KNTT - Bài 16. Hydrocarbon không no

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đỗ Thanh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 03-01-2024
Dung lượng: 111.1 MB
Số lượt tải: 1297
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đỗ Thanh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 03-01-2024
Dung lượng: 111.1 MB
Số lượt tải: 1297
1
2
3
4
MÀN HÌNH
CHÍNH
1
Trở về
Câu 1: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
Đáp án A.
2
Trở về
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là
C5H12 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân.
Đáp án A
3
Trở về
Câu 3: Tên gọi của alkane có công thức phân tử C3H8 là
A. Methane.B. Propane.
C. Butane.
Đáp án B.
D. Pentane
4
Trở về
Câu 4. Khi cho methane tác dụng với chlorine (có ánh sáng) tạo
thành sản phẩm thế dichloro có công thức là
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Đáp án B
Bài 16 –
HYDROCARBON
KHÔNG NO
NỘI DUNG
I
II
III
Khái niệm – Đồng
phân – Danh pháp
IV
Tính chất hóa
học
Đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene
V
Điều chế
Tính chất vật lí
VI
Ứng dụng
I
KHÁI NIỆM – ĐỒNG
PHÂN – DANH PHÁP
HOẠT ĐỘNG 1 (2 PHÚT)
Làm việc theo góc
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng
NHÓM 1, 4: GÓC QUAN SÁT
Quan sát mô hình phân tử một số hydrocarbon không
no, tìm hiểu về khái niệm alkene, alkyne theo PHT số 1
NHÓM 2, 5: GÓC NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu thông tin trong SGK, tìm hiểu về đồng
phân của alkene, alkyne theo PHT số 2.
NHÓM 3, 6: GÓC TƯ DUY
Dựa trên SGK và danh pháp thay thế của alkane, trình
bày về danh pháp của alkene, alkyne theo PHT số 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
CH2=CH2
CH2=CH−CH3
𝐂𝐇 ≡𝐂𝐇
Alkene
Alkene
Quan sát hình
ảnh, hoàn
thành bảng sau
Khái niệm
Công thức chung
Ví dụ
CH ≡ C − CH3
Alkyne
Alkyne
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1, Quan sát thông tin trong
SGK, cho biết alkene, alkyne có
những loại đồng phân nào?
2, Viết đồng phân cấu tạo
của:
Alkene C4H8
Alkyne C4H6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1, Nêu cách gọi tên alkene, alkyne theo
danh pháp thay thế.
2, Nêu những lưu ý khi gọi tên alkene,
alkyne theo danh pháp thay thế.
3, Gọi tên các chất sau theo danh pháp
(2)
thay thế: CH2=CH2 (1)
CH2=CH–CH2–CH3 (3)
CH2=CH–CH–CH3
CH3
(5)
(4)
ARE YOU READY?
Sau 2 phút, các góc truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. (Thực hi ện l ặp l ại 2 l ần). Sau 2
lượt. GV gọi ngẫu nhiên các nhóm đ ể báo
cáo
Cụm 1
Cụm 2
Góc 2
Góc 1
Góc 3
Góc 2
Góc 1
Góc 3
Ọ
H
Ậ
T
C
Ố
S
P
U
Ế Khái niệm
I
H
P
Công thức
chung
Ví dụ
1
Alkene
Alkyne
Là hydrocarbon không no, mạch
hở phân tử có chứa một liên kết
đôi C=C trong phân tử.
Là hydrocarbon không no,mạch
hở phân tử có chứa một liên
kết ba C≡C trong phân tử.
CnH2n (n ≥ 2)
C2H4, C4H8….
CnH2n−2 (n ≥ 2)
C2H2, C3H4….
