Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Anh Diễn
Ngày gửi: 22h:05' 03-02-2015
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 1 người (Vũ Anh Diễn)
KEEP FIT, STAY HEALTHY
UNIT 11
Lesson 3: B1,2 (p.110, 111)
Give the past form of the following verbs
start
have
say
tell
write
brush
stop
keep
started
had
said
told
wrote
brushed
stopped
kept
New words

- (to) have a bad cold :
bị cảm lạnh
- (to) have a headache :
- (to) have a virus :
- (to) have a stomachache :
- (to) have flu :
- a sick note :
bị đau đầu
bị nhiễm vi rút
bị đau dạ dày
bị cúm
giấy xin phép nghỉ ốm
Friday, February 10th 2012
Period 71. UNIT 11
Lesson 3: B1,2 -WHAT WAS WRONG WITH YOU?
- ill (adj) = sick (adj)
ốm, bệnh

- have a bad cold
* bị cảm lạnh
- have a headache
- have a virus
- have a stomachache
- have flu
- a sick note
* bị đau đầu
* bị nhiễm virút
* bị đau dạ dày
* bị cúm
*gi?y xin phộp ngh? ?m
Matching
B1. Listen and read
Mr. Tan : Where were you yesterday, Lan? You didn’t come
to school.
Lan : I had a bad cold. I had a headache, too.
Mr. Tan : Oh, dear! You were sick. How do you feel now?
Lan : I feel OK, but I’m a little tired.
Mr. Tan : Oh, you should stay inside at recess. The weather’s awful
today. Did your Mom write a sick note for you?
Lan : No, she didn’t. But I have this note from the doctor.
Mr. Tan : That’ll be fine. Oh, I see. You had a virus.
I hope you will be OK.
Lan : Thank you.

a. Why didn’t Lan go to school yesterday?
b. What was wrong with her?
c. What does Mr. Tan tell Lan to do?
d. What did the doctor say about Lan’s problems?
e. Who wrote Lan’s sick note?
Answer the questions
The doctor said that Lan had a virus.
Lan didn’t go to school yesterday because she had a bad cold.
She had a headache.
Mr. Tan tells her to stay inside at recess.
The doctor wrote Lan’s sick note.
Lan didn’t go to school yesterday because she had a (1)__________ and a (2)____________. Lan had a (3)___________ from the doctor. He said that Lan had a (4)_______. Now she is a little (5)_______. Mr Tan tells her to stay (6)________ at recess because the weather is (7)__________ today.
bad cold
headache
sick note
virus
tired
inside
awful
Complete the story.
1. The weather …… awful today.
a. is b. was c. were
a. wasn’t go b. doesn’t go c. didn’t go
2. Lan ……. to school last Monday.
3. What …. wrong with you yesterday?
a. is b. was c. were
4. ….. her mother ……. a sick note for her two days ago?
Multiple Choice
a. Does / write b. Did / wrote c. Did / write
Mr Tan: What was wrong with …… ?

Form :
S
+ have/has
+ (a/an)
+ danh từ chỉ bệnh tật
Lan: I had a ……………
What
+ is
+ wrong
+ with
+ O ?
is
have
was
had
( Lan / her / him / them/ you/…)
( Lan/ She/He/They/ I …)
you

backache.
Use:
Hỏi và trả lời về tình trạng sức khỏe
Grammar
She / virus
He / flu


















He / stomachache
Nam / toothache
Nam/ toothache
You / bad cold
You/ bad cold
She / virus


















He / flu
You / bad cold
B2/P111: Take a survey
- Were you ever absent from school last semester?
- Were you sick?
- Did you have ……………..?
Homework

Do the exercises in Unit 11/ Workbook.
Prepare Unit 11- B4,5/ P. 112, 113
Thanks for your attendance!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