Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Bảo Nhi
Ngày gửi: 20h:40' 24-06-2016
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
Welcome to English class
1
2
3
4
Hàng dọc
Hàng dọc
Hàng dọc
5
6
1
2
3
4
Hàng dọc
Hàng dọc
Hàng dọc
Key word
5
6
Fill in the following crossword.
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
I/ New words:
2. Take a survey
Stomachache (n):
Flu (n):
illness=sickness (n):
Commom (adj ):
Absent (adj):
Semester (n):
Bệnh đau dạ dày
Bệnh cảm cúm
Sự đau bệnh
Phổ biến
Vắng mặt
Học kì
Stomachache (n):
Flu (n):
illness=sickness (n):
Commom (adj ):
Absent (adj):
Semester (n):
Bệnh đau dạ dày
Bệnh cảm cúm
Sự đau bệnh
Phổ biến
Vắng mặt
Học kì
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
2. Take a survey
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
2. Take a survey
II. Cách bói bệnh :
Ex: I have a bad cold
She has a toothache
He had a headache yesterday
S + have/ has (hiện tại)
had(quá khứ)
+ a/ an N chỉ bệnh
II. Cách nói bệnh
Draw this table in your exercise book.
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
2. Take a survey
I/ New words:
II. Cách nói bệnh
III. Practice:ask three friends these questions and check the table
Were you ever absent from school last semester?
Yes, I was/ No, I wasn’t
b. Were you sick?
Yes, I was/ No, I wasn’t
Did you have?
Yes, I did/ No, I didn’t.

2. Take a survey
III. Practice:ask three friends these questions and check the table
Draw this table in your exercise book.
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
2. Take a survey
I/ New words:
II. Cách nói bệnh
III. Practice:ask three friends these questions and check the table
What was the most common illness?
→ It was……….
Unit 11: keep fit, stay healthy
B - What was wrong with you? (B 2)
2. Take a survey
I/ New words:
II. Cách nói bệnh
III. Practice:ask three friends these questions and check the table
Chia động từ trong ngoặc đúng thì của nó
Lan (have)………..a bad cold yesterday
Minh (go)………….to see dentist last week.
Today, the weather (be)……..very hot.
Hoa (visit)…………………her parent next week.
Would you (open)………….your mouth, please !
had
went
will visit
is
open
Home work:
Learn by heart new words.
Review the lesson
Prepare next part B4 of unit 11.
 
Gửi ý kiến