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
2
Đồng phân
• Đồng phân cấu tạo
• Đồng phân hình h ọc (alkene)
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
2
Đồng phân cấu tạo
của C 4H8
Đồng phân cấu tạo
của C 4H6
CH2=CH–CH2–CH3 (1)
(1) CH ≡ C – CH2 – CH3
CH3–CH=CH–CH3 (2)
(2) CH3 – CH ≡ CH – CH3
CH2=C–CH3
CH3
(3)
Từ trở lên có
thêm đồng phân
mạch cacbon
Từ trở lên
có đồng
phân vị trí
liên kết 3
H
C
Ọ
Ậ
T
Ố
S
P
2
Đồng phân hình học
U
Ế Điều kiện để một chất hữu
I
PH cơ có đồng phân hình học:
x
CH3–CH=CH–CH3
z
C
C
y
- Có liên kết đôi C = C
- x ≠ y; z ≠ t
t
(1) Đồng phân cis
(2) Đồng phân trans
Câu 1: Alkene sau có đồng phân
hình học không? Giải thích.
H2C
C
CH3
CH3
Alkene không có đồng phân hình học. Vì 1
nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với
hai nguyên tử giống nhau là hydrogen.
H
CH3
C
H
C
CH3
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình
học?
a) CH2=CH−CH3
b) CH3−CH2−CH=CH−CH3
c)
H3C
C
CH
CH3
CH3
d) CH2=CH−CH2−CH3.
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
3
Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội
ene hoặc yne
Lưu ý:
- Chọn mạch carbon dài nhất, có nhiều nhánh nhất và có chứa liên
kết bội làm mạch chính.
- Đánh số mạch chính từ đầu gần liên kết bội.
- Dùng chữ số (1, 2, 3,... ) và gạch nối (-) đ ể ch ỉ vị trí liên k ết b ội
(nếu chỉ có một vị trí duy nhất của liên kết bội thì không cần).
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
3
Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội
2
3
4
CH2=CH–CH–CH3
3
2
CH3
1
3-methylbut-1-ene
(4)
2
3
4
CH2=CH–CH2–CH3 (3)
ethyne
ethene
4
1
(2)
CH2=CH2 (1)
1
ene hoặc yne
But-1-ene
(5)
But-2-yne
Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.
Đồng phân cấu tạo của C 5H10
CH2
CH
CH2
CH2
CH3
CH3
pent-1-ene
CH2
C
CH2
CH3
CH3
2-methylbut-1-ene
CH
CH
CH2
CH3
pent-2-ene
CH3
C
CH
CH3
CH3
2-methylbut-2-ene
CH3
CH
CH
CH2
CH3
3-methylbut-1-ene
Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.
Đồng phân cấu tạo của C 5H8
CH3
CH2
CH2
C
CH
pent-1-yne
CH3
CH
CH3
C
CH3
CH2
C
pent-2-yne
CH
3-methylbut-1-yne
C
CH3
Tên thường của một số
alkene, alkyne
Tên một số gốc cần nhớ
II
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA ETHYLENE VÀ
ACETYLENE
Quan sát hình 16.2 và 16.3. Nêu đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene.
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE
ETHYLENE
ACETYLENE
2 nguyên tử carbon và 4
nguyên tử hydrogen đ ều
nằm trên một mặt ph ẳng.
Liên k ết đôi C=C g ồm m ột
liên kết σ và một liên kết π.
2 nguyên t ử carbon và 2 nguyên t ử
hydrogen n ằm trên một đường
thẳng.
Góc liên k ết CCH là 180°.
Liên k ết ba C≡C bao g ồm liên k ết σ
và một liên kết π.
III
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
H
N
Í
T
H
C
T
Ấ
V
T
Ậ
LÍ
1, Ở điều kiện thường alkene,
alkyne nào là chất khí?
2, So sánh khối lượng riêng
của alkene, alkyne với H2O.
3, Tính tan của alkene, alkyne?
Ở nhiệt độ thường, phần lớn các alkene và
alkyne từ C2 đến C4 ở trạng thái khí.
Đều nhẹ hơn nước.
Không tan hoặc rất ít tan trong nước, tan
trong một số dung môi hữu cơ.
IV
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
N
Í
T
T
Ấ
CH
A
Ó
H
C
Ọ
H
C
kém bền
kém bền
bền vững
C
C
C
bền vững
Liên kết π kém bền, nên gây ra phản ứng hóa học đặc trưng
của alkene, alkyne là: phản ứng cộng.
