ke hoach day hoc toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Toáng Phuù Loäc
Ngày gửi: 12h:29' 18-09-2013
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Toáng Phuù Loäc
Ngày gửi: 12h:29' 18-09-2013
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 8
NĂM HỌC : 2013-2014
Họ và tên GV:Tống Phú Lộc
Tuần
Tháng
Chương
Tổng số tiết
Số tiết,
Từ.....Đến.....
Mục tiêu
Phương pháp
Phương tiện
(đồ dung dạy học của trường đã có,tự làm,đề xuất nhà trường mua sắm)
Chỉ tiêu
(các bài kiểm tra định kì.HK của lớp,của trường trong các chương)
HỌC KÌ I
-Tuần 3,4,5/
Tháng 8
-Tuần1,2,3,4/
Tháng 9
-Tuần 1,2,3,4,5/
Tháng 10
Chương 1: TAM GIÁC
(12 tuần)
24 tiết
20 tiết
Từ tiết 1 đến tiết 24
Từ tiết 1 đến tiết 20
*Kiến thức-kỹ năng: -Nắm vững được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi.
-Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông,hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông và các yếu tố,tính chất của các hình trên.
-Nắm được dấu hiệu nhận biết của hình thang, hình thang vuông,hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông và biết cách chứng minh các hình trên
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang,hình thang vuông. hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông
-Rèn luyện tư duy linh hoạt trong nhận dạng các hình
- Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh.
- Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác.
-Học sinh biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào giải các bài toán
- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng d
-Học sinh nhận biết được hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng,hình có trục đối xứng và nhận dạng trong thự tế.
-Giáo dục học sinh lập luận chứng minh hình học và suy luận logic
-Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm, nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm. Nhận biết được một số hình có tâm đối xứng (cơ bản là hình bình hành)
Vẽ được điểm,đoạn thẳng đối xứng với một điểm,đoạn thẳng cho trước
Bước đầu phải biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán chứng minh và áp dụng vào thực tế.
-HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lí về các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước.
Rèn luyện thành thạo t/c phân tích và tổng hợp thông qua phân tích, chứng minh cá tính chất
-Hệ thống hoá kiến thức ở chương I về tứ giác. Định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học. Thấy được mối liên hệ giữa các hình đó.
-Giáo dục học sinh tinh thần tự giác, nghiêm túc trong kiểm tra, tự lực cố gắng
* Thái độ: Yêu thích môn học
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình,hoạt động theo nhóm,sử dụng câu gợi mở
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình,hoạt động theo nhóm,sử dụng câu gợi mở
Đề kt 1t
Bảng phụ,máy tính bỏ túi,thước thẳng,ê ke,thước đo độ,bộ thực hành đo khoảng cách,chiểu cao dựa vào tính chất đồng dạng
NĂM HỌC : 2013-2014
Họ và tên GV:Tống Phú Lộc
Tuần
Tháng
Chương
Tổng số tiết
Số tiết,
Từ.....Đến.....
Mục tiêu
Phương pháp
Phương tiện
(đồ dung dạy học của trường đã có,tự làm,đề xuất nhà trường mua sắm)
Chỉ tiêu
(các bài kiểm tra định kì.HK của lớp,của trường trong các chương)
HỌC KÌ I
-Tuần 3,4,5/
Tháng 8
-Tuần1,2,3,4/
Tháng 9
-Tuần 1,2,3,4,5/
Tháng 10
Chương 1: TAM GIÁC
(12 tuần)
24 tiết
20 tiết
Từ tiết 1 đến tiết 24
Từ tiết 1 đến tiết 20
*Kiến thức-kỹ năng: -Nắm vững được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi.
-Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông,hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông và các yếu tố,tính chất của các hình trên.
-Nắm được dấu hiệu nhận biết của hình thang, hình thang vuông,hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông và biết cách chứng minh các hình trên
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang,hình thang vuông. hình thang cân,hình bình hành,hình chữ nhật,hình thoi,hình vuông
-Rèn luyện tư duy linh hoạt trong nhận dạng các hình
- Rèn lyện kỹ năng phân tích GT, KL của một định lý, thao tác phân tích qua việc phán đoán chứng minh.
- Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác.
-Học sinh biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào giải các bài toán
- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng d
-Học sinh nhận biết được hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng,hình có trục đối xứng và nhận dạng trong thự tế.
-Giáo dục học sinh lập luận chứng minh hình học và suy luận logic
-Nắm chắc định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm, nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm. Nhận biết được một số hình có tâm đối xứng (cơ bản là hình bình hành)
Vẽ được điểm,đoạn thẳng đối xứng với một điểm,đoạn thẳng cho trước
Bước đầu phải biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật để tính toán chứng minh và áp dụng vào thực tế.
-HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lí về các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước.
Rèn luyện thành thạo t/c phân tích và tổng hợp thông qua phân tích, chứng minh cá tính chất
-Hệ thống hoá kiến thức ở chương I về tứ giác. Định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học. Thấy được mối liên hệ giữa các hình đó.
-Giáo dục học sinh tinh thần tự giác, nghiêm túc trong kiểm tra, tự lực cố gắng
* Thái độ: Yêu thích môn học
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình,hoạt động theo nhóm,sử dụng câu gợi mở
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thuyết trình,hoạt động theo nhóm,sử dụng câu gợi mở
Đề kt 1t
Bảng phụ,máy tính bỏ túi,thước thẳng,ê ke,thước đo độ,bộ thực hành đo khoảng cách,chiểu cao dựa vào tính chất đồng dạng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất