Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp
Ngày gửi: 20h:47' 17-10-2022
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Điệp
Ngày gửi: 20h:47' 17-10-2022
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MẠN LẠN
TOÁN 5A
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tt)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân .
-Biết đọc, viết các số thập phân ( các dạng đơn giản thường
gặp).
- HS cả lớp làm được bài 1,2.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG:
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
7
2m7 dm hay 2 m Được viết thành 2,7 m
10
2,7 m Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
6
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
0m195mm hay0m và
mĐược viết thành 0,195m
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
m dm cm mm
2
7
8
5
0
1
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Nêu cấu tạo của số thập phân ?
Nội dung ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và
phần thập phân, chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba
mươi tám.
?
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
- Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Luyện tập
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
25, 477
Phần nguyên
Phần thập phân
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
82
100
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần
thập phân của số thập phân.
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì
phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Nêu lại nội dung ghi nhớ :
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần
nguyên và phần thập phân, chúng được tách nhau
bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần
thập phân.
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy
phần?
Đáp án:
Số thập phân gồm có hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu
phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái
dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái
dấu phẩy thuộc phần thập
phân.
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
34
8
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
Nhận xét - Dặn dò
- Xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân
TOÁN 5A
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tt)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân .
-Biết đọc, viết các số thập phân ( các dạng đơn giản thường
gặp).
- HS cả lớp làm được bài 1,2.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG:
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
7
2m7 dm hay 2 m Được viết thành 2,7 m
10
2,7 m Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
6
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
0m195mm hay0m và
mĐược viết thành 0,195m
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
m dm cm mm
2
7
8
5
0
1
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Nêu cấu tạo của số thập phân ?
Nội dung ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần nguyên và
phần thập phân, chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba
mươi tám.
?
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
- Em hãy nêu cấu tạo của số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Luyện tập
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân 25,477
25, 477
Phần nguyên
Phần thập phân
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
82
100
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần nguyên
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở phần
thập phân của số thập phân.
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì
phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Nêu lại nội dung ghi nhớ :
Mỗi số thập phân gồm có hai phần : phần
nguyên và phần thập phân, chúng được tách nhau
bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần
thập phân.
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy
phần?
Đáp án:
Số thập phân gồm có hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu
phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái
dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái
dấu phẩy thuộc phần thập
phân.
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
34
8
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
Nhận xét - Dặn dò
- Xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất