Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

I learn smart star grade 3 theme 1 lesson 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 11h:06' 11-07-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
HELLO EVERYBODY
CHECKING OLD LESSON
1. LISTEN AND REPEAT Introduce my family
2, Who is she ?
She is my grandma
Who is he ?

He's my uncle

Sunday, October 31th 2021
Theme 1 : HELLO
Lesson 1
A. 1 Listen, point and say
- stand up : đứng dậy - sit down : ngồi xuống - hands up : dơ tay - hands down : bỏ tay xuống - be quite : giữ trật tự - make a line : xếp thành 1 hàng
B. 1 . Listen and read
STRUCTURE :
Stand up. please ! ( Hãy đứng dậy )

Make a line, please ! ( Hãy xếp thành 1 hàng )

Draw lines. Practice, point and say
Hands down
B. Sit down

A. Stand up
A. Stand up

B. Be quite
A. Stand up

B. Sit down
A. Hands down

B. Hands up
B. Hands down

A. Hands up
A. Be quite

B. Make a line

Bài tập 1 : Read and match :
1. Sit down , please !

2. Stand up, please !

3. Hands up. please !

4. Hands down , please !

5. Be quite , please !

6. Make a line , please !

A. Hãy đứng dạy !

B. Hãy dơ tay lên !

C. Hãy bỏ tay xuống !

D. Hãy ngồi xuống !

E. Hãy xếp thành 1 hàng !

F. Hãy giữ trật tự
 
Gửi ý kiến