Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 22h:44' 18-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Kiều Oanh
Ngày gửi: 22h:44' 18-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN(tt)
Thứ Tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân và cấu
tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản thường gặp.
- Giáo dục HS lòng yêu thích môn toán.
*HSHN: Biết đọc, viết số thập phân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ. Phiếu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
8
0,2 m
0,08 m
dm ......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0
..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Thứ Tư ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
m dm cm mm 2m7 dm hay 2 7 m Được viết thành
2,7 m
2
7
8
5
0
1
2,7 m
10
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
mĐược viết thành 0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
6
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Ví dụ 1 :
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba
mươi tám.
?
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập
phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân
cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và
phần thập phân, chúng được cách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Tiết 29: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Luyện tập
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075:Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
* Lưu ý :
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
- Mẫu số của phân số thập phân có bao
225
810
810,225 nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy
1000
nhiêu chữ số)
5
810
810,005;
005
1000
000
4
82
82,04
04
100
00
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Bài 3.Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
1
0,1
10
2
0,02
100
4
0,004
1000
95
0,095
1000
* Lưu ý: Phần thập phân của STP có
bao nhiêu chữ số thì mẫu số của PSTP có
bấy nhiêu chữ số 0
Vận dụng
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm có hai phần:Phần nguyên và
phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
10:44 chiều
phần thập phân.
Xin chân thành cảm ơn các
thầy cô và các em đã lắng
nghe!
SỐ THẬP PHÂN(tt)
Thứ Tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân và cấu
tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở dạng đơn giản thường gặp.
- Giáo dục HS lòng yêu thích môn toán.
*HSHN: Biết đọc, viết số thập phân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ. Phiếu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
8
0,2 m
0,08 m
dm ......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0
..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
Thứ Tư ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
m dm cm mm 2m7 dm hay 2 7 m Được viết thành
2,7 m
2
7
8
5
0
1
2,7 m
10
Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
mĐược viết thành 0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
6
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Ví dụ 1 :
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba
mươi tám.
?
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ? .
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập
phân
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân
cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và
phần thập phân, chúng được cách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu
phẩy thuộc phần thập phân.
Toán
Tiết 29: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Luyện tập
Bài 1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy tư.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075:Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
* Lưu ý :
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
- Mẫu số của phân số thập phân có bao
225
810
810,225 nhiêu chữ số 0 thì phần thập phân có bấy
1000
nhiêu chữ số)
5
810
810,005;
005
1000
000
4
82
82,04
04
100
00
Toán
Tiết 32: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
Bài 3.Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
1
0,1
10
2
0,02
100
4
0,004
1000
95
0,095
1000
* Lưu ý: Phần thập phân của STP có
bao nhiêu chữ số thì mẫu số của PSTP có
bấy nhiêu chữ số 0
Vận dụng
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm có hai phần:Phần nguyên và
phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
10:44 chiều
phần thập phân.
Xin chân thành cảm ơn các
thầy cô và các em đã lắng
nghe!
 








Các ý kiến mới nhất