Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:39' 07-01-2022
Dung lượng: 522.9 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn: violet
Người gửi: Thái Thị Sáng
Ngày gửi: 20h:39' 07-01-2022
Dung lượng: 522.9 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Trang 33 – 36 )
Thứ hai, ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3dm =…………m 4cm =…………m
1cm =……….m 6mm =………..m
Toán
Khởi động :
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
1dm
1cm
0,01 đọc là:
1mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
còn được viết là 0,07m
9mm hay
còn được viết là 0.009 m
Các phân số thập phân
được viết thành các số thập phân nào ?
0,5 ; 0,07 ; 0,009
b)
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập phân.
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
20:48
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
20:48
Toán
Khái niệm số thập phân (tt)
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
c)
được viết 0,195 m
* Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
c, Kết luận:
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2
90,638
phần nguyên
phần thập phân
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
phần thập phân
Khái niệm số thập phân
Môn Toán
* Cấu tạo của số thập phân:
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
;
;
.
Bài tập còn lại các em làm ở nhà
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Trang 33 – 36 )
Thứ hai, ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3dm =…………m 4cm =…………m
1cm =……….m 6mm =………..m
Toán
Khởi động :
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
1dm
1cm
0,01 đọc là:
1mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
còn được viết là 0,07m
9mm hay
còn được viết là 0.009 m
Các phân số thập phân
được viết thành các số thập phân nào ?
0,5 ; 0,07 ; 0,009
b)
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập phân.
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
20:48
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
20:48
Toán
Khái niệm số thập phân (tt)
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
c)
được viết 0,195 m
* Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
c, Kết luận:
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2
90,638
phần nguyên
phần thập phân
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
phần thập phân
Khái niệm số thập phân
Môn Toán
* Cấu tạo của số thập phân:
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
;
;
.
Bài tập còn lại các em làm ở nhà
 







Các ý kiến mới nhất