Bài 20. Hợp kim sắt: Gang, thép

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 16h:20' 26-11-2023
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 16h:20' 26-11-2023
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Bài 14
HÓA HỌC 9
Bài 14: Thực hành
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
MỤC ĐÍCH CỦA TIẾT THỰC HÀNH
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của bazơ và
muối.
- Rèn luyện các kỹ năng thao tác thí nghiệm quan sát
hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận vế tính chất hóa
học của bazơ và muối.
Bài 14: Thực hành TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
STT TÊN THÍ NGHIỆM
1
THÍ NGHIỆM 1: Natri
hiđroxit tác dụng với muối
(FeCl3)
2
THÍ NGHIỆM 2: Đồng (II)
hiđroxit tác dụng với axit
3
THÍ NGHIỆM 3: Đồng (II)
sunfat tác dụng với kim loại
(Fe)
4
THÍ NGHIỆM 4: Bari
clorua tác dụng với muối
THÍ NGHIỆM 5: Bari
clorua tác dụng với axit
5
Hiện tượng, giải thích , PTHH
THÍ NGHIỆM 1: Natri hiđroxit tác dụng với muối (FeCl3)
THÍ NGHIỆM 2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit
THÍ NGHIỆM 3: Đồng (II) sunfat tác dụng với kim loại (Fe)
THÍ NGHIỆM 4: Bari clorua tác dụng với muối
THÍ NGHIỆM 5: Bari clorua tác dụng với axit
STT
TÊN THÍ NGHIỆM
Hiện tượng, giải thích , PTHH
1
THÍ NGHIỆM 1: Natri
hiđroxit tác dụng với
muối (FeCl3)
2
THÍ NGHIỆM 2: Đồng
(II) hiđroxit tác dụng với
axit
Hiện tượng: có xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủa màu đỏ nâu Fe(OH)33NaOH + FeCl3
→ Fe(OH)3 + 3NaCl
Kết luận: dd bazơ td với dd muối tạo ra muối mới và bazơ mới
Hiện tượng:: Nhỏ dd HCl vào kết tủa xanh lơ Cu(OH)2 tan ra tạo thành
dd trong suốt màu xanh lam do phản ứng
Giải thích:sản phẩm Tạo ra CuCl2
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Kết luận: Bazơ td với axit tạo ra muối mới và bazơ mớiKết luận: tính
chất hoá học của bazo
3
THÍ NGHIỆM 3: Đồng
(II) sunfat tác dụng với
kim loại (Fe)
4
5
Hiện tượng:: Màu đỏ của đồng bám vào cây đinh sắt, màu xanh lam của
dd CuSO4 nhạt dần vì đã có phản ứng
Giải thích: Fe đẩy được Cu ra khỏi dd muối
CuSO4CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu
THÍ NGHIỆM 4: Bari
Hiện tượng:: Xuất hiện kết tủa trắng vì đã có phản ứng
clorua tác dụng với muối Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủamàu trắng BaSO4
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
THÍ NGHIỆM 5: Bari
Hiện tượng:: Xuất hiện kết tủa trắng vì đã có phản ứng
clorua tác dụng với axit
Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủamàu trắng BaSO4BaCl2 + H2SO4 →
BaSO + 2HClKết luận: tính chất hoá học của muối
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 1,2
Khắc sâu kiến thức:
Thí nghiệm 1: Bazơ + Muối → Muối mới + Bazơ mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì 2 chất ban đầu phải tan,
đồng thời sản phẩm phải có 1 chất kết tủa.
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 3, 4, 5
Khắc sâu kiến thức:
Thí nghiệm 3: KL + Muối → Muối mới + KL mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì kim loại ban đầu phải có độ hoạt
động hóa học mạnh hơn kim loại có trong muối.
Thí nghiệm 4: Muối + Muối → 2 Muối mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì 2 chất ban đầu phải tan, đồng thời sản phẩm
phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi.(Riêng muối cacbonat không tan cũng phản
ứng được với axit HCl, H2SO4)
Hướng dẫn chuẩn bị bài
- xem lại tiết luyện tập về lí thuyết và các dạng
bài tập
-- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa kì 1
HÓA HỌC 9
Bài 14: Thực hành
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
MỤC ĐÍCH CỦA TIẾT THỰC HÀNH
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của bazơ và
muối.
