Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 16. Hydrocarbon không no

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Đỗ Thanh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 03-01-2024
Dung lượng: 111.1 MB
Số lượt tải: 1297
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Hồng Ý, Phan Hai Van, Minh Hoang)
1

2

3

4
MÀN HÌNH
CHÍNH

1

Trở về

Câu 1: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).

D. CnH2n-6 (n ≥6).

Đáp án A.

2

Trở về

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là
C5H12 ?
A. 3 đồng phân.

B. 4 đồng phân.

C. 5 đồng phân.

D. 6 đồng phân.

Đáp án A

3

Trở về

Câu 3: Tên gọi của alkane có công thức phân tử C3H8 là
A. Methane.B. Propane.

C. Butane.

Đáp án B.

D. Pentane

4
Trở về

Câu 4. Khi cho methane tác dụng với chlorine (có ánh sáng) tạo
thành sản phẩm thế dichloro có công thức là
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.

Đáp án B

Bài 16 –

HYDROCARBON
KHÔNG NO

NỘI DUNG
I
II
III

Khái niệm – Đồng
phân – Danh pháp

IV

Tính chất hóa
học

Đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene

V

Điều chế

Tính chất vật lí

VI

Ứng dụng

I

KHÁI NIỆM – ĐỒNG
PHÂN – DANH PHÁP

HOẠT ĐỘNG 1 (2 PHÚT)
Làm việc theo góc
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng

NHÓM 1, 4: GÓC QUAN SÁT
Quan sát mô hình phân tử một số hydrocarbon không
no, tìm hiểu về khái niệm alkene, alkyne theo PHT số 1
NHÓM 2, 5: GÓC NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu thông tin trong SGK, tìm hiểu về đồng
phân của alkene, alkyne theo PHT số 2.
NHÓM 3, 6: GÓC TƯ DUY
Dựa trên SGK và danh pháp thay thế của alkane, trình
bày về danh pháp của alkene, alkyne theo PHT số 3

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

CH2=CH2

CH2=CH−CH3

𝐂𝐇 ≡𝐂𝐇

Alkene
Alkene
Quan sát hình
ảnh, hoàn
thành bảng sau

Khái niệm
Công thức chung
Ví dụ

CH ≡ C − CH3

Alkyne

Alkyne

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1, Quan sát thông tin trong
SGK, cho biết alkene, alkyne có
những loại đồng phân nào?
2, Viết đồng phân cấu tạo
của:
Alkene C4H8
Alkyne C4H6

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1, Nêu cách gọi tên alkene, alkyne theo
danh pháp thay thế.
2, Nêu những lưu ý khi gọi tên alkene,
alkyne theo danh pháp thay thế.
3, Gọi tên các chất sau theo danh pháp
(2)
thay thế: CH2=CH2 (1)

CH2=CH–CH2–CH3 (3)
CH2=CH–CH–CH3
CH3
(5)

(4)

ARE YOU READY?

Sau 2 phút, các góc truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. (Thực hi ện l ặp l ại 2 l ần). Sau 2
lượt. GV gọi ngẫu nhiên các nhóm đ ể báo
cáo

Cụm 1

Cụm 2
Góc 2

Góc 1

Góc 3

Góc 2

Góc 1

Góc 3


H


T
C


S
P

U
Ế Khái niệm
I
H
P

Công thức
chung

Ví dụ

1

Alkene

Alkyne

Là hydrocarbon không no, mạch
hở phân tử có chứa một liên kết
đôi C=C trong phân tử.

Là hydrocarbon không no,mạch
hở phân tử có chứa một liên
kết ba C≡C trong phân tử.

CnH2n (n ≥ 2)
C2H4, C4H8….

CnH2n−2 (n ≥ 2)
C2H2, C3H4….