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
a) Cộng hydrogen
CH2 = CH2 + H−H
CH ≡ CH + 2H−H
CH ≡ CH + H−H
Alkane
Ni, to, áp suất
Ni, to, áp suất
Lindlar
CH3 − CH3
CH3 − CH3
CH2 = CH2
• Xúc tác Lindlar
tạo alkene
• Xúc tác Ni, đun
nóng tạo alkane
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
b) Cộng halogen
Làm việc theo bàn. Quan sát thí nghiệm, nêu hiện
tượng và viết phương trình hóa học xảy ra
CH2 = CH2 + Br−Br
BrCH2 − CH2Br
CH≡CH + 2Br2
Br2CH−CHBr2
Alkene, alkane làm mất màu dung dịch bromie
Nhận biết
alkene,
alkyne
Câu 4: Trong các chất sau, những chất nào làm mất
màu nước bromine: propane, propene, propyne, 2methylpropene?
Alkane, alkyne làm mất màu nước bromine.
Các chất propene, propyne, 2-methylpropene
làm mất màu nước bromine.
g
n
g cộ
c) Cộng hydrogen halide
n
ứ
n
ả
h
1. P Làm việc theo bàn trong 1 phút . Viết phương trình hóa học xảy ra khi
a) Cho ethylene tác dụng với HBr.
CH2 = CH2 + HCl
b) Cho propene tác dụng với HBr.
CH2 = CH – CH3 + H−Cl
CH3−CH2Cl
CH3 – CH – CH3
Cl
CH2Cl – CH2 – CH3
(sp chính)
(sp phụ)
c) Cho actylene tác dụng với HCl (tỉ lệ 1:1)
CH ≡ CH + HCl
CH2=CH2Cl
Vinyl chloride
CH3 – CH – CH3
Quy tắc Markovnikov
Phản ứng cộng một tác
nhân không đối xứng HX
như HBr, HCI, HI, HOH, ...
vào liên kết bội, nguyên tử
hydrogen sẽ ưu tiên cộng
vào nguyên tử carbon có
nhiều hydrogen hơn và X
sẽ cộng vào nguyên tử
carbon có ít hydrogen hơn.
CH2 = CH – CH3 + H−Cl
Cl
(sp chính)
CH2Cl – CH2 – CH3
(sp phụ)
Viết phương trình phản
ứng của ethene,
acetylene, propyne tác
dụng với nước
(H-OH)
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
d) Cộng nước (hydrate hóa)
a) Cho ethene tác dụng với H2O.
CH2 = CH2 + H−OH
H3PO4, to
Sản
xuất
ethanol
CH3−CH2OH
b) Cho acetylene tác dụng với H2O.
CH ≡ CH + H−OH
Hg2+, H2SO4, to
[ CH2=CHOH ]
Không bền
c) Cho propyne tác dụng với H2O.
CH3 − C − CH3
=
CH ≡ C −CH3 + H−OH
Hg2+, H2SO4, to
O
CH3−CH=O
Câu 5: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với hydrogen, xúc tác nickel.
CH2=CH−CH3 + H2
Ni, to, áp suất
b) Propene tác dụng với nước, xúc tác H3PO4.
CH2=CH−CH3 + H2O
c) But-1-ene tác dụng với HCl.
CH2=CH−CH2−CH3 + HCl
H3PO4, t
o
CH3−CH2−CH3
CH3−CH(OH)−CH3
CH2(OH) −CH2−CH3
CH3−CHCl−CH2−CH3
CH2Cl−CH2−CH2−CH3
HOẠT ĐỘNG 2 (2 PHÚT)
Làm việc theo nhóm
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng
trong 2 phút
NHÓM 1, 3: Phản ứng trùng hợp của alkene
Quan sát video, tìm hiểu về phản ứng trùng hợp
của alkene theo PHT số 4.
NHÓM 2, 4: Phản ứng của alk-1-yne
Quan sát video, tìm hiểu phản ứng của alk-1-yne và
thực hiện nội dung PHT số 5
1. Quan sát video, điền từ
thích hợp vào dấu …
Phản ứng trùng hợp alkene
là quá trình cộng hợp liên
tiếp nhiều …(1)… hoặc
tương tự nhau (gọi là …(2)
…) tạo thành phân tử có
phân tử khối lớn (gọi là …(3)
…).