- Rèn luyện các kỹ năng thao tác thí nghiệm quan sát
hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận vế tính chất hóa
học của bazơ và muối.
Bài 14: Thực hành TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
STT TÊN THÍ NGHIỆM
1
THÍ NGHIỆM 1: Natri
hiđroxit tác dụng với muối
(FeCl3)
2
THÍ NGHIỆM 2: Đồng (II)
hiđroxit tác dụng với axit
3
THÍ NGHIỆM 3: Đồng (II)
sunfat tác dụng với kim loại
(Fe)
4
THÍ NGHIỆM 4: Bari
clorua tác dụng với muối
THÍ NGHIỆM 5: Bari
clorua tác dụng với axit
5
Hiện tượng, giải thích , PTHH
THÍ NGHIỆM 1: Natri hiđroxit tác dụng với muối (FeCl3)
THÍ NGHIỆM 2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit
THÍ NGHIỆM 3: Đồng (II) sunfat tác dụng với kim loại (Fe)
THÍ NGHIỆM 4: Bari clorua tác dụng với muối
THÍ NGHIỆM 5: Bari clorua tác dụng với axit
STT
TÊN THÍ NGHIỆM
Hiện tượng, giải thích , PTHH
1
THÍ NGHIỆM 1: Natri
hiđroxit tác dụng với
muối (FeCl3)
2
THÍ NGHIỆM 2: Đồng
(II) hiđroxit tác dụng với
axit
Hiện tượng: có xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủa màu đỏ nâu Fe(OH)33NaOH + FeCl3
→ Fe(OH)3 + 3NaCl
Kết luận: dd bazơ td với dd muối tạo ra muối mới và bazơ mới
Hiện tượng:: Nhỏ dd HCl vào kết tủa xanh lơ Cu(OH)2 tan ra tạo thành
dd trong suốt màu xanh lam do phản ứng
Giải thích:sản phẩm Tạo ra CuCl2
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Kết luận: Bazơ td với axit tạo ra muối mới và bazơ mớiKết luận: tính
chất hoá học của bazo
3
THÍ NGHIỆM 3: Đồng
(II) sunfat tác dụng với
kim loại (Fe)
4
5
Hiện tượng:: Màu đỏ của đồng bám vào cây đinh sắt, màu xanh lam của
dd CuSO4 nhạt dần vì đã có phản ứng
Giải thích: Fe đẩy được Cu ra khỏi dd muối
CuSO4CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu
THÍ NGHIỆM 4: Bari
Hiện tượng:: Xuất hiện kết tủa trắng vì đã có phản ứng
clorua tác dụng với muối Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủamàu trắng BaSO4
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
THÍ NGHIỆM 5: Bari
Hiện tượng:: Xuất hiện kết tủa trắng vì đã có phản ứng
clorua tác dụng với axit
Giải thích: sản phẩm Tạo ra kết tủamàu trắng BaSO4BaCl2 + H2SO4 →
BaSO + 2HClKết luận: tính chất hoá học của muối
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 1,2
Khắc sâu kiến thức:
Thí nghiệm 1: Bazơ + Muối → Muối mới + Bazơ mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì 2 chất ban đầu phải tan,
đồng thời sản phẩm phải có 1 chất kết tủa.
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 3, 4, 5
Khắc sâu kiến thức:
Thí nghiệm 3: KL + Muối → Muối mới + KL mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì kim loại ban đầu phải có độ hoạt
động hóa học mạnh hơn kim loại có trong muối.
Thí nghiệm 4: Muối + Muối → 2 Muối mới
Lưu ý: Để phản ứng có thể xảy ra thì 2 chất ban đầu phải tan, đồng thời sản phẩm
phải có chất kết tủa hoặc chất bay hơi.(Riêng muối cacbonat không tan cũng phản
ứng được với axit HCl, H2SO4)
Hướng dẫn chuẩn bị bài
- xem lại tiết luyện tập về lí thuyết và các dạng
bài tập
-- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa kì 1
 







Các ý kiến mới nhất