Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:08' 19-10-2022
Dung lượng: 341.4 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:08' 19-10-2022
Dung lượng: 341.4 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Toán
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
0,2 m
dm ......
10
8
0,08 m
cm .........
100
7
mm 0
..........
,007m
1000
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
2
7
8
5
1
0
56
8
100
cm
mm
6
9
5
2
7
10
* 2 m 7dm hay
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
m còn được viết thành 8,56m.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
* 195mm hay
m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075
; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
9
?
10
45
82
?
100
810
225
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
9
5,9 :
10
Năm phẩy chín.
45
82
82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi
100
lăm.
225
810
810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
mươi lăm.
3. Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
1
0,1
10
0, 02
0, 004
0, 095
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
TRÒ CHƠI
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
TRÒ CHƠI
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
0,2 m
dm ......
10
8
0,08 m
cm .........
100
7
mm 0
..........
,007m
1000
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
2
7
8
5
1
0
56
8
100
cm
mm
6
9
5
2
7
10
* 2 m 7dm hay
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
m còn được viết thành 8,56m.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
* 195mm hay
m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1. Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075
; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
9
?
10
45
82
?
100
810
225
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
5
9
5,9 :
10
Năm phẩy chín.
45
82
82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi
100
lăm.
225
810
810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
mươi lăm.
3. Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
1
0,1
10
0, 02
0, 004
0, 095
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI
TRÒ CHƠI
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
TRÒ CHƠI
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
 







Các ý kiến mới nhất