
D. Vận tải biển và vận tải đường ống rất phát triển.
C. Nhiều sân bay nhất thế giới với khoảng 30 hãng, vận chuyển 1/3 số khách thế giới.
B. Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
QUAY VỀ
Câu 4. Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch Hoa Kì
A. Quy mô nhỏ, sức ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Mỹ La Tinh và Châu Phi.
B. Ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu và lợi thế cho kinh tế.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước trên thế giới.
D. Du lịch phát triển mạnh, số khách và doanh thu du lịch lớn.
QUAY VỀ
Tiết 2: KINH TẾ
NỘI DUNG BÀI HỌC
Quy mô nền kinh tế
Các ngành KT
I. Quy mô nền kinh tế
1.Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì =...........% của thế giới
2. GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu............... tỉ USD, ít hơn của châu Á ................. tỉ USD và gấp ............ lần của châu Phi.
24,1
768,1
9.993
8,8
Bảng : GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2017 (tỉ USD).
- Hoa Kì có nền kinh tế đứng đầu Thế giới
- GDP/ người cao: 59.407 USD/ người năm 2017.
(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong SGK môn Địa lí)
3. Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì
Theo em những nguyên nhân nào giúp cho nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới ?
-Vị trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên.
- Nguồn lao động dồi dào, trình độ kỹ thuật cao
- Đất nước không bị chiến tranh tàn phá mà còn thu được nguồn lợi lớn từ 2 cuộc chiến tranh thế giới.
Dựa vào biểu đồ dưới đây, hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì qua 2 năm 1960 và 2016?
Biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì
- Tỉ trọng của ngành nông nghiệp,công nghiệp có xu hướng giảm; tăng mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Bước 1: Các nhóm nghiên cứu mục II.1, II.2 SGK trang 41,42, 43 thảo luận theo phiếu học tập để hoàn thành các nội dung trong 3 phút
Bước 2: Sau 3 phút các nhóm khác việc tiến hành đổi sản phẩm cho nhau để bổ sung cho nhóm bạn: (Nhóm 1 đổi cho Nhóm 4; Nhóm 2 đổi cho Nhóm 5, Nhóm 3 đổi cho Nhóm 6 ) trong 2 phút.
Bước 3: Các nhóm nhận lại bài, trên cơ sở nhóm bạn bổ sung các nhóm hoàn thiện bài làm của nhóm mình trong 1 phút.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Dịch vụ
Công nghiệp
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
N1 + N2+ N3:Dịch vụ
N4 + N5+ N6:Công nghiệp
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
2:05
2:10
2:15
2:20
2:25
2:30
2:35
2:40
2:45
2:50
2:55
3:00
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1:10
1:15
1:20
1:25
1:30
1:35
1:40
1:45
1:50
1:55
2:00
0:00
0:05
0:10
0:15
0:20
0:25
0:30
0:35
0:40
0:45
0:50
0:55
1:00
1. Ngành Dịch vụ
1. Ngành Dịch vụ
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
1. Ngành Dịch vụ:
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
1. Ngành Dịch vụ
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thành phố Niu-Ióoc
Phố Wall
Thông tin liên lạc
Một số điểm Du lịch nổi tiếng của Hoa Kì
Kinh đô điện ảnh thế giới - Hollywood
Khu giải trí Walt Disney
Công viên Griffith
Bãi biển Haoai
Thứ hạng ngành Tài chính, Thông tin liên lạc và Du lịch của Hoa Kỳ năm 2016
1. Ngành Dịch vụ
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
2. Công nghiệp
Công nghiệp chế tạo ô tô
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
Tuốc bin gió bang Califoocnia
Pin năng lượng Mặt Trời
Thủy điện bang Colorado
Nhà máy điện hạt nhân
Nhà máy điện hạt nhân ở bang Pennsylvania
Công nghiệp khai thác dầu
2. Công nghiệp
Công nghiệp dệt may, luyện kim
Hoạt động công nghiệp hàng không vũ trụ
2. Công nghiệp
Hình các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
2. Công nghiệp
2. Công nghiệp
3. Ngành nông nghiệp
Hoạt động nông nghiệp ở Hoa Kì
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Hoa Kì
đứng đầu
thế giới
Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
3. Ngành nông nghiệp
Nhiệm vụ : Qua các tư liệu vừa quan sát và SGK các em hoàn thiện nội dung kiến thức theo dàn ý sau:
* Quy mô:…….
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
Nông nghiệp (Thuần nông):
- Dịch vụ nông nghiệp:
* Hướng chuyên môn hóa:
* Hình thức tổ chức sản xuất nôngnghiệp: …..
+ Số lượng trang trại:……..
+ Diện tích trang trại:………
3. Ngành nông nghiệp
* Quy mô: có nền nông nghiệp hàng đầu thế giới
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
Nông nghiệp (Thuần nông): giảm tỉ trọng.
- Dịch vụ nông nghiệp: tăng tỉ trọng
* Hướng chuyên môn hóa: thay đổi theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng 1 lãnh thổ.
* Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu là trang trại với xu hướng giảm số lượng, tăng diện tích trang trại.
* Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh
QUAY
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
CỦNG CỐ, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE,
THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Câu 1. Hoa Kì có số sân bay
B. nhiều thứ hai trên thế giới
D. nhiều thứ tư trên thế giới
C. nhiều thứ ba trên thế giới
A. nhiều nhất thế giới
QUAY VỀ
Câu 2. Ngành có tỉ trọng tăng trong cơ cấu công nghiệp của Hoa Kì hiện nay là
A. hàng không - vũ trụ, điện tử.
B. luyện kim, dệt may.
C. luyện kim, dệt may, điện tử, tin học.
D. gia công đồ nhựa, cơ khí .
QUAY VỀ
Câu 3 . Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành giao thông vận tải của Hoa Kì?
A. Loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
D. Vận tải biển và vận tải đường ống rất phát triển.
C. Nhiều sân bay nhất thế giới với khoảng 30 hãng, vận chuyển 1/3 số khách thế giới.
B. Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
QUAY VỀ
Câu 4. Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch Hoa Kì
A. Quy mô nhỏ, sức ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Mỹ La Tinh và Châu Phi.
B. Ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu và lợi thế cho kinh tế.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước trên thế giới.
D. Du lịch phát triển mạnh, số khách và doanh thu du lịch lớn.
QUAY VỀ
 









Các ý kiến mới nhất