Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Hằng
Ngày gửi: 17h:40' 17-04-2020
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Hằng
Ngày gửi: 17h:40' 17-04-2020
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Câu 1: Hãy phát biểu các
trường hợp đồng dạng trong
tam giác?
Câu 2: Hãy bổ sung các yếu tố để hai tam giác vuông sau đồng dạng với nhau?
Câu 1:Các trường hợp đồng dạng trong tam giác thường:
TH1:
TH2:
TH3:
Câu 2: Bổ sung các yếu tố:
1)
2)
và
và
hoặc
Có những cách riêng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
S
S
S
3)
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tiết 48:
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Tiết 48: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Câu 1:Các trường hợp đồng dạng trong tam giác thường:
TH1:
TH2:
TH3:
Câu 2: Bổ sung các yếu tố:
1)
2)
và
và
hoặc
S
S
S
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông?
3)
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
TH2:
TH3:
2)
và
và
S
S
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
-Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
-Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
3)
tiết 48: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
? Mỗi cặp tam giác sau có đồng dạng với nhau hay không? Vì sao?
a)
b)
c)
C
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng.
?.
Xét ABC và A’B’C’ có
Áp dụng định lí pitago vào tam giác vuông A’B’C’ và tam giác vuông ABC ta có
A’C’2 = B’C’2 - A’B’2 = 52 –32 =16 AC =4
AC2 = BC2 - AB2 = 102 – 62 =64 AC = 8
Hướng dẫn:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Sgk.tr81
C
Thứ 2 ngày 17.04.2020 17:38
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng.
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Chứng minh
Từ giả thiết
Bình phương hai vế ta được:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Theo định lí Pytago ta có:
Do đó:
Vậy:
(1)
( c.c.c)
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
C
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Bài tập: Cho hình vẽ sau:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng.
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng.
Định lí 2: tỉ số hai đương cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Hoạt động nhóm
Bài tập: Cho ?A`B`C` ?ABC v?i t? s? d?ng
d?ng = k. Hai du?ng cao tuong ?ng l
A`H` v AH (hỡnh v?). CMR:
?A`B`H` ?ABH. T? dú tớnh t? s? ?
Giải:
s
s
Xét A’B’H’ và ABH có:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Định lí 2:Tỉ số hai đương cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lí 3:Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
= k
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Ghi nhớ
1.các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông A`B`C`
(A = A` = 900 ) khi:
2. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
A’H’B’C’, AHBC
theo tỉ số đồng dạng
Thì
Bài 48/sgk: Bóng của cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m. Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m, tính chiều cao của cột điện.
0,6m
4,5m
2,1m
?
Hướng dẫn
gọi chiều cao của cột điện là AB
chiều cao của thanh sắt là A’B’
bóng của cột điện trên mặt đất là BC
bóng của thanh sắt trên mặt đất là B’C’
A
B
C
A’
B’
C’
Vậy chiều cao của cột điện là 15,75(m)
Bài tập về nhà:
Học thuộc các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
-Tỉ số hai đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Làm bài 46,47,48, 49- sgk
Làm bài 47,48 - SBT
Hướng dẫn về nhà:
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
( đối đỉnh)
(cùng phụ với
Bài giảng kết thúc !
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Câu 1: Hãy phát biểu các
trường hợp đồng dạng trong
tam giác?
Câu 2: Hãy bổ sung các yếu tố để hai tam giác vuông sau đồng dạng với nhau?
Câu 1:Các trường hợp đồng dạng trong tam giác thường:
TH1:
TH2:
TH3:
Câu 2: Bổ sung các yếu tố:
1)
2)
và
và
hoặc
Có những cách riêng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
S
S
S
3)
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tiết 48:
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Tiết 48: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Câu 1:Các trường hợp đồng dạng trong tam giác thường:
TH1:
TH2:
TH3:
Câu 2: Bổ sung các yếu tố:
1)
2)
và
và
hoặc
S
S
S
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông?
3)
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
TH2:
TH3:
2)
và
và
S
S
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
-Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
-Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
3)
tiết 48: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
? Mỗi cặp tam giác sau có đồng dạng với nhau hay không? Vì sao?
a)
b)
c)
C
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia.
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng.
?.
Xét ABC và A’B’C’ có
Áp dụng định lí pitago vào tam giác vuông A’B’C’ và tam giác vuông ABC ta có
A’C’2 = B’C’2 - A’B’2 = 52 –32 =16 AC =4
AC2 = BC2 - AB2 = 102 – 62 =64 AC = 8
Hướng dẫn:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Sgk.tr81
C
Thứ 2 ngày 17.04.2020 17:38
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng.
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Chứng minh
Từ giả thiết
Bình phương hai vế ta được:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Theo định lí Pytago ta có:
Do đó:
Vậy:
(1)
( c.c.c)
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
C
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
Bài tập: Cho hình vẽ sau:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng.
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai
tam giác đồng dạng.
Định lí 2: tỉ số hai đương cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Hoạt động nhóm
Bài tập: Cho ?A`B`C` ?ABC v?i t? s? d?ng
d?ng = k. Hai du?ng cao tuong ?ng l
A`H` v AH (hỡnh v?). CMR:
?A`B`H` ?ABH. T? dú tớnh t? s? ?
Giải:
s
s
Xét A’B’H’ và ABH có:
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
áp dụng các trường hợp đồng dạng của
tam giác vào tam giác vuông:
SGK - tr 81
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác
vuông đồng dạng:
Định lí 1-SGK-tr82
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Định lí 2:Tỉ số hai đương cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lí 3:Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
= k
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
tiết 48: các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Ghi nhớ
1.các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tam giác vuông ABC đồng dạng với tam giác vuông A`B`C`
(A = A` = 900 ) khi:
2. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
A’H’B’C’, AHBC
theo tỉ số đồng dạng
Thì
Bài 48/sgk: Bóng của cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m. Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m, tính chiều cao của cột điện.
0,6m
4,5m
2,1m
?
Hướng dẫn
gọi chiều cao của cột điện là AB
chiều cao của thanh sắt là A’B’
bóng của cột điện trên mặt đất là BC
bóng của thanh sắt trên mặt đất là B’C’
A
B
C
A’
B’
C’
Vậy chiều cao của cột điện là 15,75(m)
Bài tập về nhà:
Học thuộc các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
-Tỉ số hai đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Làm bài 46,47,48, 49- sgk
Làm bài 47,48 - SBT
Hướng dẫn về nhà:
Bài 46: (sgk/84)
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng. Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng.
Hình 50
( đối đỉnh)
(cùng phụ với
Bài giảng kết thúc !
 







Các ý kiến mới nhất