Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. I’ve got a shirt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Sen
Ngày gửi: 13h:10' 31-03-2022
Dung lượng: 25.6 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Do Thi Sen
Welcome to our class
REVIEW
Unit 5: we have got english
Lesson 1: New words
Art: mỹ thuật
Maths: Toán
English: T. Anh
Science: Khoa học
PE: Thể dục
Music: Âm nhạc
History: lịch sử
Vietnamese
IT: Công nghệ TT
Maths
Science
Music
English
Vietnamese
Art
Vietnamese
Maths
Science
Science
Music
PE
IT
PE
Art
Music
Science
English
Unit 5: we have got english

Ngữ pháp

Hỏi hôm nay là thứ mấy
What day is it today?
-- it is ….

2. Hỏi học môn gì vào thứ mấy
What subject do you have on+day?
= what have you got on+ day?
I have+ subject+ on+ day

3. Hỏi khi nào học môn gì?
When have you got maths?
--we have got Maths on + day
Unit 5: we have got english
- Playground: sân chơi
Sports field: Sân chơi thể thao (sân bóng đá)
Art room: Phòng vẽ
Computer room: Phòng máy tính
Gym: phòng tập thể dục
Unit 5: we have got english
Unit 5: we have got english
Unit 5: we have got english
Practise with your friends.
- Learn by heart.
THANK YOU FOR ATTENTION!
GOODBYE
SEE YOU LATER
 
Gửi ý kiến