Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 10h:05' 18-10-2021
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phong
Ngày gửi: 10h:05' 18-10-2021
Dung lượng: 190.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
Được viết thành
Được viết thành
Được viết thành
Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần thập phân
Phần nguyên
90, 638
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân , chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Ghi nhớ:
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
1/ Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Phần thập phân
Phần nguyên
25, 477
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Toán
Nam ph?y chín.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
2/ Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
2/ Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
* Lưu ý :
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân.
- Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
810,
82,04
00
000
04
005
Toán
6,
092
67,55
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Nhận xét - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Toán
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
Được viết thành
Được viết thành
Được viết thành
Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần thập phân
Phần nguyên
90, 638
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân , chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Ghi nhớ:
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
1/ Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Phần thập phân
Phần nguyên
25, 477
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Toán
Nam ph?y chín.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
2/ Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
2/ Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
* Lưu ý :
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần thập phân của số thập phân.
- Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
810,
82,04
00
000
04
005
Toán
6,
092
67,55
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (ti?p theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Nhận xét - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Toán
 









Các ý kiến mới nhất