Bài 36. lot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 20h:37' 15-05-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 20h:37' 15-05-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Bài 36: iot
Hà Nội, 2008
GV: Đỗ Thị Huyền Thương
Trường THPT tân yên 2
Kiểm tra bài cũ
1. Trình bày tính chất hóa học của Brom?
2. Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau:
HBr Br2 AlBr3 NaBr HBr CuBr2 AgBr Ag
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hoá học
IV. Qui trình điều chế
V. Các ứng dụng thực tế
VI. Bài tập vận dụng
bài giảng: iot
A
I O T
I. Trạng thái tự nhiên
- Đơn chất:
Không tồn tại
- Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất chất:
+ Hàm lượng ít nhất so với halogen khác
+ Có trong nước biển, rong biển
+ Có trong tuyến giáp của người
II. Tính chất vật lý
Iot
ít tan trong nước tạo dung dịch có màu tím
Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Rắn, màu đen tím
Tinh thể (rắn)
Hơi tím
đun nóng nhẹ
Làm lạnh
Sự thăng hoa Iot
Sự thăng hoa iot
Hiện tượng thăng hoa của iot: Khi đun nóng iot rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng.
III. Tính chất hoá học
Là chất oxi hóa mạnh nhưng yếu hơn Brom
1. Phản ứng với kim loại
Tính chất hoá học
2. Phản ứng với H2
H2 + I2
HI
-1
0
2
to cao
iii. Tính chất hoá học
3. Tính chất đặc trưng
Dung d?ch iot
H? tinh b?t
iv. điều chế
Nguyên liệu: rong biển
Phản ứng của Brom với muối NaI
V. Các ứng dụng thực tế
Dược phẩm
Chất sát trùng
IOT
Muối Iot
B. Hợp chất của iot
- Dễ tan trong nước, tạo thành dd axit mạnh
-Kém bền với nhiệt
I. Hiđro iotua và axit iotua hiđric
1. Tính chất vật lí
2. Điều chế
+ Phản ứng phân hủy:
a) Tính axit mạnh
3. Tính chất hóa học
b) Tính khử mạnh
+ Tác dụng với H2SO4 đặc:
+ Tác dụng với muối sắt (III):
- Dễ tan trong nước
-Một số không tan, có màu (AgI, PbI2 vàng)
II. Một số hợp chất khác
1. Muối iotua
a) Tính chất vật lí
b) Tính chất hóa học: Tính khử
2. Hợp chất chứa oxi
HIO, HIO2, HIO3, HIO4 có s? oxi húa dương
Củng cố
I. Trạng thái tự nhiên, điều chế.
II. Tính chất, ứng dụng.
1. Tính chất
b, Tính chất đặc trưng
III. Một số hợp chất của Iot
a, tác dụng với đơn chất
2. ứng dụng
2. Một số hợp chất khác
1. Hiđro iotua và axit iothiđric
Bài tập vận dụng
Bài 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong số các câu sau:
A. Cho dung dịch BaI2 tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng
B. Cho muối NaI tác dụng với dung
dịch H2SO4 đặc
C. Thủy phân photpho triiotua
D. Cho I2 tác dụng trực tiếp với H2
√
Người ta điều chế HI bằng cách sau:
Bài tập vận dụng
Bài 2: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để lọai bỏ hai muối này, người ta có thể: :
A. Nung nóng hỗn hợp
B. Cho hỗn hợp tác dụng với Cl2
sau đó đun nóng
C. Cho hỗn hợp tác dụng với
dung dịch HCl đặc
D. Cho hỗn hợp tác dụng với Br2
sau đó tác dụng với Cl2
√
Hà Nội, 2008
GV: Đỗ Thị Huyền Thương
Trường THPT tân yên 2
Kiểm tra bài cũ
1. Trình bày tính chất hóa học của Brom?
2. Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau:
HBr Br2 AlBr3 NaBr HBr CuBr2 AgBr Ag
I. Trạng thái tự nhiên
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hoá học
IV. Qui trình điều chế
V. Các ứng dụng thực tế
VI. Bài tập vận dụng
bài giảng: iot
A
I O T
I. Trạng thái tự nhiên
- Đơn chất:
Không tồn tại
- Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất chất:
+ Hàm lượng ít nhất so với halogen khác
+ Có trong nước biển, rong biển
+ Có trong tuyến giáp của người
II. Tính chất vật lý
Iot
ít tan trong nước tạo dung dịch có màu tím
Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Rắn, màu đen tím
Tinh thể (rắn)
Hơi tím
đun nóng nhẹ
Làm lạnh
Sự thăng hoa Iot
Sự thăng hoa iot
Hiện tượng thăng hoa của iot: Khi đun nóng iot rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng.
III. Tính chất hoá học
Là chất oxi hóa mạnh nhưng yếu hơn Brom
1. Phản ứng với kim loại
Tính chất hoá học
2. Phản ứng với H2
H2 + I2
HI
-1
0
2
to cao
iii. Tính chất hoá học
3. Tính chất đặc trưng
Dung d?ch iot
H? tinh b?t
iv. điều chế
Nguyên liệu: rong biển
Phản ứng của Brom với muối NaI
V. Các ứng dụng thực tế
Dược phẩm
Chất sát trùng
IOT
Muối Iot
B. Hợp chất của iot
- Dễ tan trong nước, tạo thành dd axit mạnh
-Kém bền với nhiệt
I. Hiđro iotua và axit iotua hiđric
1. Tính chất vật lí
2. Điều chế
+ Phản ứng phân hủy:
a) Tính axit mạnh
3. Tính chất hóa học
b) Tính khử mạnh
+ Tác dụng với H2SO4 đặc:
+ Tác dụng với muối sắt (III):
- Dễ tan trong nước
-Một số không tan, có màu (AgI, PbI2 vàng)
II. Một số hợp chất khác
1. Muối iotua
a) Tính chất vật lí
b) Tính chất hóa học: Tính khử
2. Hợp chất chứa oxi
HIO, HIO2, HIO3, HIO4 có s? oxi húa dương
Củng cố
I. Trạng thái tự nhiên, điều chế.
II. Tính chất, ứng dụng.
1. Tính chất
b, Tính chất đặc trưng
III. Một số hợp chất của Iot
a, tác dụng với đơn chất
2. ứng dụng
2. Một số hợp chất khác
1. Hiđro iotua và axit iothiđric
Bài tập vận dụng
Bài 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong số các câu sau:
A. Cho dung dịch BaI2 tác dụng
với dung dịch H2SO4 loãng
B. Cho muối NaI tác dụng với dung
dịch H2SO4 đặc
C. Thủy phân photpho triiotua
D. Cho I2 tác dụng trực tiếp với H2
√
Người ta điều chế HI bằng cách sau:
Bài tập vận dụng
Bài 2: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để lọai bỏ hai muối này, người ta có thể: :
A. Nung nóng hỗn hợp
B. Cho hỗn hợp tác dụng với Cl2
sau đó đun nóng
C. Cho hỗn hợp tác dụng với
dung dịch HCl đặc
D. Cho hỗn hợp tác dụng với Br2
sau đó tác dụng với Cl2
√
 








Các ý kiến mới nhất