Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Người gửi: Lục Lệ Nương
Ngày gửi: 22h:08' 09-10-2022
Dung lượng: 231.8 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
TOÁN

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2022
Toán

KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết số thập phân vào chỗ chấm:

2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0
..........
1000

• KIỂM TRA BÀI CŨ:
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:

7
2m7 dm  2 m
10

56
8m56cm  8
m
100
195
m
195mm 
1000

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
m dm cm mm
7
2

7

8

5

0

1

2m7 dm hay 2

2,7 m

10

m

Được viết thành 2,7 m

Đọc là : Hai phẩy bảy mét.

56
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
mĐược viết thành 0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
6

Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân

Nêu cấu tạo của số thập phân ?
Nội dung ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và
phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Phần nguyên

8, 56
Phần thập phân

8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2 :
Phần nguyên

90, 638
Phần thập phân

90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.

?

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên
và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân
cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân
cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập
phân.

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

- Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách
bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc về phần thập phân.

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

Luyện tập

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307

9,4 :
7,98 :

Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.

25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10

45
82
?
100
225
810
?
1000

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
 5,9 : Năm phẩy chín.
10

45 82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi
82

100
lăm.
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
1000
mươi lăm.

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
 5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
 82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
100
phần thập phân của số thập phân.
225
810
 810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
 82,04
810
 810,005;
005
04
100
00
1000
000

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

Nêu lại nội dung ghi nhớ :
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân
cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.

Nhận xét - Dặn dò

- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân
468x90
 
Gửi ý kiến