2. Viết phản ứng trùng hợp
ethylene và propylene.
PHIẾ
UH
CH2=CH2 (1)
ỌC T
Ậ
(2)
P4
PHIẾ
UH
1. Quan sát video, nêu hiện
tượng.
2. Viết phương trình phản
ứng giữa acetylene với
AgNO3/NH3.
3. Nêu ứng dụng của phản
ứng này.
CH2=CH2 (1)
ỌC T
Ậ
(2)
P5
ARE YOU READY?
Sau 2 phút, các nhóm truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. GV g ọi ng ẫu nhiên các nhóm đ ể
báo cáo khi h ết th ời gian
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
e
n
e
k
l
a
p
ợ
h
g
n
ù
r
t
g
n
ứ
n
ả
h
Phản ứng trùng hợp alkene là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều
2. P
phân tử alkene giống nhau hoặc tương tự nhau (gọi là
monomer) tạo thành phân tử có phân tử khối lớn (gọi là
polymer).
0
h
ệ
s
ố
t
,
xt,
p
n CH2 = CH2
CH2 – CH2
trùng hợp
n
monome
polymer
Polyethylene (PE)
n CH2 = CH
CH3
propilen
t0, xt, p
CH2 – CH
CH3 n
Polypropylene (PP)
2. Phản ứng trùng hợp alkene
+
…+
t0, xúc tác, p
…
t0, xúc tác, p
+…
+
+
t0, xúc tác, p
…
t0, xúc tác, p
ù
r
t
g
n
ứ
n
ả
h
2. P
… + CH22
…
ợ
h
ng
e
n
e
k
l
a
p
C
CH22 + CH2
t , xt, p
0
n CH2 = CH2
C
C
CH2 + CH2
t0, xt, p
t0, xt, p
C
+…
CH2
…
t , xt, p
0
CH2 – CH2
t0, xt, p
n
e
n
y
1
k
l
a
a
ủ
c
g
n
ứ
n
ả
h
P
3.
1. Hiện tượng: Phản ứng sinh ra kết tủa có màu vàng nhạt.
CH≡CH +2AgNO3 + 2NH3
Ag−C≡C−Ag ↓ + 2NH4NO3
Màu vàng nhạt
3. Phản ứng dùng nhận biết các alkyne có nối ba đầu mạch.
g
n
ứ
n
ả
h
P
.
4
a
ó
h
oxi
a) Oxi hóa không hoàn toàn
Alkene và alkyne có khả năng làm
mất màu dung dịch thuốc tím.
Có thể dùng dung dịch KMnO4 để
phân biệt alkene, alkyne với alkane
3CH2 = CH2 + 4H2O + 2KMnO4 → 3CH2 – CH2 +(nâu
2MnO
↓
+
2KOH
2
đen)
(màu tím)
OH OH
(không màu)
g
n
ứ
n
ả
h
P
.
4
a
ó
h
oxi
ALKENE
Khi bị đốt cháy hoàn toàn các
alkene tỏa ra nhiều nhiệt
o
t
CnH2n + O2
nCO2 + nH2O
C4H8 + 6O2
to
4CO2 + 4H2O
b) Phản ứng cháy
Viết PTTQ và l ấy ví d ụ minh h ọa cho
phản ứng chảy của alkene, alkyne.
ALKYNE
Khi bị đốt cháy hoàn toàn các alkyne
tỏa ra nhiều nhiệt.
to 2 + (n-1)H2O
CnH2n-2 + O2
nCO
C3H4 + 4O2
to
3CO2 + 2H2O
Đèn hàn xì oxygen
- acetylene
Câu 6: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với dung dịch KMnO4.
b) Propyne tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
a) 3CH2=CH–CH3 + 4H2O + 2KMnO4 → 3OH–CH2–CH(OH)–CH3 + 2MnO2 + 2KOH
b) CH≡C–CH3 + AgNO3 + NH3 → AgC≡C–CH3 + NH4NO3
2
3
4
MÀN HÌNH
CHÍNH
1
Trở về
Câu 1: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
Đáp án A.
