Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sam Phuong
Ngày gửi: 21h:18' 18-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Sam Phuong
Ngày gửi: 21h:18' 18-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Tiết 32: KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
22:07
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
22:07
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
22:07
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
22:07
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
22:07
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
22:07
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
22:07
22:07
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
22:07
CỦNG CỐ
Tiết 32: KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
22:07
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
22:07
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
22:07
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
22:07
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
22:07
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
22:07
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
22:07
22:07
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
22:07
CỦNG CỐ
 









Các ý kiến mới nhất