Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:55' 12-11-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:55' 12-11-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
1 người
(Lê Mai Lan)
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
7 km2 = … hm2
D: 700
C: 70
A: 70 000
B: 7 000
1m = … cm
C: 100
A: 10
D: 10 000
B: 1000
3m2 2dm2 = ….. m2
C: 320
D: 3 200
TOÁN
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
SGK / 33
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Biết đọc viết số thập phân đơn giản.
- Làm được bài tập 1, 2.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
Thịt heo 0,5kg
Gạo nếp 2,5kg
1
... dm
hay ..... m
được viết thành ... m
0
,
1
1
... cm
hay ..... m
được viết thành ... m
được viết thành ... m
hay ..... m
...mm
1
1
1
0
,
01
1
0
,
001
1
1
1
Các phân số thập phân , ,
được viết thành 0,1; 0,01 ; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5 dm hay m còn được viết thành 0,5m.
7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
9 mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
Các số 0,5; 0,07; 0,009 gọi là số thập phân.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
=...…..m
=............ m
=............ kg
0,5
0,002
0,004
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
=............m
=……..m
=...……. kg
3
0,008
0,03
0,006
CỦNG CỐ
Đọc số thập phânsau:
0,8 0,25
0, 62 km2 0, 9kg
0,86
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
86 cm = ….... m
6 dm = …...m
0,6
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong vở bài tập trang 44,45.
- Xem trước bài : “Khái niệm số thập phân ( tiếp theo).”
DẶN DÒ
KHỞI ĐỘNG
7 km2 = … hm2
D: 700
C: 70
A: 70 000
B: 7 000
1m = … cm
C: 100
A: 10
D: 10 000
B: 1000
3m2 2dm2 = ….. m2
C: 320
D: 3 200
TOÁN
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
SGK / 33
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Biết đọc viết số thập phân đơn giản.
- Làm được bài tập 1, 2.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
Thịt heo 0,5kg
Gạo nếp 2,5kg
1
... dm
hay ..... m
được viết thành ... m
0
,
1
1
... cm
hay ..... m
được viết thành ... m
được viết thành ... m
hay ..... m
...mm
1
1
1
0
,
01
1
0
,
001
1
1
1
Các phân số thập phân , ,
được viết thành 0,1; 0,01 ; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5 dm hay m còn được viết thành 0,5m.
7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
9 mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
Các số 0,5; 0,07; 0,009 gọi là số thập phân.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
=...…..m
=............ m
=............ kg
0,5
0,002
0,004
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
=............m
=……..m
=...……. kg
3
0,008
0,03
0,006
CỦNG CỐ
Đọc số thập phânsau:
0,8 0,25
0, 62 km2 0, 9kg
0,86
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
86 cm = ….... m
6 dm = …...m
0,6
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong vở bài tập trang 44,45.
- Xem trước bài : “Khái niệm số thập phân ( tiếp theo).”
DẶN DÒ
 









Các ý kiến mới nhất