2
Trở về
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là
C5H12 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân.
Đáp án A
3
Trở về
Câu 3: Tên gọi của alkane có công thức phân tử C3H8 là
A. Methane.B. Propane.
C. Butane.
Đáp án B.
D. Pentane
4
Trở về
Câu 4. Khi cho methane tác dụng với chlorine (có ánh sáng) tạo
thành sản phẩm thế dichloro có công thức là
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Đáp án B
Bài 16 –
HYDROCARBON
KHÔNG NO
NỘI DUNG
I
II
III
Khái niệm – Đồng
phân – Danh pháp
IV
Tính chất hóa
học
Đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene
V
Điều chế
Tính chất vật lí
VI
Ứng dụng
I
KHÁI NIỆM – ĐỒNG
PHÂN – DANH PHÁP
HOẠT ĐỘNG 1 (2 PHÚT)
Làm việc theo góc
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng
NHÓM 1, 4: GÓC QUAN SÁT
Quan sát mô hình phân tử một số hydrocarbon không
no, tìm hiểu về khái niệm alkene, alkyne theo PHT số 1
NHÓM 2, 5: GÓC NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu thông tin trong SGK, tìm hiểu về đồng
phân của alkene, alkyne theo PHT số 2.
NHÓM 3, 6: GÓC TƯ DUY
Dựa trên SGK và danh pháp thay thế của alkane, trình
bày về danh pháp của alkene, alkyne theo PHT số 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
CH2=CH2
CH2=CH−CH3
𝐂𝐇 ≡𝐂𝐇
Alkene
Alkene
Quan sát hình
ảnh, hoàn
thành bảng sau
Khái niệm
Công thức chung
Ví dụ
CH ≡ C − CH3
Alkyne
Alkyne
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1, Quan sát thông tin trong
SGK, cho biết alkene, alkyne có
những loại đồng phân nào?
2, Viết đồng phân cấu tạo
của:
Alkene C4H8
Alkyne C4H6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1, Nêu cách gọi tên alkene, alkyne theo
danh pháp thay thế.
2, Nêu những lưu ý khi gọi tên alkene,
alkyne theo danh pháp thay thế.
3, Gọi tên các chất sau theo danh pháp
(2)
thay thế: CH2=CH2 (1)
CH2=CH–CH2–CH3 (3)
CH2=CH–CH–CH3
CH3
(5)
(4)
ARE YOU READY?
Sau 2 phút, các góc truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. (Thực hi ện l ặp l ại 2 l ần). Sau 2
lượt. GV gọi ngẫu nhiên các nhóm đ ể báo
cáo
Cụm 1
Cụm 2
Góc 2
Góc 1
Góc 3
Góc 2
Góc 1
Góc 3
Ọ
H
Ậ
T
C
Ố
S
P
U
Ế Khái niệm
I
H
P
Công thức
chung
Ví dụ
1
Alkene
Alkyne
Là hydrocarbon không no, mạch
hở phân tử có chứa một liên kết
đôi C=C trong phân tử.
Là hydrocarbon không no,mạch
hở phân tử có chứa một liên
kết ba C≡C trong phân tử.
CnH2n (n ≥ 2)
C2H4, C4H8….
CnH2n−2 (n ≥ 2)
C2H2, C3H4….
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
2
Đồng phân
• Đồng phân cấu tạo
• Đồng phân hình h ọc (alkene)
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
2
Đồng phân cấu tạo
của C 4H8
Đồng phân cấu tạo
của C 4H6
CH2=CH–CH2–CH3 (1)
(1) CH ≡ C – CH2 – CH3
CH3–CH=CH–CH3 (2)
(2) CH3 – CH ≡ CH – CH3
CH2=C–CH3
CH3
(3)
Từ trở lên có
thêm đồng phân
mạch cacbon
Từ trở lên
có đồng
phân vị trí
liên kết 3
H
C
Ọ
Ậ
T
Ố
S
P
2
Đồng phân hình học
U
Ế Điều kiện để một chất hữu
I
PH cơ có đồng phân hình học:
x
CH3–CH=CH–CH3
z
C
C
y
- Có liên kết đôi C = C
- x ≠ y; z ≠ t
t
(1) Đồng phân cis
(2) Đồng phân trans
Câu 1: Alkene sau có đồng phân
hình học không? Giải thích.
