Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tràng Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:04' 21-10-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Tràng Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:04' 21-10-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THAN
Toán – Lớp 5B
Khái niệm số thập phân
KHỞI ĐỘNG
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
TOÁN
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
còn được viết thành 0,01m.
còn được viết thành 0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5m.
còn được viết thành 0,07m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b)
a)
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b)
a)
=0,5m
=…m
=…m
=…kg
=…m
=…kg
=…m
=0,002m
=0,004 kg
= 0,03 m
= 0,008m
= 0,006 kg
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
vc
Toán – Lớp 5B
Khái niệm số thập phân
KHỞI ĐỘNG
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
TOÁN
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2020
còn được viết thành 0,01m.
còn được viết thành 0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5m.
còn được viết thành 0,07m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b)
a)
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b)
a)
=0,5m
=…m
=…m
=…kg
=…m
=…kg
=…m
=0,002m
=0,004 kg
= 0,03 m
= 0,008m
= 0,006 kg
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
vc
 








Các ý kiến mới nhất