Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đức
Ngày gửi: 18h:52' 12-10-2022
Dung lượng: 535.7 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đức
Ngày gửi: 18h:52' 12-10-2022
Dung lượng: 535.7 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Môn:Toán
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân và
số thập phân:
6
10
.... m;
6 dm = ….. m = 0,6
8 m = …..
0,08 m
8 cm = …..
100
215
…..
….. m
215 mm =
m = 0,215
1000
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
m
dm
2
7
cm
8
5
0
1 9
mm
6
5
7
* 2m 7 dm hay 2 m được viết thành 2,7 m;
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
56
8
m được viết thành 8,56m
8m 56cm hay
100
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
195
m
1000
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
* 0m 195mm hay 0m và
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
c, Kết luận:
phần thập phân
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
* Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
* Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
Môn : Toán
c, Luyện tập
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4: Chín phẩy bốn
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm
bảy mươi lăm
0,307: Không phẩy ba trăm linh bảy
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 2: Viết các hỗn số sau thành số thập
phân rồi đọc:
9
5
10 = 5,9 Đọc là: năm phẩy chín
45
= 82,45 Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn
82
100
mươi lăm
225
810
= 810,225
1000
Đọc là: tám trăm mười
phẩy hai trăm hai mươi lăm
Trò chơi
Trò chơi
Chọn đáp án đúng:
45
8
?
1000
A. 8,45
B. 8,045
C. 8,450
D. 84,500
Trò chơi
Viết hỗn số
phân?
0
7 thành số thập
10
Trò chơi
Đáp án:
0
7
10
= 7,0
* 7,0 gọi là số thập phân đặc biệt vì
có phần thập phân là 0
Trò chơi
Đố bạn viết số 54 có phải
là số thập phân không?
Vì sao?
Trò chơi
Đáp án: Số 54 là số thập
phân vì có phần thập phân
=0
Thật là tuyệt vời! Phần thưởng
của bạn là cô búp bê xinh xắn
Các em chuẩn bị bài:
Hàng của số thập phân, đọc, viết số
thập phân
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân và
số thập phân:
6
10
.... m;
6 dm = ….. m = 0,6
8 m = …..
0,08 m
8 cm = …..
100
215
…..
….. m
215 mm =
m = 0,215
1000
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
m
dm
2
7
cm
8
5
0
1 9
mm
6
5
7
* 2m 7 dm hay 2 m được viết thành 2,7 m;
10
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
56
8
m được viết thành 8,56m
8m 56cm hay
100
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
195
m
1000
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
* 0m 195mm hay 0m và
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
b, Cấu tạo của số thập phân:
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
c, Kết luận:
phần thập phân
Ví dụ 2
phần nguyên
90,638
phần thập phân
* Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
* Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
Môn : Toán
c, Luyện tập
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4: Chín phẩy bốn
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm
bảy mươi lăm
0,307: Không phẩy ba trăm linh bảy
Môn : Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
Bài tập 2: Viết các hỗn số sau thành số thập
phân rồi đọc:
9
5
10 = 5,9 Đọc là: năm phẩy chín
45
= 82,45 Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn
82
100
mươi lăm
225
810
= 810,225
1000
Đọc là: tám trăm mười
phẩy hai trăm hai mươi lăm
Trò chơi
Trò chơi
Chọn đáp án đúng:
45
8
?
1000
A. 8,45
B. 8,045
C. 8,450
D. 84,500
Trò chơi
Viết hỗn số
phân?
0
7 thành số thập
10
Trò chơi
Đáp án:
0
7
10
= 7,0
* 7,0 gọi là số thập phân đặc biệt vì
có phần thập phân là 0
Trò chơi
Đố bạn viết số 54 có phải
là số thập phân không?
Vì sao?
Trò chơi
Đáp án: Số 54 là số thập
phân vì có phần thập phân
=0
Thật là tuyệt vời! Phần thưởng
của bạn là cô búp bê xinh xắn
Các em chuẩn bị bài:
Hàng của số thập phân, đọc, viết số
thập phân
 







Các ý kiến mới nhất