H2C
C
CH3
CH3
Alkene không có đồng phân hình học. Vì 1
nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với
hai nguyên tử giống nhau là hydrogen.
H
CH3
C
H
C
CH3
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình
học?
a) CH2=CH−CH3
b) CH3−CH2−CH=CH−CH3
c)
H3C
C
CH
CH3
CH3
d) CH2=CH−CH2−CH3.
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
3
Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội
ene hoặc yne
Lưu ý:
- Chọn mạch carbon dài nhất, có nhiều nhánh nhất và có chứa liên
kết bội làm mạch chính.
- Đánh số mạch chính từ đầu gần liên kết bội.
- Dùng chữ số (1, 2, 3,... ) và gạch nối (-) đ ể ch ỉ vị trí liên k ết b ội
(nếu chỉ có một vị trí duy nhất của liên kết bội thì không cần).
U
Ế
I
H
P
Ọ
H
T
C
P
Ậ
Ố
S
3
Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội
2
3
4
CH2=CH–CH–CH3
3
2
CH3
1
3-methylbut-1-ene
(4)
2
3
4
CH2=CH–CH2–CH3 (3)
ethyne
ethene
4
1
(2)
CH2=CH2 (1)
1
ene hoặc yne
But-1-ene
(5)
But-2-yne
Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.
Đồng phân cấu tạo của C 5H10
CH2
CH
CH2
CH2
CH3
CH3
pent-1-ene
CH2
C
CH2
CH3
CH3
2-methylbut-1-ene
CH
CH
CH2
CH3
pent-2-ene
CH3
C
CH
CH3
CH3
2-methylbut-2-ene
CH3
CH
CH
CH2
CH3
3-methylbut-1-ene
Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.
Đồng phân cấu tạo của C 5H8
CH3
CH2
CH2
C
CH
pent-1-yne
CH3
CH
CH3
C
CH3
CH2
C
pent-2-yne
CH
3-methylbut-1-yne
C
CH3
Tên thường của một số
alkene, alkyne
Tên một số gốc cần nhớ
II
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA ETHYLENE VÀ
ACETYLENE
Quan sát hình 16.2 và 16.3. Nêu đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene.
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE
ETHYLENE
ACETYLENE
2 nguyên tử carbon và 4
nguyên tử hydrogen đ ều
nằm trên một mặt ph ẳng.
Liên k ết đôi C=C g ồm m ột
liên kết σ và một liên kết π.
2 nguyên t ử carbon và 2 nguyên t ử
hydrogen n ằm trên một đường
thẳng.
Góc liên k ết CCH là 180°.
Liên k ết ba C≡C bao g ồm liên k ết σ
và một liên kết π.
III
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
H
N
Í
T
H
C
T
Ấ
V
T
Ậ
LÍ
1, Ở điều kiện thường alkene,
alkyne nào là chất khí?
2, So sánh khối lượng riêng
của alkene, alkyne với H2O.
3, Tính tan của alkene, alkyne?
Ở nhiệt độ thường, phần lớn các alkene và
alkyne từ C2 đến C4 ở trạng thái khí.
Đều nhẹ hơn nước.
Không tan hoặc rất ít tan trong nước, tan
trong một số dung môi hữu cơ.
IV
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
N
Í
T
T
Ấ
CH
A
Ó
H
C
Ọ
H
C
kém bền
kém bền
bền vững
C
C
C
bền vững
Liên kết π kém bền, nên gây ra phản ứng hóa học đặc trưng
của alkene, alkyne là: phản ứng cộng.