U

I
H
P


H

T
C

P



S

2

Đồng phân
• Đồng phân cấu tạo
• Đồng phân hình h ọc (alkene)

U

I
H
P


H

T
C

P



S

2

Đồng phân cấu tạo
của C 4H8

Đồng phân cấu tạo
của C 4H6

CH2=CH–CH2–CH3 (1)

(1) CH ≡ C – CH2 – CH3

CH3–CH=CH–CH3 (2)

(2) CH3 – CH ≡ CH – CH3

CH2=C–CH3
CH3

(3)
Từ trở lên có
thêm đồng phân
mạch cacbon

Từ trở lên
có đồng
phân vị trí
liên kết 3

H

C



T


S
P

2

Đồng phân hình học

U
Ế Điều kiện để một chất hữu
I
PH cơ có đồng phân hình học:

x

CH3–CH=CH–CH3

z
C

C

y
- Có liên kết đôi C = C

- x ≠ y; z ≠ t

t
(1) Đồng phân cis

(2) Đồng phân trans

Câu 1: Alkene sau có đồng phân
hình học không? Giải thích.

H2C

C

CH3

CH3

Alkene không có đồng phân hình học. Vì 1
nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với
hai nguyên tử giống nhau là hydrogen.
H
CH3
C
H

C
CH3

Câu 2: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình
học?

a) CH2=CH−CH3

b) CH3−CH2−CH=CH−CH3

c)

H3C

C

CH

CH3

CH3

d) CH2=CH−CH2−CH3.

U

I
H
P


H

T
C

P



S

3

Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội

ene hoặc yne

Lưu ý:
- Chọn mạch carbon dài nhất, có nhiều nhánh nhất và có chứa liên
kết bội làm mạch chính.
- Đánh số mạch chính từ đầu gần liên kết bội.
- Dùng chữ số (1, 2, 3,... ) và gạch nối (-) đ ể ch ỉ vị trí liên k ết b ội
(nếu chỉ có một vị trí duy nhất của liên kết bội thì không cần).

U

I
H
P


H

T
C

P



S

3

Danh pháp
Phần nền – Vị trí
liên kết bội

2

3

4

CH2=CH–CH–CH3
3

2

CH3

1

3-methylbut-1-ene

(4)

2

3

4

CH2=CH–CH2–CH3 (3)

ethyne

ethene
4

1

(2)

CH2=CH2 (1)
1

ene hoặc yne

But-1-ene

(5)
But-2-yne

Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.

Đồng phân cấu tạo của C 5H10
CH2

CH

CH2

CH2

CH3

CH3

pent-1-ene
CH2

C

CH2

CH3

CH3

2-methylbut-1-ene

CH

CH

CH2

CH3

pent-2-ene
CH3

C

CH

CH3

CH3

2-methylbut-2-ene

CH3

CH

CH

CH2

CH3

3-methylbut-1-ene

Câu 3: Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế
của các alkene và alkyne có công thức phân tử C5H10, C5H8.

Đồng phân cấu tạo của C 5H8

CH3

CH2

CH2

C

CH

pent-1-yne

CH3

CH
CH3

C

CH3

CH2

C

pent-2-yne

CH
3-methylbut-1-yne

C

CH3

Tên thường của một số
alkene, alkyne

Tên một số gốc cần nhớ

II
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA ETHYLENE VÀ
ACETYLENE
Quan sát hình 16.2 và 16.3. Nêu đặc điểm cấu tạo của
ethylene và acetylene.

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA
ETHYLENE VÀ ACETYLENE

ETHYLENE
ACETYLENE
 2 nguyên tử carbon và 4

nguyên tử hydrogen đ ều
nằm trên một mặt ph ẳng.
 Liên k ết đôi C=C g ồm m ột
liên kết σ và một liên kết π.

 2 nguyên t ử carbon và 2 nguyên t ử

hydrogen n ằm trên một đường
thẳng.
 Góc liên k ết CCH là 180°.
 Liên k ết ba C≡C bao g ồm liên k ết σ
và một liên kết π.

III

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

H
N
Í
T

H
C

T


V

T




1, Ở điều kiện thường alkene,
alkyne nào là chất khí?
2, So sánh khối lượng riêng
của alkene, alkyne với H2O.
3, Tính tan của alkene, alkyne?

 Ở nhiệt độ thường, phần lớn các alkene và
alkyne từ C2 đến C4 ở trạng thái khí.
 Đều nhẹ hơn nước.
 Không tan hoặc rất ít tan trong nước, tan
trong một số dung môi hữu cơ.

