Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Trang
Ngày gửi: 16h:48' 15-10-2021
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Phương Trang
Ngày gửi: 16h:48' 15-10-2021
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Bài 20
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(tiếp theo)
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA 1
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG TRANG
1. Chơi trò chơi "Đố bạn":
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
0,4
0,5
2. Thực hiện các hoạt động sau
a. Viết và đọc các phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình
b.c. Đọc kĩ nội dung SGK
b.Các số 0,01 ; 0,07 ; 0, 98 cũng là số thập phân
c.Các số 0,001 ; 0,009 ; 0, 195 cũng là số thập phân
3. Ghép thẻ
0,63 =
0,024 =
0,09 =
0,145 =
2/53. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
1/53. Đọc các số thập phân
0,01
0,023
0,231 =
0,007
3/53. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân
0,4 =
0,006 =
0,555 =
0,087 =
0,02 =
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(tiếp theo)
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA 1
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG TRANG
1. Chơi trò chơi "Đố bạn":
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
0,4
0,5
2. Thực hiện các hoạt động sau
a. Viết và đọc các phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình
b.c. Đọc kĩ nội dung SGK
b.Các số 0,01 ; 0,07 ; 0, 98 cũng là số thập phân
c.Các số 0,001 ; 0,009 ; 0, 195 cũng là số thập phân
3. Ghép thẻ
0,63 =
0,024 =
0,09 =
0,145 =
2/53. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
1/53. Đọc các số thập phân
0,01
0,023
0,231 =
0,007
3/53. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân
0,4 =
0,006 =
0,555 =
0,087 =
0,02 =
 








Các ý kiến mới nhất