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
a) Cộng hydrogen
CH2 = CH2 + H−H
CH ≡ CH + 2H−H
CH ≡ CH + H−H
Alkane
Ni, to, áp suất
Ni, to, áp suất
Lindlar
CH3 − CH3
CH3 − CH3
CH2 = CH2
• Xúc tác Lindlar
tạo alkene
• Xúc tác Ni, đun
nóng tạo alkane
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
b) Cộng halogen
Làm việc theo bàn. Quan sát thí nghiệm, nêu hiện
tượng và viết phương trình hóa học xảy ra
CH2 = CH2 + Br−Br
BrCH2 − CH2Br
CH≡CH + 2Br2
Br2CH−CHBr2
Alkene, alkane làm mất màu dung dịch bromie
Nhận biết
alkene,
alkyne
Câu 4: Trong các chất sau, những chất nào làm mất
màu nước bromine: propane, propene, propyne, 2methylpropene?
Alkane, alkyne làm mất màu nước bromine.
Các chất propene, propyne, 2-methylpropene
làm mất màu nước bromine.
g
n
g cộ
c) Cộng hydrogen halide
n
ứ
n
ả
h
1. P Làm việc theo bàn trong 1 phút . Viết phương trình hóa học xảy ra khi
a) Cho ethylene tác dụng với HBr.
CH2 = CH2 + HCl
b) Cho propene tác dụng với HBr.
CH2 = CH – CH3 + H−Cl
CH3−CH2Cl
CH3 – CH – CH3
Cl
CH2Cl – CH2 – CH3
(sp chính)
(sp phụ)
c) Cho actylene tác dụng với HCl (tỉ lệ 1:1)
CH ≡ CH + HCl
CH2=CH2Cl
Vinyl chloride
CH3 – CH – CH3
Quy tắc Markovnikov
Phản ứng cộng một tác
nhân không đối xứng HX
như HBr, HCI, HI, HOH, ...
vào liên kết bội, nguyên tử
hydrogen sẽ ưu tiên cộng
vào nguyên tử carbon có
nhiều hydrogen hơn và X
sẽ cộng vào nguyên tử
carbon có ít hydrogen hơn.
CH2 = CH – CH3 + H−Cl
Cl
(sp chính)
CH2Cl – CH2 – CH3
(sp phụ)
Viết phương trình phản
ứng của ethene,
acetylene, propyne tác
dụng với nước
(H-OH)
n
ứ
n
ả
h
1. P
g
n
g cộ
d) Cộng nước (hydrate hóa)
a) Cho ethene tác dụng với H2O.
CH2 = CH2 + H−OH
H3PO4, to
Sản
xuất
ethanol
CH3−CH2OH
b) Cho acetylene tác dụng với H2O.
CH ≡ CH + H−OH
Hg2+, H2SO4, to
[ CH2=CHOH ]
Không bền
c) Cho propyne tác dụng với H2O.
CH3 − C − CH3
=
CH ≡ C −CH3 + H−OH
Hg2+, H2SO4, to
O
CH3−CH=O
Câu 5: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với hydrogen, xúc tác nickel.
CH2=CH−CH3 + H2
Ni, to, áp suất
b) Propene tác dụng với nước, xúc tác H3PO4.
CH2=CH−CH3 + H2O
c) But-1-ene tác dụng với HCl.
CH2=CH−CH2−CH3 + HCl
H3PO4, t
o
CH3−CH2−CH3
CH3−CH(OH)−CH3
CH2(OH) −CH2−CH3
CH3−CHCl−CH2−CH3
CH2Cl−CH2−CH2−CH3
HOẠT ĐỘNG 2 (2 PHÚT)
Làm việc theo nhóm
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng
trong 2 phút
NHÓM 1, 3: Phản ứng trùng hợp của alkene
Quan sát video, tìm hiểu về phản ứng trùng hợp
của alkene theo PHT số 4.
NHÓM 2, 4: Phản ứng của alk-1-yne
Quan sát video, tìm hiểu phản ứng của alk-1-yne và
thực hiện nội dung PHT số 5
1. Quan sát video, điền từ
thích hợp vào dấu …
Phản ứng trùng hợp alkene
là quá trình cộng hợp liên
tiếp nhiều …(1)… hoặc
tương tự nhau (gọi là …(2)
…) tạo thành phân tử có
phân tử khối lớn (gọi là …(3)
…).