IV

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

H
N
Í
T

T

CH

A
Ó
H

C


H

C
kém bền

kém bền



bền vững

C


C



C

bền vững

Liên kết π kém bền, nên gây ra phản ứng hóa học đặc trưng
của alkene, alkyne là: phản ứng cộng.

n

n

h
1. P

g
n
g cộ

a) Cộng hydrogen

CH2 = CH2 + H−H
CH ≡ CH + 2H−H
CH ≡ CH + H−H

Alkane
Ni, to, áp suất

Ni, to, áp suất

Lindlar

CH3 − CH3
CH3 − CH3
CH2 = CH2

• Xúc tác Lindlar
tạo alkene
• Xúc tác Ni, đun
nóng tạo alkane

n

n

h
1. P

g
n
g cộ

b) Cộng halogen

Làm việc theo bàn. Quan sát thí nghiệm, nêu hiện
tượng và viết phương trình hóa học xảy ra

CH2 = CH2 + Br−Br

BrCH2 − CH2Br

CH≡CH + 2Br2

Br2CH−CHBr2

Alkene, alkane làm mất màu dung dịch bromie
Nhận biết
alkene,
alkyne

Câu 4: Trong các chất sau, những chất nào làm mất
màu nước bromine: propane, propene, propyne, 2methylpropene?
Alkane, alkyne làm mất màu nước bromine.
Các chất propene, propyne, 2-methylpropene
làm mất màu nước bromine.

g
n
g cộ

c) Cộng hydrogen halide

n

n

h
1. P Làm việc theo bàn trong 1 phút . Viết phương trình hóa học xảy ra khi
a) Cho ethylene tác dụng với HBr.

CH2 = CH2 + HCl

b) Cho propene tác dụng với HBr.

CH2 = CH – CH3 + H−Cl

CH3−CH2Cl
CH3 – CH – CH3
Cl
CH2Cl – CH2 – CH3

(sp chính)
(sp phụ)

c) Cho actylene tác dụng với HCl (tỉ lệ 1:1)

CH ≡ CH + HCl

CH2=CH2Cl

Vinyl chloride

CH3 – CH – CH3
Quy tắc Markovnikov
Phản ứng cộng một tác
nhân không đối xứng HX
như HBr, HCI, HI, HOH, ...
vào liên kết bội, nguyên tử
hydrogen sẽ ưu tiên cộng
vào nguyên tử carbon có
nhiều hydrogen hơn và X
sẽ cộng vào nguyên tử
carbon có ít hydrogen hơn.

CH2 = CH – CH3 + H−Cl

Cl

(sp chính)

CH2Cl – CH2 – CH3
(sp phụ)

Viết phương trình phản
ứng của ethene,
acetylene, propyne tác
dụng với nước
(H-OH)

n

n

h
1. P

g
n
g cộ

d) Cộng nước (hydrate hóa)

a) Cho ethene tác dụng với H2O.

CH2 = CH2 + H−OH

H3PO4, to

Sản
xuất
ethanol

CH3−CH2OH

b) Cho acetylene tác dụng với H2O.

CH ≡ CH + H−OH

Hg2+, H2SO4, to

[ CH2=CHOH ]
Không bền

c) Cho propyne tác dụng với H2O.

CH3 − C − CH3
=

CH ≡ C −CH3 + H−OH

Hg2+, H2SO4, to

O

CH3−CH=O

Câu 5: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với hydrogen, xúc tác nickel.

CH2=CH−CH3 + H2 

Ni, to, áp suất

b) Propene tác dụng với nước, xúc tác H3PO4.

CH2=CH−CH3 + H2O 
c) But-1-ene tác dụng với HCl.

CH2=CH−CH2−CH3 + HCl

H3PO4, t

o

CH3−CH2−CH3
CH3−CH(OH)−CH3
CH2(OH) −CH2−CH3
CH3−CHCl−CH2−CH3 
CH2Cl−CH2−CH2−CH3 

HOẠT ĐỘNG 2 (2 PHÚT)
Làm việc theo nhóm
hoàn thành phiếu
học tập tương ứng
trong 2 phút

NHÓM 1, 3: Phản ứng trùng hợp của alkene
Quan sát video, tìm hiểu về phản ứng trùng hợp
của alkene theo PHT số 4.

