Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Thị Hải Huế
Ngày gửi: 21h:54' 28-01-2018
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
(to) fill
Change the infinitive verbs into past form
(to) weigh
( to) be
(to) do
(to) have
filled
weighed
was/were
did
had
(to) take
took
- (to) have a bad cold

- (to) have flu

- (to) have a stomachache

- (to) have a headache

- (to) have a virus
Lan
I. Vocabulary

- (to) have a bad cold :
bị cảm lạnh
- (to) have a headache :
- (to) have a virus :
- (to) have a stomachache :
- (to) have flu :
- (to) write a sick note :
bị đau đầu
bị sốt virút
bị đau dạ dày
bị cảm cúm
vi?t m?t luu ý b?nh
Period 69.Unit 11(cont).Lesson 3.B1
I. Vocabulary

II. Listen
Period 69.Unit 11(cont).Lesson 3.B1
I. Vocabulary

II. Listen
* Model Sentences
Mr Tan: What was wrong with [you]?
Lan: I had [a headache].
Form :
Use:
Hỏi xem ai đó bị làm sao và trả lời .
Period 69.Unit 11(cont).Lesson 3.B1
What was wrong with +
O ?
S
+ had
+ (a)
+N
- (to) have a bad cold

S1: What was wrong with you?
S2: I had a bad cold.
Example Exchange
You

- (to) have a stomachache

S1: What was wrong with Nam?
S2: He had a stomachache.
Example Exchange
Nam

- (to) have flu

- (to) have a headache

- (to) have a virus
Lan

* Comprehension questions
I. Vocabulary
II. Listen
a. Why didn’t Lan go to school yesterday?
b. What was wrong with her?
c. What does Mr. Tan tell Lan to do?
d. What did the doctor say about Lan’s problems?
e. Who wrote Lan’s sick note?
Period 69.Unit 11(cont).Lesson 3.B1
a. Why didn’t Lan go to school yesterday?



Lan didn’t go to school yesterday because she had a bad cold.
b. What was wrong with her?
She had a headache.
c
Mr.Tan told Lan to stay inside at recess.
. What does Mr. Tan tell Lan to do?
d. What did the doctor say about Lan’s problems?


The doctor said that Lan had a virus.
e. Who wrote Lan’s sick note?

The doctor wrote Lan’s sick note.
6. homework.

Learn by heart the new words.
Learn the form and the use of “What was wrong with you?”
Prepare B2,3.
Thank you for your attendance !
See you again !
 
Gửi ý kiến