2. Viết phản ứng trùng hợp
ethylene và propylene.
PHIẾ
UH
CH2=CH2 (1)
ỌC T
Ậ
(2)
P4
PHIẾ
UH
1. Quan sát video, nêu hiện
tượng.
2. Viết phương trình phản
ứng giữa acetylene với
AgNO3/NH3.
3. Nêu ứng dụng của phản
ứng này.
CH2=CH2 (1)
ỌC T
Ậ
(2)
P5
ARE YOU READY?
Sau 2 phút, các nhóm truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. GV g ọi ng ẫu nhiên các nhóm đ ể
báo cáo khi h ết th ời gian
NHÓM 1
NHÓM 3
NHÓM 2
NHÓM 4
e
n
e
k
l
a
p
ợ
h
g
n
ù
r
t
g
n
ứ
n
ả
h
Phản ứng trùng hợp alkene là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều
2. P
phân tử alkene giống nhau hoặc tương tự nhau (gọi là
monomer) tạo thành phân tử có phân tử khối lớn (gọi là
polymer).
0
h
ệ
s
ố
t
,
xt,
p
n CH2 = CH2
CH2 – CH2
trùng hợp
n
monome
polymer
Polyethylene (PE)
n CH2 = CH
CH3
propilen
t0, xt, p
CH2 – CH
CH3 n
Polypropylene (PP)
2. Phản ứng trùng hợp alkene
+
…+
t0, xúc tác, p
…
t0, xúc tác, p
+…
+
+
t0, xúc tác, p
…
t0, xúc tác, p
ù
r
t
g
n
ứ
n
ả
h
2. P
… + CH22
…
ợ
h
ng
e
n
e
k
l
a
p
C
CH22 + CH2
t , xt, p
0
n CH2 = CH2
C
C
CH2 + CH2
t0, xt, p
t0, xt, p
C
+…
CH2
…
t , xt, p
0
CH2 – CH2
t0, xt, p
n
e
n
y
1
k
l
a
a
ủ
c
g
n
ứ
n
ả
h
P
3.
1. Hiện tượng: Phản ứng sinh ra kết tủa có màu vàng nhạt.
CH≡CH +2AgNO3 + 2NH3
Ag−C≡C−Ag ↓ + 2NH4NO3
Màu vàng nhạt
3. Phản ứng dùng nhận biết các alkyne có nối ba đầu mạch.
g
n
ứ
n
ả
h
P
.
4
a
ó
h
oxi
a) Oxi hóa không hoàn toàn
Alkene và alkyne có khả năng làm
mất màu dung dịch thuốc tím.
Có thể dùng dung dịch KMnO4 để
phân biệt alkene, alkyne với alkane
3CH2 = CH2 + 4H2O + 2KMnO4 → 3CH2 – CH2 +(nâu
2MnO
↓
+
2KOH
2
đen)
(màu tím)
OH OH
(không màu)
g
n
ứ
n
ả
h
P
.
4
a
ó
h
oxi
ALKENE
Khi bị đốt cháy hoàn toàn các
alkene tỏa ra nhiều nhiệt
o
t
CnH2n + O2
nCO2 + nH2O
C4H8 + 6O2
to
4CO2 + 4H2O
b) Phản ứng cháy
Viết PTTQ và l ấy ví d ụ minh h ọa cho
phản ứng chảy của alkene, alkyne.
ALKYNE
Khi bị đốt cháy hoàn toàn các alkyne
tỏa ra nhiều nhiệt.
to 2 + (n-1)H2O
CnH2n-2 + O2
nCO
C3H4 + 4O2
to
3CO2 + 2H2O
Đèn hàn xì oxygen
- acetylene
Câu 6: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với dung dịch KMnO4.
b) Propyne tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
a) 3CH2=CH–CH3 + 4H2O + 2KMnO4 → 3OH–CH2–CH(OH)–CH3 + 2MnO2 + 2KOH
b) CH≡C–CH3 + AgNO3 + NH3 → AgC≡C–CH3 + NH4NO3
 







Các ý kiến mới nhất