NHÓM 2, 4: Phản ứng của alk-1-yne
Quan sát video, tìm hiểu phản ứng của alk-1-yne và
thực hiện nội dung PHT số 5

1. Quan sát video, điền từ
thích hợp vào dấu …
Phản ứng trùng hợp alkene
là quá trình cộng hợp liên
tiếp nhiều …(1)… hoặc
tương tự nhau (gọi là …(2)
…) tạo thành phân tử có
phân tử khối lớn (gọi là …(3)
…).
2. Viết phản ứng trùng hợp
ethylene và propylene.

PHIẾ
UH

CH2=CH2 (1)

ỌC T


(2)

P4

PHIẾ
UH

1. Quan sát video, nêu hiện
tượng.
2. Viết phương trình phản
ứng giữa acetylene với
AgNO3/NH3.
3. Nêu ứng dụng của phản
ứng này.

CH2=CH2 (1)

ỌC T


(2)

P5

ARE YOU READY?

Sau 2 phút, các nhóm truy ền phi ếu h ọc t ập
theo sơ đồ. GV g ọi ng ẫu nhiên các nhóm đ ể
báo cáo khi h ết th ời gian

NHÓM 1

NHÓM 3

NHÓM 2

NHÓM 4

e
n
e
k
l
a
p


h
g
n
ù
r
t
g
n

n

h
Phản ứng trùng hợp alkene là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều
2. P

phân tử alkene giống nhau hoặc tương tự nhau (gọi là
monomer) tạo thành phân tử có phân tử khối lớn (gọi là
polymer).
0
h

s

t
,
xt,
p
n CH2 = CH2
CH2 – CH2
trùng hợp
n
monome
polymer
Polyethylene (PE)

n CH2 = CH
CH3

propilen

t0, xt, p

CH2 – CH
CH3 n

Polypropylene (PP)

2. Phản ứng trùng hợp alkene

+

…+
t0, xúc tác, p



t0, xúc tác, p

+…

+

+
t0, xúc tác, p



t0, xúc tác, p

ù
r
t
g
n

n

h
2. P

… + CH22



h
ng

e
n
e
k
l
a
p

C

CH22 + CH2

t , xt, p
0

n CH2 = CH2

C

C
CH2 + CH2

t0, xt, p
t0, xt, p

C
+…

CH2



t , xt, p
0

CH2 – CH2

t0, xt, p

n

e
n
y
1
k
l
a
a

c
g
n

n

h
P
3.

1. Hiện tượng: Phản ứng sinh ra kết tủa có màu vàng nhạt.

CH≡CH +2AgNO3 + 2NH3

Ag−C≡C−Ag ↓ + 2NH4NO3
Màu vàng nhạt

3. Phản ứng dùng nhận biết các alkyne có nối ba đầu mạch.

g
n

n

h
P
.
4

a
ó
h
oxi

a) Oxi hóa không hoàn toàn

Alkene và alkyne có khả năng làm
mất màu dung dịch thuốc tím.
Có thể dùng dung dịch KMnO4 để
phân biệt alkene, alkyne với alkane

3CH2 = CH2 + 4H2O + 2KMnO4 → 3CH2 – CH2 +(nâu
2MnO

+
2KOH
2
đen)
(màu tím)
OH OH
(không màu)

g
n

n

h
P
.
4

a
ó
h
oxi

ALKENE

Khi bị đốt cháy hoàn toàn các
alkene tỏa ra nhiều nhiệt
o
t
CnH2n + O2
nCO2 + nH2O
C4H8 + 6O2

to

4CO2 + 4H2O

b) Phản ứng cháy
Viết PTTQ và l ấy ví d ụ minh h ọa cho
phản ứng chảy của alkene, alkyne.

ALKYNE
Khi bị đốt cháy hoàn toàn các alkyne
tỏa ra nhiều nhiệt.
to 2 + (n-1)H2O
CnH2n-2 + O2
nCO
C3H4 + 4O2

to

3CO2 + 2H2O

Đèn hàn xì oxygen
- acetylene

Câu 6: Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a) Propene tác dụng với dung dịch KMnO4.
b) Propyne tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

a) 3CH2=CH–CH3 + 4H2O + 2KMnO4 → 3OH–CH2–CH(OH)–CH3 + 2MnO2 + 2KOH
b) CH≡C–CH3 + AgNO3 + NH3 → AgC≡C–CH3 + NH4NO3
 
Gửi ý kiến