Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: toan - chuong 2
Người gửi: Nguyễn Thi Phương
Ngày gửi: 10h:04' 01-04-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 399
Nguồn: toan - chuong 2
Người gửi: Nguyễn Thi Phương
Ngày gửi: 10h:04' 01-04-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5
Khái niệm số thập phân.
KHỞI ĐỘNG.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
* 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m còn được viết thành 0,5m.
* 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan
học tốt!
vc
Khái niệm số thập phân.
KHỞI ĐỘNG.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
* 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m còn được viết thành 0,5m.
* 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Chúc các em chăm ngoan
học tốt!
vc
 








Các ý kiến mới nhất