Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Trí
Ngày gửi: 19h:33' 17-10-2023
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Trí
Ngày gửi: 19h:33' 17-10-2023
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
TOÁN:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- HS cả lớp làm được bài 1,2.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL
giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn 0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp 2,4kg
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0
0
dm
cm mm
1dm hay 1 m, còn được viết thành 0,1
10 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m, còn được viết thành 0,01m
100
1
1mm hay
m, còn được viết thành 0,001m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
1
=
10
1
=
100
1
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,1
Không phẩy một
0,01
Không phẩy không một
0,001
Không phẩy không không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
5
=
10
7
=
100
9
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,5
Không phẩy năm
0,07
Không phẩy không bảy
0,009
Không phẩy không không chín
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.
* Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân số thập phân và chuyển
thành số thập phân
Hình 1
= 0,3
0,3: không
phẩy ba.
Hình 2
= 0,5
0,5: không
phẩy năm.
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
a. 7dm = m = 0,7m
10
9
b. 9cm =
m = 0,09m
100
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):
m dm cm mm Viết phân số thập phân
0
5
0
1
0
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
2
12
100
m
0,12 m
3
5
35 m
….
…. m
0,35
0
0
9
m
…. m
0,09
0
0
5
6
56 m
….
…. m
0,056
0
3
7
5
375 m
….
…. m
0,375
100
9
….
100
1000
1000
2
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
1
2
3
4
1
Chọn cách viết đúng:
87
100
A. 0,087
C. 0,0087
B. 0,87
D. 0,807
B. 0,87
=
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
C. Không phẩy
không không mười tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
B. 0,050
B. 0,050
5
D. 800
4
Hãy đọc số: 0,985
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
Ng«i sao may m¾n
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- HS cả lớp làm được bài 1,2.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL
giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.
2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.
Đáp án: 246 357.
3. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: (1)
6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
?
Đáp án: 3
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thịt lợn 0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp 2,4kg
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0
0
dm
cm mm
1dm hay 1 m, còn được viết thành 0,1
10 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m, còn được viết thành 0,01m
100
1
1mm hay
m, còn được viết thành 0,001m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
1
=
10
1
=
100
1
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,1
Không phẩy một
0,01
Không phẩy không một
0,001
Không phẩy không không một
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân
5
=
10
7
=
100
9
=
1000
Số
thập phân
Đọc số
0,5
Không phẩy năm
0,07
Không phẩy không bảy
0,009
Không phẩy không không chín
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
=> Các
số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.
* Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân số thập phân và chuyển
thành số thập phân
Hình 1
= 0,3
0,3: không
phẩy ba.
Hình 2
= 0,5
0,5: không
phẩy năm.
Hình 3
= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
7
a. 7dm = m = 0,7m
10
9
b. 9cm =
m = 0,09m
100
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):
m dm cm mm Viết phân số thập phân
0
5
0
1
0
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
2
12
100
m
0,12 m
3
5
35 m
….
…. m
0,35
0
0
9
m
…. m
0,09
0
0
5
6
56 m
….
…. m
0,056
0
3
7
5
375 m
….
…. m
0,375
100
9
….
100
1000
1000
2
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
1
2
3
4
1
Chọn cách viết đúng:
87
100
A. 0,087
C. 0,0087
B. 0,87
D. 0,807
B. 0,87
=
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
C. Không phẩy
không không mười tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
B. 0,050
B. 0,050
5
D. 800
4
Hãy đọc số: 0,985
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
Ng«i sao may m¾n
 







Các ý kiến mới nhất