Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Y Zin Kbuor
Ngày gửi: 15h:42' 24-02-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!






Unit 9
AT HOME AND AWAY
A1
A – A holiday in Nha Trang
1- LISTEN. THEN PRACTICE WITH A PARTNER
Liz is talking to Ba about her recent vacation in Nha Trang
VOCABULARY
1. recent (adj):
2. wonderful (adj):
3. friendly (adj):
4. aquarium (n):
5. gift (n)= present
6. tired (adj):
gần đây
tuyệt vời
thân thiện, thân mật
hồ cá, bể cá
quà tặng
mệt, mệt mỏi
Click here
GRAMMAR
1) Simple past tense of TO BE (Thì Quá khứ đơn với động từ TO BE)
S + were + ….
S + weren’t + ….
Was/Were + S + ….?
Wh + were/was + S +…?
S + wasn’t + ….
- It was wonderful.
The people were very
friendly
- It wasn’t very bad.
most things weren’t
cheap.
How was your vacation
in Nha Trang?
Were you tired after
the trip?
S + was + ….
2) Simple past tense of ordinary verbs
(Thì Quá khứ đơn với động từ thường)
Did + S + V (bare-inf.) ?
S + didn’t +V (bare-inf.)
- Liz looked at fish.
You didn’t understand me
What did you
think of Nha Trang?
S + V 2/ed
Wh + did + S + V (bare-inf.)?
Did you buy any
souvenirs?
VERB (past tense)
a. Regular verbs (ĐT có quy tắc)
+ ed vào động từ nguyên mẫu
Ex:
visit
visited
work
worked
watch
watched
* Đặc biệt :
bake
baked
race
raced
trade
traded
+ nếu động từ tận cùng là một phụ âm+y, đổi y thành i
rồi thêm ed:
+ nếu động từ tận cùng là –e, chỉ cần thêm d
dry
dried
bury
buried
stay
stayed
enjoy
enjoed
nhưng:
R E M E M B E R
+ nếu là động từ có một vần tận cùng là một nguyên âm
đơn + phụ âm, gấp đôi phụ âm +ed
shop
shopped
plan
planned
+ nếu là động từ có hai vần trở lên tận cùng là một nguyên âm đơn + phụ âm, và có dấu nhấn ở trên vần cuối cùng thì gấp đôi phụ âm +ed. Không thêm phụ âm cuối cùng nếu dấu nhấn ở các vần khác
occur
occurred
prefer
preferred
enter
entered
nhưng:
+ không gấp đôi những phụ âm cuối cùng như x, w, và y
swow
snowed
fix
fixed
stay
stayed
R E M E M B E R
b. Irregular verbs (ĐT bất quy tắc)
be
was / were
eat
ate
have
had
give
gave
go
went
see
saw
send
sent
take
took
teach
taught
think
thought
R E M E M B E R
Ba: Hi, Liz. Welcome back.
Liz: Hello, Ba. How are you?
Ba: Fine, thanks. How was your vacation in Nha Trang?
Liz: It was wonderful. I had a lot of fun.
Ba: What did you think of Nha Trang?
Liz: Oh, it’s beautiful. The people were very friendly. The
food was delicious, but most things weren’t cheap.
They were quite expensive
Ba: What places did you visit? Liz: My parents took me to see Cham Temples and Tri
Nguyen Aquarium.
Ba: Did you buy any souvenirs in Nha Trang?
Liz: Yes, I did. I bought a lot of different gifts for my
friends in America.
Ba: Were you tired after the trip? Liz: No, I wasn’t. I had a great time.
LISTEN
…. Liz bought souvenirs
…. Liz visited Tri Nguyen Aquarium.
…. Liz returned to Ha Noi
…. Liz went to Nha Trang
…. Liz talked to Ba about her vacation
1
2
3
4
5
Now answers. Number the sentences.
HOMEWORK
- Learn by heart new words grammar structures.
- Prepare A 2
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến