Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §1. Khái niệm về biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thúy Triều
Ngày gửi: 15h:19' 01-11-2023
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
1

Giáo viên: PHẠM THỊ THÚY TRIỀU
Đơn vị: Trường PTDTBT TH&THCS SRó

KHỞI ĐỘNG
Cuối năm, các bạn lớp 7A tổ
chức liên hoan nên sẽ mua 2
loại nước uống, đó là trà sữa và
trà tắc. Giá mỗi ly trà tắc là
5000 đồng, giá mỗi ly trà sữa là
10000 đồng.
Giả sử có 2 bạn uống trà tắc, 1 bạn uống trà sữa thì
cần trả số tiền là bao nhiêu?
“Có thể sử dụng một biểu thức nào để biểu thị số tiền
mua a ly trà tắc và b ly trà sữa được không?”

CHƯƠNG VI: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BÀI 1: BIỂU THỨC SỐ.
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

NỘI DUNG BÀI HỌC
I

Biểu thức số

II

Biểu thức đại số

III Giá trị của biểu thức đại số

I

Biểu thức số

HĐ 1:
Xác định các số và các phép tính có trong mỗi biểu thức sau:

STT
(1)
(2)
(3)

Biểu thức

Số
100; 20;?3; 30; 1,5
?𝟏
𝟑𝟎𝟎;
𝟓
?
2; 3; 4; 5

Phép tính
Trừ, cộng,
nhân
?
?
Cộng, nhân
?
Nhân, chia, lũy thừa

NHẬN XÉT
- Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên luỹ thừa) tạo thành một biểu thức số.
- Đặc biệt, mỗi số cũng được coi là một biểu thức số.
- Trong biểu thức số có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực
hiện các phép tính.

Nối kết quả của các biểu thức sau cho đúng
-7

23 – 13 + 5

(2 + 4) : 3 . 5

10
15
42 + 3 - 12

7

24 : (5 + 3) - 10

- Kết quả thực hiện các phép tính trong một biểu thức số
gọi là giá trị của biểu thức số đã cho.

Đúng

hay sai

?

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) 0 không phải là biểu thức số.
b) là biểu thức số.
c) Biểu thức số phải có đầy đủ các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
d) 12.a không phải là biểu thức số.

Tình huống
Lúc đầu trong hồ có 14 con vịt đang
vui chơi.
Sau đó, có 5 con vịt lên bờ rỉa lông.
Có 3 con vịt khác chạy tới, nhảy
xuống hồ.
Biểu thức biểu thị số con vịt có trong hồ là:

14 – 5 + 3

Hoạt động cặp đôi
5 cm

a) Chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 3 cm, chiều dài là 5 cm?

2.(5 + 3)

(cm)

2.(x + 3)

(cm)

3 cm

Hãy viết biểu thức biểu thị:

x cm

b) Chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 3 cm, chiều dài là x cm?
3 cm

c) Chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a (m)?

4.a

(m)

d) Số tiền bác An phải trả khi mua x (kg) gạo nếp và y (kg) gạo tẻ, biết giá
1 kg gạo nếp là 30000 đồng và giá 1 kg gạo tẻ là 16000 đồng?

30000.x + 16000.y

(đồng)

II

Biểu thức đại số
Biểu thức số
2.(5 + 3)

Biểu thức đại số
2.(x + 3)
4.a
30000.x + 16000.y

biến số: x
biến số: a
biến số: x; y

Đ.N: Các số, biến số được nối với nhau bởi dấu các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa làm
thành một biểu thức đại số.

NHẬN XÉT

• Đặc biệt, biểu thức số cũng là biểu thức đại số.
• Trong biểu thức đại số có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự
thực hiện các phép tính.

CHÚ Ý
Để viết biểu thức đại số ; ta viết xy
Để viết biểu thức đại số 2.x; ta viết 2x

- Không viết dấu nhân giữa các chữ, cũng
như giữa số và chữ.

Tính:
a) 1.x = x

- Viết thay cho ;

b) (-1).x = – x

- Viết thay cho

x+y = y+x
x.x.x.x = x4

- Trong biểu thức đại số, ta áp dụng

(giao hoán)
(lũy thừa)

những tính chất, quy tắc phép tính như
trên các số.

Nối các ý 1), 2), … , 6) với a), b), …, f) sao cho chúng có cùng ý nghĩa:
x-y

a)

Tích của x và y

5y

b)

Tích của 5 và y

xy

c)

Tổng của 10 và x

4)

10 + x

d)

5)

(x + y)(x - y)

6)

3,14.r

1)
2)
3)

1 – e;

e)
f)

2

2 – b;

3 – a;

4 – c;

Ba phẩy mười bốn nhân với bình
phương của r
Hiệu của x và y
Tích của tổng x và y với hiệu của x
và y

5 – f;

6 – d;

Giải bài toán nêu trong phần mở đầu.
Cuối năm, các bạn lớp 7A tổ
chức liên hoan nên sẽ mua 2 loại
nước uống, đó là trà sữa và trà tắc.
Giá mỗi ly trà tắc là 5000 đồng, giá
mỗi ly trà sữa là 10000 đồng.
Hãy viết biểu thức biểu thị số tiền mua a ly trà tắc và b ly trà sữa?
Giải
Biểu thức biểu thị số tiền mua a ly trà tắc và b ly trà sữa là:
(đồng)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Chuẩn bị trước
* Ghi nhớ

* Hoàn thành các

“Phần 3 của bài Biểu

kiến thức trong bài.

bài tập trong SGK.

thức số. Biểu thức đại
số.

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
18

Giáo viên: PHẠM THỊ THÚY TRIỀU
Đơn vị: Trường PTDTBT TH&THCS SRó

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI HỌC!

BÀI TẬP THÊM
Câu 1. Viết biểu thức số biểu thị:
a) Quãng đường bay được của một con chim ưng, biết vận tốc bay của nó là
và thời gian bay là giờ;
b) Quãng đường bay được của một con ong mật, biết vận tốc bay của nó là
và thời gian bay là 15 phút;
c) Diện tích của hình thang và diện tích
của tam giác với các kích thước như
Hình 1.

Giải
a) Biểu thức số biểu thị quãng đường bay được của con chim ưng đó là:
b) Biểu thức số biểu thị quãng đường bay được của con ong mật đó là:
c) Biểu thức số biểu thị diện tích của hình thang là:

( 30+50 ) .2 5
2
Biểu thức số biểu thị diện tích của tam giác là:

30.25
2

Câu 2: Mạng điện thoại di động mà bác Khôi sử dụng có cước phí nhắn tin
nội mạng là 200 đồng/tin nhắn, ngoại mạng là 250 đồng/tin nhắn.
a) Viết biểu thức biểu thị số tiền bác Khôi phải trả khi nhắn tin nhắn nội mạng
và tin nhắn ngoại mạng.
b) Tính số tiền bác Khôi phải trả khi nhắn 33 tin nhắn nội mạng và 27 tin nhắn
ngoại mạng.

Giải
a) Biểu thức biểu thị số tiền bác Khôi phải trả khi nhắn tin nhắn nội mạng và
tin nhắn ngoại mạng là:
468x90
 
Gửi ý kiến